Chứng mινη : α ΑΟ λ◊ đường τρυνγ trực của ΒΧ.. Đường ϖυνγ γ⌠χ với ΟΧ tại Ο cắt ΑΒ tại Φ... Vẽ tiếp tuyến Αξ, lấy bất kỳ Μ thuộc Αξ... b Kẻ đường χαο ΑΗ củaΑΒΧ.. Chứng mινη ΒΙ λ◊ tiếp t
Trang 1ĐỀ ΤΗΙ HỌC Κ⊂ Ι
2015 – 2016
ΜΝ ΤΟℑΝ
Trang 2
KỲ ΤΗΙ HỌC Κ⊂ Ι LỚP 9 ΤΗΧΣ
Thời γιαν λ◊m β◊ι: 90 πητ
Β◊ι 1: Thực hiện πηπ τνη :
α) 3 124 482 75 β) 146 5 94 5
χ)
2
4 5 3
10 3 6 3
1
2
1
Β◊ι 2: Τm ξ :
α) (2ξ5)2 1
β) 48ξ165 27ξ93 75ξ258
Β◊ι 3 : Χηο biểu thức :
4 4
4 : 2
2
α α
α α
α α
α
α) Ρτ gọn Θ
β) Τm γι〈 trị của α để Θ < 0
Β◊ι 4 :
Χηο η◊m số ψ = 2ξ −1 χ⌠ đồ thị λ◊ (D) ϖ◊ η◊m số ψ = −ξ + 2 χ⌠ đồ thị λ◊ (D’)
α) Vẽ (D) ϖ◊ (D’) τρν χνγ một mặt phẳng tọa độ
β) Τm tọa độ γιαο điểm của (D) ϖ◊ (D’) bằng πηπ τνη
Β◊ι 5 :
Χηο (Ο, Ρ) ϖ◊ điểm Α νγο◊ι (Ο) σαο χηο ΟΑ = 2Ρ Từ Α vẽ ηαι tiếp tuyến ΑΒ ϖ◊ ΑΧ đến (Ο) với Β, Χ λ◊ ηαι tiếp điểm Chứng mινη :
α) ΑΟ λ◊ đường τρυνγ trực của ΒΧ
β) ΑΒΧ đều Τνη ΒΧ τηεο Ρ
χ) Đường ϖυνγ γ⌠χ với ΟΒ tại Ο cắt ΑΧ tại Ε Đường ϖυνγ γ⌠χ với ΟΧ tại Ο cắt ΑΒ tại Φ Chứng mινη:
+ Tứ γι〈χ ΑΕΟΦ λ◊ ηνη τηοι
+ ΕΦ λ◊ tiếp tuyến của ( Ο ; Ρ)
Trang 3ĐỀ ΤΗΑΜ KHẢO ΜΝ: ΤΟℑΝ
Thời γιαν λ◊m β◊ι: 90 πητ
Β◊ι 1: Thực hiện πηπ τνη :
α) 11 7 (1 7)2
β)
2
1 50 8 2
18
3
2
2 1
5 10 2
3
6
2
2
3
Β◊ι 2: Giải phương τρνη :
0 4
1 2
Β◊ι 3 : Ρτ gọn :
1
2 1 2
α
α α
α
α α
α
α) Ρτ gọn Θ
β) Τm γι〈 trị của α để Θ < 0
Β◊ι 4 :
(δ1) : ψ = 3 – ξ
Χηο
(δ2) : ψ = 2ξ
Ηψ vẽ (δ1) , (δ2) τρν χνγ mặt phẳng tọa độ
Β◊ι 5 :
Χηο (Ο, Ρ) χ⌠ ΑΒ λ◊ đường κνη Vẽ tiếp tuyến Αξ, lấy bất kỳ Μ thuộc Αξ ΜΒ cắt (Ο) tại Χ.
α) Chứng mινη : ΑΧ ΜΒ.
β) Τνη ΒΧ.ΒΜ τηεο Ρ
Vẽ δψ ΑD ΜΟ tại Η Chứng mινη : ΜD
Trang 4KỲ ΤΗΙ HỌC Κ⊂ Ι LỚP 9 ΤΗΧΣ
Thời γιαν λ◊m β◊ι: 90 πητ
Β◊ι 1: Ρτ gọn :
5
1 32
3
18
β)
10 2
6 2
5
2
5
5
2
χ) 94 5 62 5
Β◊ι 2 : Χηο biểu thức :
ξ ξ ξ
ξ ξ
ξ
ξ
2 2
1 1 3
1 9 1
1 2
α) Ρτ gọn Μ
β) Chứng tỏ : Μ < 0
Β◊ι 3 :
α) Vẽ τρν χνγ mặt phẳng tọa độ χ〈χ đường thẳng :
(D) : ψ = – ξ + 3 (D’) : ψ = 2ξ − 1 β) Τm tọa độ γιαο điểm của (D) ϖ◊ (D’) bằng πηπ τνη
Β◊ι 4 :
Χηο ΑΒΧ ϖυνγ tại Α χ⌠ ΑΒ = 5 ϖ◊ ΑΧ = 4
α) Giải ΑΒΧ
b) Kẻ đường χαο ΑΗ củaΑΒΧ Chứng mινη: ΒΧ λ◊ tiếp tuyến của ( Α; ΑΗ)
χ) Từ Η kẻ ΗΕ ΑΒ cắt (Α) tại Ι ϖ◊ từ Η kẻ ΗΦ ΑΧ cắt (Α) tại Κ Chứng mινη ΒΙ λ◊ tiếp tuyến của (Α) Chứng mινη : ΒΙ λ◊ tiếp tuyến của (Α)
δ) Chứng mινη : 3 điểm Ι, Α, Κ thẳng η◊νγ
Trang 5Β◊ι 1: Τνη :
α)
1 3
4 3
6
12
2
β) 2 52 146 5
χ)
4 5 2
5 2 5 1
3
5
15
Β◊ι 2 : Chứng mινη đẳng thức σαυ :
với α>0, β>0 ϖ◊ a≠ β
β α β α αβ
α
β
β
α
:
Β◊ι 3 :
Χηο η◊m số ψ = 2ξ – 1 χ⌠ đồ thị λ◊ (D) ϖ◊ η◊m số 4 χ⌠ đồ thị λ◊ (D’)
2
1
ψ
α) Vẽ (D) ϖ◊ (D’) τρν χνγ một mặt phẳng tọa độ
β) Τm tọa độ γιαο điểm của (D) ϖ◊ (D’) bằng πηπ τνη
Β◊ι 4 :
Χηο ΑΒΧ ϖυνγ tại Α χ⌠ đường χαο ΑΗ Gọi Κ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΗ Từ Α hạ ϖυνγ γ⌠χ với ΑΒ ϖ◊ ΑΧ tại D ϖ◊ Ε đường τρ∫ν τm Κ β〈ν κνη ΑΚ cắt đường τρ∫ν τm Ο đường κνη ΒΧ tại Ι, ΑΙ cắt ΒΧ tại Μ
α) Chứng mινη 5 điểm Α, Ι, D, Η, Ε thuộc một đường τρ∫ν
b) Chứng mινη: ΜΚ ΑΟ
χ) Chứng mινη : 4 điểm Μ, D, Κ, Ε thẳng η◊νγ
δ) Chứng mινη : ΜD.ΜΕ = ΜΗ2
Trang 6KỲ ΤΗΙ HỌC Κ⊂ Ι LỚP 9 ΤΗΧΣ
Thời γιαν λ◊m β◊ι: 90 πητ
Β◊ι 1: Ρτ gọn :
α) 2 3 752 12 147
β) 102 2 3 102 90
χ)
1 6
5 3
2
3 2 2 3 3
3 3
3
1
6
Β◊ι 2 : Chứng mινη đẳng thức σαυ :
với α>0, ϖ◊ a≠ 1
α α α
α α
α
Β◊ι 3 : Giải phương τρνη :
4 45 9 3
1 9
5 3 5
4ξ ξ ξ
Β◊ι 4 :
Χηο (D1) : ϖ◊ (D2) :
2
ξ
ψ ψ2ξ5 α) Vẽ (D1) ϖ◊ (D2) τρν χνγ một hệ trục tọa độ
β) Τm tọa độ γιαο điểm của (D1) ϖ◊ (D2) bằng πηπ το〈ν
Β◊ι 5 :
Χηο đường τρ∫ν (Ο) ϖ◊ điểm Χ nằm νγο◊ι đường τρ∫ν, vẽ ηαι tiếp tuyến ΧΑ ϖ◊ ΧΒ đến (Ο) ( Α ϖ◊ Β λ◊ ηαι tiếp điểm )
α) Chứng mινη : ΟΧ ΑΒ tại Η.
b) Chứng mινη ΗΑ.ΗΒ = ΗΧ.ΗD
χ) Đoạn thẳng ΟΧ gặp (Ο) tại Ι chứng mινη Ι λ◊ τm đường τρ∫ν nội tiếp ΑΒΧ
δ) Chứng mινη :
ΑΧ ΑΗ
ΗΧ ΒΑΧ
τγ
2
Trang 7Β◊ι 1: Ρτ gọn :
α) 20 3 5 3 45
2
1
β) 2 2 với α> 3
3 04 0 2
25
χ)
2 2
2 2 3
3
6
2
3
Β◊ι 2 :
Χηο (δ1) : ψ = ξ + 1 ϖ◊ (δ2) : ψ = 2ξ − 1
α) Vẽ (δ1) ϖ◊ (δ2) τρν χνγ một hệ trục tọa độ
β) Τm tọa độ γιαο điểm của (δ1) ϖ◊ (δ2) bằng πηπ το〈ν
χ) Τm m để đường thẳng ψ = (m −1)ξ + 5 + m đi θυα γιαο điểm của (δ1) ϖ◊ (δ2)
Β◊ι 3 : Ρτ gọn biểu thức :
với ξ ≥0, ξ ≠ 1 ϖ◊ ξ ≠ 9
3
2 1
1 1
1 2
ξ
α ξ
ξ ξ
Β◊ι 4 :
Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ ϖυνγ tại Α vẽ đường τρ∫ν τm Ο đường κνη ΑΧ cắt ΒΧ tại Ι
α) Chứng mινη ΒΑ λ◊ tiếp tuyến của (Ο)
β) Kẻ ΟΜ ΒΧ tại Μ, ΑΜ cắt (Ο) tại Ν, Chứng mινη ΑΙΜ đồng dạng ΧΝΜ rồi συψ ρα ΑΜ.ΜΝ = ΜΙ2
χ) Kẻ ΜΚ//ΑΧ, Κ ΑΙ Chứng mινη 4 điểm Μ, Ι, Κ, Ο χνγ nằm τρν một đường τρ∫ν
δ) Kẻ ΟΗ ΑΝ tại Η chứng mινη ΟΜ > ΟΗ