1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm môn Toán Chương III Đại số 1029108

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 149,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ΤΟℑΝ CHƯƠNG ΙΙΙ ĐẠI SỐ 10_ΛςΧυονγ+ Người soạn: LƯU VĂN CƯỜNG.. Τm điều kiện ξ〈χ định của phương τρνη... Phương τρνη χ⌠ nghiệm với mọi.. Phương τρνη ϖ nghiệm... Τm tậ

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ΤΟℑΝ CHƯƠNG ΙΙΙ ĐẠI SỐ 10_ΛςΧυονγ

+ Người soạn: LƯU VĂN CƯỜNG

+ Đơn vị: ΤΗΠΤ ς∏ THỊ ΣℑΥ

+ Người phản biện: NGUYỄN ΛℜΜ NHƯ THẢO

+ Đơn vị: ΤΗΠΤ ς∏ THỊ ΣℑΥ

Χυ 3.1.1.ΛςΧυονγ Τm điều kiện ξ〈χ định của phương τρνη x 1 x 2 3.

Α ξ2 Β ξ2 Χ ξ1 D 1 ξ 2

Giải

2

ξ

ξ ξ

   

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: 1 2 ( Χηο biểu thức τρονγ ηαι căn lớn hơn 0)

2

ξ

ξ ξ

 

 

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: 1 1 ( γιαο điều kiện σαι)

2

ξ

ξ ξ

 

 

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: 1 1 2( γιαο điều kiện σαι)

2

ξ

ξ ξ

  

 

Χυ 3.1.1 ΛςΧυονγ Τm điều kiện ξ〈χ định của phương τρνη .

2

5

7

ξ ξ

ξ

Α 2 ξ 7 Β 2 ξ 7 Χ ξ2,ξ7 D ξ7

Giải

ξ

ξ ξ

 

  

  

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: 2 0 2 7 (ở mẫu χηο bằng 0)

ξ

ξ ξ

 

  

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: 2 0 2(Ở mẫu κη〈χ 0)

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: 2 0 7( giải σαι βπτ )

ξ

ξ ξ

 

 

  

Χυ 3.1.1.ΛςΧυονγ Τm điều kiện ξ〈χ định của phương τρνη   .

2

x x

1

ξ

ξ

 

0 1

ξ ξ

 

3 1

ξ ξ

 

 

Trang 2

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: 3ξ   3 0 ξ 1 ( chỉ χηο mẫu κη〈χ 0)

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: 3 0 0 ( Χηο biểu thức τρονγ ηαι căn lớn hơn 0)

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: 3 0 3( Giải σαι βπτ)

Χυ 3.2.1.ΛςΧυονγ Χηο phương τρνη αξ β 0 Ηψ chọn mệnh đề đúng ?

Α Phương τρνη χ⌠ nghiệm δυψ nhất α 0

Β Phương τρνη χ⌠ nghiệm δυψ nhất β 0

Χ Phương τρνη nghiệm đúng với mọi ξ  α 0,β0

Χ Phương τρνη ϖ nghiệm  α 0,β0

Giải

Α đúng chỉ cần nhớ điều kiện α0

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Nhận định σαι

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Nhận định σαι

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhận định σαι

Χυ 3.2.1.ΛςΧυονγ Τm τηαm số m để phương τρνη:(m5)ξ2m 4 0 χ⌠ nghiệm δυψ nhất

Α m5 Β m5 Χ m2 D m2

Giải

Α đúng chỉ cần nhớ điều kiện α0

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: χηο α = 0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: χηο β = 0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: χηο β0

Χυ 3.2.1.ΛςΧυονγ Τm tất cả τηαm số m để phương τρνη:(m2 9)ξ m 3 χ⌠ nghiệm với mọi .ξ

Α m3 Β m 3 Χ m 3 D m 3

Trang 3

m     m

τηαψ ϖ◊ο τα được: Phương τρνη χ⌠ nghiệm với mọi

3

τηαψ ϖ◊ο τα được: Phương τρνη ϖ nghiệm

3

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: đọc nhầm ψυ cầu β◊ι το〈ν.

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: τνη nhầm – 3 – 3 = 0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Χηο α = 0 κηνγ thử lại.

Χυ 3.2.1.ΛςΧυονγ Gọi ξ ξ1, 2 λ◊ χ〈χ nghiệm phương τρνη αξ2βξ χ 0(α0) Τm tổng ξ1ξ2

Α ξ1 ξ2 β Β Χ D

α

α

α

α

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Θυν dấu trừ

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Nhầm τχη ηαι nghiệm ϖ◊ dấu trừ.

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhầm τχη ηαι nghiệm

Χυ 3.2.1.ΛςΧυονγ Gọi ξ ξ1, 2 λ◊ χ〈χ nghiệm phương τρνη αξ2βξ χ 0(α0) Τm τχη ξ ξ1 2

Α ξ ξ1 2 χ Β Χ D

α

α

α

α

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Nhớ χ⌠ dấu trừ

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Nhầm tổng ηαι nghiệm.

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhầm tổng ηαι nghiệm ϖ◊ κηνγ dấu trừ

Χυ 3.1.2.ΛςΧυονγ Γι〈 trị ξ2 λ◊ điều kiện của phương τρνη ν◊ο?

Α ξ 1 ξ 2 0 Β

ξ

2

ξ ξ

Χ 1 2 D

4

ξ

1

2

ξ

Giải

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Nhận định σαι căn ở mẫu

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Nhận định đúng căn nhưng θυν điều kiện mẫu

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhầm mẫu lớn hơn hoặc bằng 0.

Trang 4

Χυ 3.1.2.ΛςΧυονγ Πηπ biến đổi ν◊ο σαυ đây λ◊ đúng ?

Α 5ξξ 3 ξ2 ξ25ξξ3 Β 2.

ξ    ξ ξ ξ

Χ 3ξξ 1 ξ2 ξ 1 3ξξ2 D. 3 3 2 2

Đáp 〈ν Α đúng ϖ chuyển vế đổi dấu.

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Thiếu điều kiện ξ0 .

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Thiếu điều kiện ξ1 .

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Thiếu điều kiện ξ0,ξ1.

Χυ 3.1.2.ΛςΧυονγ Τm tập nghiệm Σ của phương τρνη 1ξξξ12

Α S  Β Σ1 Χ Σ 2 D Σ  2

Giải

Điều kiện Τηαψ ξ = 1 ϖ◊ο κηνγ thỏa mν

1

1 0

ξ

ξ ξ

 

 

  

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Đặt điều kiện συψ ρα nghiệm κηνγ χ⌠ bước τηαψ ϖ◊ο phương τρνη Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Đơn giản ηαι căn συψ ρα nghiệm ξ = 2.

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhầm ηαι căn τρ〈ι dấu συψ ρα nghiệm ξ = −2

Χυ 3.1.2.ΛςΧυονγ Τm tập nghiệm Σ phương τρνη

2

2 1

ξ ξ

    

Α 0;4 Β Χ D

3

Σ   

3

Σ    

 

Giải

2

2

0

1

3

ξ

        

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Chuyển vế κηνγ đổi dấu 2 2 3 2 2

1

ξ

         

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ, D δο: Bấm m〈ψ τνη σηιφτ σολϖε σ⌠τ nghiệm.

Trang 5

Χυ 3.1.2.ΛςΧυονγ Giải phương τρνη 9

ξ

Α ξ3 Β.ξ 3 Χ ξ9 D ξ 3

Giải

3 3

ξ ξ

ξ ξ

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Θυν điều kiện mẫu hoặc đặt mẫu κη〈χ 0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Θυν lấy căn 9

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Σαι điều kiện ξ 1.

Χυ 3.2.2.ΛςΧυονγ Πhương τρνη 4 2 λ◊ βαο νηιυ nghiệm?

ξξ  

Α 2 Β 1 Χ 3 D 4

Γιαι

2

2

1 5

ξ ξ

         

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: 2

ξ   ξ

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο:

2

2

5 5

ξ ξ

         

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο:

2

2

1 1

5 5

ξ ξ

ξ ξ

 

 

Χυ 3.2.2.ΛςΧυονγ Giải phương τρνη 2ξ28ξ  4 ξ 2

Α.ξ4 Β ξ0,ξ4 Χ ξ 4 2 2 D ξ6.

Gỉai

2

2

4

ξ

ξ

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Κηνγ đặt điều kiện

Trang 6

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Κηαι triển σαι 2 2

(ξ2) ξ 4

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Κηαι triển σαι 2 2

(ξ2) ξ 2ξ4

Χυ 3.2.2.ΛςΧυονγ Phương τρνη 2 χ⌠ nghiệm κηι

0

ξ  m

Α m0 Β m0 Χ m0 D.m0

Giải

Phương τρνη χ⌠ nghiệm

0

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: Nhầm ηαι nghiệm πην biệt  0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: Νην ηαι vế χηο số m κηνγ đổi chiều

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Nhầm ηαι nghiệm πην biệt  0 ϖ◊ Νην ηαι vế χηο số m κηνγ đổi chiều

Χυ 3.2.2.ΛςΧυονγ Τm τηαm số m để phương τρνη: 2 χ⌠ nghiệm với mọi

Α m2 Β m 2 Χ m 2 D m 2

Gỉai

m ξ  ξmmξm

τηαψ ϖ◊ο τα được: Phương τρνη χ⌠ nghiệm với mọi

2

τηαψ ϖ◊ο τα được: ϖ nghiệm

2

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: đọc nhầm ψυ cầu β◊ι το〈ν λ◊ χ⌠ nghiệm δυψ nhất

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: τνη nhầm – 6 – 6 = 0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Χηο α = 0 κηνγ thử lại.

Χυ 3.2.3.ΛςΧυονγ Τm tất cả τηαm số m để phương τρνη 2 χ⌠ ηαι nghiệm thỏa

mν điều kiệnξ12ξ22 10

Α m1 Β m2 Χ m 5 D m 1

Giải :

Phương τρνη χ⌠ nghiệm

16 4m 8 4m 8

Τηεο định λ ςιετ : ξ1ξ2 4, ξ ξ1 2  m 2

ξξ   ξξξ ξ    m   m

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: ΗΣ chỉ kết luận χηο điều kiện  0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο: ΗΣ nhớ σαι ξ ξ1 2   m 2 .

Trang 7

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: Κηνγ đổi dấu κηι χηια χηο số m

ξξ   ξξξ ξ     m    m

Χυ 3.2.3.ΛςΧυονγ Χηο phương τρνη 2 2 Τm tất cả τηαm số m để

 (  )    

phương τρνη χ⌠ 2 nghiệm σαο χηο nghiệm ν◊ψ gấp βα lần nghiệm κια

Α m2,m6 Β 2 Χ D

3

Giải :

Phương τρνη χ⌠ nghiệm

3m 2

3

m

ξξmξ ξm  m

Τα χ⌠ : ξ1 3ξ2 Τηαψ ϖ◊ο τα được 2 2

6

m

m

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β δο: ΗΣ chỉ kết luận χηο điều kiện  0

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Χ δο:ΗΣ lấym2τηαψ ϖ◊ο phương τρνη ϖ◊ bấm m〈ψ τνη

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ D δο: ΗΣ lấym6τηαψ ϖ◊ο phương τρνη ϖ◊ bấm m〈ψ τνη

Χυ 3.2.3.ΛςΧυονγ Hiện ναψ tuổi của χηα gấp bốn lần tuổi của χον ϖ◊ tổng số tuổi của ηαι χηα χον λ◊ 50 Hỏi βαο νηιυ năm nữa tuổi χηα gấp βα lần tuổi χον ?

Α 5 năm Β 6 năm Χ 7 năm D 8 năm

Giải

Gọi tuổi của χον hiện ναψ λ◊ ξ (ξ>0) Τηεο đề β◊ι thuổi của χηα λ◊ 4ξ ϖ◊ 4ξ ξ 50 ξ 10

Gọi số năm nữa m◊ tuổi χηα gấp βα lần tuổi χον λ◊ ψ (ψ>0)

Τα χ⌠ 40 ψ 3(10ψ) ψ 5

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β, Χ, D δο: κηνγ lập được phương τρνη νν chọn đại.

Χυ 3.2.3.ΛςΧυονγ Một người đi bộ xuất πη〈τ từ vị τρ Α đến vị τρ Β Σαυ κηι đi được 5 giờ 20 πητ; một người đi ξε đạp cũng xuất πη〈τ từ Α bắt đầu đuỗi τηεο được 20κm τη gặp người đi bộ Τνη vận tốc của người đi bộ biết rằng vận tốc ξε đạp lớn hơn người đi bộ λ◊ 12κm/η

Α 3 κm/η Β 4 κm/η Χ 5 κm/η D 6 κm/η

Giải:

Gọi vận tốc của người đi bộ λ◊ ξ (ξ>0) συψ ρα vận tốc người đi ξε đạp λ◊ ξ +12

Trang 8

Thời γιαν của người đi bộ λ◊ 20

ξ

Thời γιαν của người đi bộ λ◊ 20

12

ξ

15

12 3

ξ

ξ

ξ ξ

 Vậy vận tốc người đi bộ λ◊ 3κm/η

Χ〈χ phương 〈ν σαι:

Đáp 〈ν nhiễu λ◊ Β, Χ, D δο: κηνγ lập được phương τρνη νν chọn đại.

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w