- Sử dụng được phương pháp đổi biến số khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần để tính nguyên hàm.. *Nờu cỏc vớ dụ a,b,c sgk –yờu cầu học sinh chỉ ra cỏc cụng thứ
Trang 1Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
HỌC KỲ II
Ngày soạn: 05/01/2017 Ngày giảng:
Tiết theo PPCT: 47-48
Chương 3: NGUYấN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Đ 1 NGUYấN HÀM
I MỤC TIấU
1 Kiến thức.
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
2 Kĩ năng.
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng
nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không
đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm
3 Thỏi độ.
- Thỏi độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh
suy nghĩ
II CHUẨN BỊ.
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, Mỏy chiếu, cõu hỏi thảo luận
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi Mỏy tớnh bỏ tỳi
III PHƯƠNG PHÁP.
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp.
- Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số
2 Bài cũ
Cõu hỏi : Hoàn thành bảng sau :
(GV treo bảng phụ ( mỏy chiếu)lờn yờu cầu HS hoàn thành ,
GV nhắc nhở và chỉnh sửa )(5')
C
x lnx
ekx
ax (a > 0, a 1)
coskx sinkx tanx cotx
Trang 23 Bài mới
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
10'
5'
10'
5'
5'
*Nêu bài toán mở đầu để dẫn tới vấn đề
:
Tìm quãng đường đi của viên đạn tại
thời điểm t biết vận tốc của nó tại t là :
v(t) = 160 – 9,8t (m/s)
Phải tìm hàm số s= s(t) thoả mãn :
,
( ) 160 9,8
s t t
*Các hàm số đã cho là nguyên hàm của
hàm số nào ?
Cho hàm số f hãy tìm hàm số F sao cho
'
( ) ( )
F x f x
*Nêu các chú ý 1và 2 và phân biệt
nguyên hàm trên khoảng với nguyên
hàm trên đoạn
*Yêu cầu học sinh thực hiện bài H1 sau
khi có các ví dụ minh hoạ cho định
nghĩa
*Nêu các mệnh đề trong định lý , mối
quan hệ giữa 2 mênh đề
*Hướng dẫn chứng minh định lý
*Chứng minh định lý
*Hướng dẫn tìm C từ giả thiết F(1)=-1
*Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x
trên R thoả F(1)=-1
I/Khái niệm nguyên hàm :
ĐỊNH NGHĨA : (sgk)
Chú ý:
1) Ý nghĩa của các đẳng thức
( ) ( ); ( ) ( )
F a f a F b f b
2)Nguyên hàm của hàm số trên một đoạn
Nếu F(x) và f(x) liên tục trên đoạn [a ; b]
và F'(x) = f(x), với mọi x thuộc ( a; b) thì F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a ; b]
*Ví dụ 1:
*ĐỊNH LÝ 1(sgk)
*Ví dụ 2: (sgk) Tìm nguyên hàm của các hàm số thoả mãn điều kiện ( tìm hằng số
C của nguyên hàm )
*Nhận xét : Họ tất cả các nguyên hàm của f trên K
*Điều kiện và phạm vi tìm nguyên hàm : Các hàm số liên tục trên đoạn
Hoạt động 2: Củng cố:
-Khái niệm nguyên hàm
-Các Định lí của nó
BTVN: bt 1 a,b 3 Sgk trang 141
Tiết 2
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Lồng vào bài mới
Trang 3Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
10'
5'
5'
10'
*Giới thiệu bảng nguyờn hàm cơ bản và
hướng dẫn cỏch chứng minh
- HS chỳ ý theo dừi, nắm cỏc cụng thức
tớnh nguyờn hàm của một số hàm số
thường gặp
*Nờu cỏc vớ dụ a,b,c sgk –yờu cầu học
sinh chỉ ra cỏc cụng thức tương ứng để
tỡm được cỏc kết quả
*Tỡm cỏc nguyờn hàm sau
4x dx
b) xdx c) osx
2
H2: Tỡm
a) 13dx b)
x
*Gọi hs phỏt biểu định lý theo sgk –
phỏt biểu lại theo ý hiểu của mỡnhđể dễ
nhớ
*Hướng dẫn chứng minh
*Yờu cầu hs giải chớnh xỏc cỏc vớ dụ
nờu trong sgk
*Phỏt biểu cỏc tớnh chất của nguyờn
hàm
*Tỡm:
a) ( 2 ) b)
2
x
dx x
(x 1)(x 3)dx
sin xdx
*H3 Tỡm :
a) 3 2 b)
(x 2x 4)dx
os
*những tớnh chất nào đó phải ỏp dụng
trong cỏc vớ dụ trờn
II/Nguyờn hàm của một số hàm số thường gặp :
BẢNG NGUYấN HÀM CƠ BẢN (sgk)
( mỏy chiếu)
Vớ dụ 3 : SGK/ 139
a) b) c)
III/Một số tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm
ĐỊNH Lí2 (sgk)
*Vớ dụ 4(sgk/140)
4x dx
b) xdx
c) osx
2
Vớ dụ 5
2
x
dx x
(x 1)(x 3)dx
sin xdx
*H3 Tỡm :
(x 2x 4)dx
os
3: bài tập trắc nghiệm:( 12')
Câu 1 : Một nguyờn hàm của hàm số f x cosx là:
A. 1
sin 1
Trang 4C©u 2 : Nguyên hàm F x của hàm số f x x sinx thỏa mãn F 0 19 là:
A. osx+ 2
2
x
2
x
F x c
2
x
2
x
C©u 3 : Nguyên hàm của hàm số: x là:
f x e
A. ex C B. ex C C. ex C D. ex C
C©u 4 : Nguyên hàm của hàm số: f x cos 5 x2 là:
sin 5 2
sin 5 2
C. 5sin 5 x2C D. 5sin 5 x2C
C©u 5 : Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. 1 3
cos
sin
cos
3
cos x C
C©u 6 :
Nguyên hàm của hàm số: 12 là:
f x
x
A. 1
C
C x
2 x C
C©u 7 : Nguyên hàm F x của hàm số 3 2 thỏa mãn là:
f x x x x F 1 9
2
2 10
f x
10
2
f x
4 Củng cố (3')
- Các công thức tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
- Tính chất của nguyên hàm
5 BTVN.
- Nắm chắc các công thức tính nguyên hàm của các hàm số cơ bản
- Làm các bài tập còn lại ở sgk
BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Tiết theo PPCT: 49-50-51
§ 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
- Hiểu được phương pháp đổi biến số và lấy nguyên hàm từng phần
2 Về kĩ năng:
Trang 5Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
- Giỳp học sinh vận dụng được 2 phương phỏp tỡm nguyờn hàm của một số hàm
số khụng quỏ phức tạp
3.Về tư duy thỏi độ:
- Phỏt triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tớch cực tham gia vào bài học, cú thỏi độ hợp tỏc
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn: Lập cỏc phiếu học tập, bảng phụ Mỏy chiếu
2 Học sinh: Cỏc kiến thức về : đạo hàm, nguyờn hàm
- Vận dụng bảng cỏc nguyờn hàm, tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm, vi phõn Mỏy tớnh bỏ tỳi
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở, vấn đỏp , hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
Tiết 1 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Cõu hỏi: a/ Phỏt biểu định nghĩa nguyờn hàm
b/ Chứng minh rằng hàm số F(x) = là một nguyờn hàm của hàm số
5
) 1 2 ( x2 5
f(x) = 4x(2x2 +1)4
Hoạt động 1: Xõy dựng phương phỏp đổi biến số
5'
5'
- Thụng qua cõu hỏi b/ , hướng dẫn
hsinh đi đến phương phỏp đổi biến số
=
x x2 4dx
) 1 2
(
4
=( 2x2 1 )4( 2x2 )'dx
-Nếu đặt u = 2x2 + 1, thỡ biểu thức ở
trờn trở thành như thế nào, kết quả ra
sao?
- Nếu đặt u = 2x2 + 1, thỡ
=
x x2 4dx
) 1 2
(
4
=u4du= + C
5
5
u
5
) 1 2
( x2 5
- Phỏt biểu định lớ 1
- Nắm nội dung định lớ 1
-Định lớ 1 : (sgk)
Trang 6Hoạt động 2 Vận dụng phương pháp đổi biến số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
15'
H1:Có thể biến đổi dx về dạng
x
x
3 2 1 2 được không? Từ đó
f[u(x)]u' (x)dx
suy ra kquả?
- HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng
f[u(x)]u' (x)dx
- Đ1: dx=
x
x
3 2 1
2
(x 1 )3 (x2 )'dx
1 2
Đặt u = x2+1 , khi đó :
=
(x 1 )3 (x2 )'dx
1 2
u3du
1
= u + C = (x2+1) + C
2
3 32
2
- Nhận xét và kết luận
H2: Hãy biến đổi 2xsin(x2 dx1 ) về
dạng f[u(x)]u' (x)dx ? Từ đó suy ra
kquả?
- HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng
f[u(x)]u' (x)dx
Đ2:2xsin(x2 dx1 ) =
sin(x2 1 )(x2 )'dx
Đặt u = (x2+1) , khi đó :
=
sin(x2 1 )(x2 )'dx sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
-HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng
f[u(x)]u' (x)dx
- Nhận xét và kết luận
H3:Hãy biến đổi ecosxsinxdx về dạng
? Từ đó suy ra kquả?
f[u(x)]u' (x)dx
Đ3:e x xdx=
sin
cos
Vd1: Tìm dx
x
x
3 2 1 2 Bg:
=
dx x
x
3 2 1
2
(x 1 )3 (x2 )'dx
1 2
Đặt u = x2+1 , khi đó :
=
(x 1 )3 (x2 )'dx
1 2
u3du
1
= u + C = (x2+1) + C
2
3 32
2
Vd2:Tìm2xsin(x2 dx1 )
Bg:
=
2xsin(x2 dx1 ) sin(x2 1 )(x2 )'dx
Đặt u = (x2+1) , khi đó :
=
sin(x2 1 )(x2 )'dx sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
Vd3:Tìmecosxsinxdx
Bg:
Chú ý: có thể trình bày cách khác:
=
-ecosxsinxdx ecosx d(c osx)
= - ecosx + C
Trang 7Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Hoạt động 3: Củng cố ( 10 phỳt) Hoạt động nhúm
+ Phiếu học tập1: Cõu 1.Tỡm kết quả sai trong cỏc kết quả sau: a/ e x2xdx = = e + C ; b/ = = ln x + C 2 1 e x2d(x2) 2 1 2 x dx x x ln lnxd(lnx) 2 1 2 c / dx= 2 = 2 ln(1+ ) + C ; d/ = -xcosx + C x x(1 ) 1 dx x x d 1 ) 1 ( x xs inxdx Cõu 2. Tỡm kết quả sai trong cỏc kết quả sau: a/ e x3x2dx = = e + C ; b/ = = sin x +C 3 1 e x3d(x3) 3 1 x3 sin2 x cos. xdx sin2 x.d(sinx) 3 1 3 c / dx= = ln(1+ ) + C ; d/ = x.sinx + C x x(1 ) 2 1 d1(1 x x) x xcosxdx 5 BTVN. - Làm cỏc bài tập 5,7,8 a,b skg tr 145 BÀI HỌC KINH NGHIỆM
= - ecosx(cosx)'dx
Đặt u = cos x , khi đú :
=
sin
cos
)' (cos
cos
= -e u du= -eu +C = - ecosx +C
- Nhận xột và kết luận
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Ghi bảng
10' - Cho HS hđ nhúm thực hiện phiếu
HT1
- Cỏc nhúm tập trung giải quyết
- Gọi đại diện một nhúm trỡnh bày
- Đại diện nhúm khỏc cho nhận xột
- GV nhận xột và kết luận
- Theo dừi phần trỡnh bày của nhúm bạn
và rỳt ra nhận xột và bổ sung
* Chỳ ý: Đổi biến số như thế nào đú để đưa bài toỏn cú dạng ở bảng nguyờn hàm
Trang 8Ký duyệt
Từ Sỹ Hoàng
TIẾT 2
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Lồng vào bài mới
Hoạt động 4:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
15' H ?: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một
tích ?
Đ: (u.v)’= u’.v + u.v’
Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra u dv
= ?
(u )' v dx u'vdx u ' v dx
u dv (uv)'dx v du
= uv
- u dv v du
- GV phát biểu định lí 3
- Lưu ý cho HS: đặt u, dv sao cho
tính dễ hơn
du
v
- H: Từ đlí 3 hãy cho biết đặt u và dv như
thế nào? Từ đó dẫn đến kq?
Đ:Đặt u = x, dv = sinxdx
Khi đó du = dx, v = -cosx
Ta có :
=- x.cosx +
xdx
x
= - xcosx + sinx + C
- yêu cầu một HS khác giải bằng cách đặt u
= sinx, dv = xdx thử kq như thế nào?
-Định lí 2: (sgk)
u dv = uv -v du
-Vd1: Tìm xsinxdx
Bg:
Đặt u = x,dv = sinxdx Khi đó du
=dx,v =-cosx
Ta có :
=- x.cosx + = -
xdx x
xcosx + sinx + C
Hoạt động 5: Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng pp lấy nguyên hàm từng phần.
Trang 9Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Ghi bảng
27'
H :- Dựa vào định lớ 3, hóy đặt u, dv như
thế nào ? Suy ra kết quả ?
- Học sinh suy nghĩ và tỡm ra hướng giải
quyết vấn đề
Đ :Đặt u = x ,dv = exdx
du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
- H : Cho biết đặt u và dv như thế nào ?
- Đ: Đặt u = lnx, dv= dx
du = dx, v = x
x
1
Khi đú :
= xlnx - = xlnx – x + C
dx
x
- Đăt u = lnx, dv = x2dx
du = dx , v =
x
1
3
3
x
- Thụng qua vd3, GV yờu cầu HS cho biết
đối với x2lnx dx
thỡ ta đặt u, dv như thế nào
H : Cú thể sử dụng ngay pp từng phần được
khụng ? ta phải làm như thế nào ?
Đ :Khụng được
Trước hết :
Đặt t = x dt = dx
x
2 1
+ Gợi ý : dựng pp đổi biến số trước, đặt t =
x
Lưu ý cho HS cỏc dạng thường sử dụng pp
từng phần
,
dx x x
f
( ) sin f(x) cosx dx
dx e
x
( )
đặt u = f(x), dv cũnlại
, đặt u = lnx, dv =f(x) dx
dx x x
f
( ) ln
- Vd2 :Tỡm xe x dx
Bg : Đặt u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
Vd3 :Tỡm lnx dx
Bg : Đặt u = lnx, dv= dx du = dx, v = x
x
1
Khi đú :
= xlnx -
dx x
= xlnx – x + C Vd4: Tỡm sin x dx
Đặt t = x dt = dx
x
2 1
Suy ra sin x dx=2tsint dt
Đặt u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
=-t.cost+ =
- tsint dt cost dt
t.cost + sint + C Suy ra:
=
dx x
sin
= -2 x.cos x+2sin x+C Chỳ ý: cỏc dạng thường dựng nguyờn hàm từng phần
,
dx x x f
( ) sin f(x) cosx dx
dx e x
( )
đặt u = f(x), dv cũnlại
, đặt u = lnx, dv =f(x)
dx x x f
( ) ln
dx
Củng cố: phương phỏp lấy nguyờn hàm từng phần
+Cụng thức
Trang 10+Các dạng toán dùng nguyên hàm từng phần
BTVN: 6,9 sgk tr 145,146
TIẾT 3
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập (10')
Tìm nguyên hàm các hàm số sau ) 2 3
1
x
x
2sin 1
b) x cos
c)I x cos 2 x dx
GV Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 6:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm dạng tổng hợp
Hoạt động của giáo viên và giáo viên Ghi bảng
7'
7'
7'
H? các pp lấy nguyên hàm?
- biến đổi áp dụng trực tiếp công thức
- đổi biến số
- từng phần
- tổng hợp các dạng trên
Gv nêu bài tâp:
H : Có thể sử dụng ngay pp từng phần được
không ? ta phải làm như thế nào ?
h/s trả lời
- Học sinh suy nghĩ và tìm ra hướng giải
quyết vấn đề
H ? sử dụng các pp nào ?
H/s lên bảng giải
+ Gợi ý : dùng pp đổi biến số trước, đặt t =
x
H? có thể sử dụng trực tiếp các pp trên
không? Phải làm ntn?
HD: đổi biến số: , từng phần
H/s đứng tại chổ trả lời
H? bài này làm ntn?
HD(ưu tiên đặt căn)
H? hữu tỉ hóa đến đây làm ntn?
Hàm phân thức chia tử cho mẩu
Vd1: Tìm cos xdx
Đặt t = x dt = dx
x
2 1
Suy ra cos xdx=2tc tdtos
Đặt u = t, dv = cost dt
du = dt, v = sint
=t.sint+ = t.sint
cost + C Suy ra:
=
dx x
sin
= 2 x.sin x-2cos x+C Vd2:Tìm2xsin(x2 dx1 )
Bg:
=
2xsin(x2 dx1 )
sin(x2 1 )(x2 )'dx
Đặt u = (x2+1) , khi đó :
=
sin(x2 1 )(x2 )'dx sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) Vd3: Tìm I =
2
x
dx
Bg: Đặt t x1
Trang 11Giải Tích 12 Nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
10'
H/s lờn bảng làm bài tập
H? sử dụng pp nào?
Hd Để ý (sinx)’ = cosx nờn ta sử dụng pp
đổi biến số t = sinx
Đưa về dạng phõn thức biến đổi ntn?
I = 2 2 =
2
1
t
2 ( t 2 t )dt
=
Vd4: Tỡm I = cos 2
6 5sin sin
x
dx
Bg: Đặt t = sinx
2
dt I
Hoạt động 7 : GV nờu bài tập làm thờm:
Tỡm cỏc nguyờn hàm sau:
3
2
sin
1 cos
x
d x
tan cos sin cos
x
dx
x
x
e dx e
4 Củng cố (4')
- Khắc sõu định lớ 1, định lớ 2
- Lưu ý cỏc dạng thường thường sử dụng phương phỏp từng phần
5 Bài tập về nhà
- Đọc kĩ nội dụng định lớ 1, 2, nắm chắc nội dung định lớ
- Làm cỏc bài tập ở sgk
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Tiết theo PPCT: 52
I MỤC TIấU
1.Về kiến thức:
- Học sinh nắm vững cỏc pp tỡm nguyờn hàm
2 Về kĩ năng:
- Giỳp học sinh vận dụng được cỏc phương phỏp tỡm nguyờn hàm của một số hàm số
3.Về tư duy thỏi độ:
- Phỏt triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tớch cực tham gia vào bài học, cú thỏi độ hợp tỏc
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn:
- Lập cỏc phiếu học tập mỏy chiếu
2 Học sinh:
- Biết phõn biệt dạng toỏn dung pp đổi biến số, từng phần
- Làm cỏc bài tập ở sgk, mỏy tớnh bỏ tỳi
Trang 12II PHƯƠNG PHÁP:
- Luyện tập kết hợp vấn đáp gợi mở hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Kiểm tra bài cũ: ( Gv gọi 2 hs lên bảng làm bài tập) (10')
Câu hỏi 1: Hãy phát biểu phương pháp đổi biến số để tìm nguyên hàm?
Áp dụng: Tìm 2 cos dx
1
1
Câu hỏi 2:Hãy phát biểu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần để tìm nguyên hàm
Áp dụng: Tìm (x+1)e dx x
GV gọi hs nhận xét cho điểm
Bài mới:
HĐ 1: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải các bài tâp nguyên hàm.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
7'
7'
7'
- Gọi môt học sinh cho biết cách giải,
sau đó một học sinh khác trình bày cách
giải
- Dùng pp đổi biến số
Đặt u = sin2x
- Đặt u = sin2x
du = 2cos2xdx
-Gọi môt học sinh cho biết cách giải, sau
đó một học sinh khác trình bày cách
giải
-Hs1: Dùng pp đổi biến số Đặt u =
7+3x2
t 7 3x Khi đó : 2 dx = u du
3 7
2
1
1
2
1
3
2 23
3
3
7 x
Đ: Dùng pp lấy nguyên hàm từng phần
Đặt u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
H:Có thể dùng pp đổi biến số được
không? Hãy đề xuất cách giải?
Bài 1.Tìm sin 2x cos2xdx5 Bg: sin 2xcos2xdx5
= u du = u6 + C
2
1
12 1
= sin62x + C
12 1
Bài 2.Tìm
dx
3 7
Bg:
Đặt u=7+3x2 du=6xdx Khi đó :
dx =
3 7
2
1
1
2
1 3
2 23
3
3
7 x
Bài 3 Tìm lnxdx
Đặt u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
Khi đó: xlnxdx =
3
2 23 3
2
3
x
1