Cho 10,6 gam một muối cacbonat của kim loại M hóa trị I tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí CO2 đktc.. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện t[r]
Trang 1
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1 Công thức hóa học của axit clohiđric là
Câu 2 Sắt (II) sunfat có công thức hóa học là
Câu 3 Hợp chất NaHSO; có tên gọi là
A natri sunfat B natri hidrosunfit C natri hidrosufat D natri sunfit
Câu 4 Dãy các chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
Câu 5 Hoa tan 11,2 gam CaO vào nước dư thu duoc 500 ml dung dich X Néng độ mol của chất tan
trong X la
Câu 6 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H;SOx loãng là
A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag
Câu 7 Muốn pha loãng axit sunfric đặc ta phải
A rót nước vào axIt đặc B rót từ từ nước vào axIt đặc
C rot nhanh axit đặc vào nước D rót từ từ axit đặc vào nước
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch HzSO¿ loãng, thu được V lít Hạ (đktc) Giá trị của
V ila
Câu 9 NaOH có thể làm khô chất khí âm nao sau day?
Câu 10 Nhóm các dung dịch có pH > 7 là
muối
Câu II Để trung hòa 100 ml dung dịch H;SO¿ 2M cần dùng V ml dung dich NaOH 1M Gid tri của V
là
Câu 12 Cho 10,6 gam một muối cacbonat của kim loại M (hóa trị I) tác dụng với lượng dư dung dịch
HCI, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí CO; (đktc) Kim loại M là
Cau 13 Cho 200 ml dung dich Na2SO, aM tac dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch BaCl; 10,4% Giá
trị của a là
Câu 14 Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A nhôm (AI) B bac (Ag) C đồng (Cu) D sắt (Fe)
Cau 15 Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO2); tạo thành kim loại đồng?
Trang 2
A Al, Zn, Fe B Mg, Fe, Ag C Zn, Pb, Au D Na, Mg, Al
Cau 16 Các kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCI vừa tác dụng được với dung dịch KOH
Câu 17 Hồ tan hết 12 gam một kim loại (hố tri II) bằng dung dịch HạSO¿ lỗng thu được I1,2 lít khí
H; (ở đktc) Kim loại này là
Câu 18 Nguyên liệu sản xuất nhơm là quặng
Cau 19 Cho 10,8 ø một kim loại M (hĩa tri HI) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối Kim loại M
là
Câu 20 Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,
trong đĩ hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2 % đến 6 % B dưới 2 % Œ từ 2 % đến 5 % D trên 6 %
Câu 21 Một tân quặng manhetit chứa 81,2 % FesOx Khối lượng Fe cĩ trong quặng là
Câu 22 Nhitng mot dinh st sach vao dung dich Cu(NO3)9 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khơ,
thây khối lượng đinh sắt tăng 1 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là
Cau 23 Phương trình hĩa học nào sau đây khơng đúng?
A 2Ee + 3H;SOuuoậng —> Fez(SOa)a + 3H¡ B Ca + 2H2O —> Ca(OH); + Hạ
C 2Al + FeaOs —'—> AlaO¿ + 2Ee D 4Cr + 3O; ——> 2Cr;O;
Câu 24 Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCI B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNOa
C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fea(SO¿)a D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO¿
Câu 25 C6 3 oxit mau trang: MgO, AlzOs:, Na;O Cĩ thể nhận biết được các chất đĩ băng thuốc
thử nào sau đây?
A Chỉ dùng thêm quì tím B Chỉ dùng thêm axit HCI
C Chỉ dùng thêm axit HạSOa, D Chỉ dùng thêm nước
Câu 26 Hấp thụ hồn tồn 4.48 lít khí COs (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH), 1M, thu duoc m gam
két tua Gia tri của m là
Câu 27 Để làm sạch dung dịch Cu(NO2); cĩ lẫn tạp chất AgNOx, ta cĩ thể sử dụng
Câu 28 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl; đến khi kết tủa khơng tạo thêm nữa thì
dừng lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng khơng đổi thu được chất răn nào sau đây?
Cau 29 Hồ tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gdm Fe203, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO,4 0,1M
(vừa đú) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là
Trang 3
Cau 30 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNOa và 0,05 mol Cu(NOa); Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám
vào thanh sắt) Giá trị của m là
Đề số 2
Câu 1 Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
Câu 2 Oxit khi tan trong nước làm giấy quỳ chuyên thành màu đỏ là
Câu 3 Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxít là:
A CaCO; va HCI B Na2SO3 va H2SQOx, C CuCl, va KOH D K;COa và HNOa
Câu 4 Axit clohiđric đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?
A Al, Cu, Zn, Fe B Al, Fe, Mg, Ag C Al, Fe, Mg, Cu D Al, Fe, Mg, Zn
Câu 5 Axit HCI tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A AlaOa, CaO, SO¿, FeaOa B CuO, FezOa, AlaO›, NaOH
C NO», Zn, Fe203, AlbO3 D CQO, ZnO, Fe2O3, CaO
Cau 6 Cap chat tac dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 7 Có thể làm sạch Na từ hỗn hợp Nz, COz, SO› bằng cách cho hỗn hợp này đi qua một lượng dư
dung dịch
Cau 8 Khi nung nong cac hidroxit Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)», thu dugc cac oxit tương ứng
la:
A FeO, Al,O3, CuO, ZnO B Fe2O3, AloO3, CuO, ZnO
C Fe304, AloO3, CuO, ZnO D Fe2O3, Al,O3, Cu.O, ZnO
Cau 9 Dung dịch X có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch bari nitrat Dung dịch X là
Câu 10 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mâu đá vôi cho đến dư axit Hiện
tượng xảy ra là:
A Sủi bọt khí, đá vôi không tan B Đá vôi tan dân, không sửi bọt khí
C Khong sti bọt khí, đá vôi không tan D Súi bọt khí, đá vôi tan dan
Cau 11 Chat nao sau day không bị nhiệt phân?
Cau 12 Ngâm một đỉnh sắt sạch trong dung dich đồng(II) sunfat có màu xanh Hiện tượng xảy ra
là
A Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dân
B Chỉ một phân đinh sắt bị hoà tan
C Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan
D Một phan đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban
đầu nhạt dân
Trang 4
Câu 13 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
A Dung dich bari hidroxit va dung dich axit clohidric
B Dung dich déng(II) sunfat và dung dịch natri hidroxit
C Dung dich natri cacbonat va dung dich kali clorua
D Dung dich bari clorua va dung dich natri sunfat
Cau 14 Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhat?
Cau 15 Có 5 dung dịch H;SOÒa, Na;COa, BaCl¿, NaHCOz, Mg(NO2); Cho các dung dich tac dung
với nhau từng đôi một Số kết tủa tạo thành là
Câu 16 Đề nhận biết các oxit KzO, Al;Os, CuO, ta có thể dùng:
A Dùng axit HCI B Dùng HO va dung dich NaCl
C Ding H20 va NaOH D Dung NaOH
Cau 17 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Cau 18 Lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch axit HCI thì
A nhôm giải phóng hiđro nhiều hơn kẽm
B kẽm giải phóng hiđro nhiều hơn nhôm
€ nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hiđro
D lượng H; do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra
Câu 19 Có một mẫu dung dich MgSO, bi lan tạp chất là ZnSO¿, có thể làm sạch mẫu dung dịch
này bằng kim loại nào?
Cau 20 Khi cho mau Zn vao binh dung dung dịch X, thì thây khối lượng chất rắn trong bình từ từ
tăng lên Dung dịch X là
Câu 21 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeC]:a (dung dịch) ———> CuCl› + 2FeCl
B Hạ + CuO —'—> Cu + HạO
€Œ 2Na + 2H2O ——> 2NaOH + Hạ
D Fe + ZnSOx (dung dịch) FeSOx + Zn
Câu 22 Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dân từ trái sang
phải là
A Mg, K, Fe, Cu B Cu, Fe, K, Mg C K, Mg, Fe, Cu D Cu, Fe, Mg, K
Cau 23 Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
Cau 24 Cho lá nhôm vào dung dịch NaOH, thấy có hiện tượng:
A Lá nhôm tan dan, có kết tủa trắng
B lá nhôm không bị hòa tan
Trang 5
C Lá nhôm tan dân, có khí không màu thoát ra
D Lá nhôm tan dân, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
Câu 25 Cho sơ đô phản ứng sau: AI———>X———>AI,(SO,),——>AICI, X có thể là:
Cau 26 Cho phản ứng của Fe với oxI như hình vẽ sau Vai trò của lớp nước ở đáy bình là
Hước | +— _-w sat
a —* Q, + a ” ——> than :
A Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn
B Hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong nước
€ Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
D Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn; hòa tan oxi dé phan ứng với Fe trong nước:
tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
Câu 27 Quặng manhetit chứa
Câu 28 Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong:
A Không khí khô, đậy kín B Nước có hòa tan khí oxi
Cau 29 Các dụng cụ như: cuốc, xẻng, dao, rựa, búa Khi lao động xong thì người ta phải lau,
chùi
(vệ sinh) các thiết bị này Việc làm này nhằm mục đích đúng nhất là:
A Thể hiện tính cần thận của người lao động
B Làm các thiết bị không bị gỉ
C Dé cho mau bén (sắc)
D Để sau này bán lại không bị lỗ
Cau 30 Hoda tan 6,2 gam Na2O vao nước được 2 lít dung dịch Nồng độ mol của dung dich thu
được là
Câu 31 Hòa tan 14,2 gam P¿Os vào m gam dung dịch HạPOx 35%, thu được dung dịch H:PO¿ có
nông độ là 50% Giá trị của m là
Câu 32 Khi cho 100 ml dung dich KOH 1M vào 100 ml dung dich HCl, thu dugc dung dich có
chứa 6,525 gam chất tan Nông độ mol của HCI trong dung dịch đã dùng là
Câu 34 Cho 0,I mol Ba(OH}; vào dung dịch NHaNO: dư thì thê tích khí (đktc) thu được là
Cau 34 Tron lẫn một dung dịch có chứa 34 gam AgNO3 voi mot dung dich chita 17,55 gam NaCl
Khối lượng kết tủa thu được là
Trang 6
Câu 35 Để chuyển 11,2 gam Fe thanh FeCl thi thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
Cau 36 Oxi hod hoan toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và AI có tỉ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam
hỗn hợp Y gồm các oxit Giá trị của m là
Cau 37 Cho bột nhôm du vao 100 ml dung dich CuSO, 0,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam Cu Giá tri của m là
Cau 38 Nhung cây đỉnh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dich déng(II) sunfat, sau phan tg lay
thanh sắt ra rửa sạch, sây khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là
Cau 39 Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSÒa Sau một thời gian, lây lá nhôm ra khỏi dung
dịch thì thây khối lượng dung dịch giảm 1,38 gam Khối lượng của AI đã tham gia phản ứng là
Cau 40 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gdm Cu(NO3)2 0,2M
va AgNO; 0,2M Sau một thời gian lây thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân duoc 101,72 gam (giả
thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Đề số 3
I— PHẢN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Dãy các chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
Câu 2 Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCI tạo thành muối và nước là
A CO, SO2, CuO B SQ, Na2O, CaO C CuO, NaO, CaO D CaO, SO», CuO
Câu 3 Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
A rót nước vào axIt đặc B rót từ từ nước vào axIt đặc
Œ rót nhanh axIt đặc vào nước D rót từ từ axit đặc vào nước
Câu 4 Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A nhôm (AI) B bac (Ag) C đồng (Cu) D sắt (Fe)
Câu 5 Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm?
Câu 6 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng
Câu 7 Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tô khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A trên 2 % B dưới 2 % C từ 2 % đến 5 % D trên 5%
Câu 8 (QG.19 - 201) Đốt cháy hoàn toàn m gam AI trong khí O; dư, thu được 10,2 gam AlaOa Gia tri
của m là
Câu 9 Để làm khô một mẫu khí SO; âm (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua
Trang 7
A NaOH đặc B nước vôi trong € H;SO;¿ đặc D dung dịch HCI
Câu 10 Nhóm các dung dịch có pH > 7 là
A HCI, HNO¿ B NaCl, KNO3 C NaOH, Ba(OH)) D Nước cất, nước muối
Câu 11 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?
A 2Na + 2H2O —› 2NaOH + H; B BaO + HO —› Ba(OH);
C Zn + HạSO¿ —> Zn§O¿+H; D BaCla+H;SOa —> BaSO¿ + 2HCI
Câu 12 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dich CuC1; đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thi
dừng lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất răn nào sau đây?
Câu 13 Dung dịch FeCl; có lẫn tạp chất là CuCl› có thể dùng kim loại nào sau đây đề làm sạch
dung dich FeCl, trén?
Câu 14 Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCI dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí Hạ (ở
đktc) Kim loại đem hoà tan là
Câu 15 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCI dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 4.48 lít khí H; và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 16 (C.14): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO¿ Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm
0.8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là
II — PHAN TU LUAN (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2 (1 diém): Bang phuong pháp hóa học hãy nhận biết các chất răn sau: AI, Mg, Cu
Câu 3 (3 điểm): Cho 340 ml dung dịch đồng (II sunfat 2M tác dụng với dung dịch NaOH đư thì thu
duoc dung dich A va két tua B
(a) Viết PTHH và tính khối lượng kết tủa B
(b) Nung kết tủa B đến khối lượng không đổi thu được m gam chat ran Tinh m
Trang 8
(c) Nếu cho lượng đồng (II) sunfat ở trên tác dụng với 200 gam dung dich NaOH 32% (D = 1,25 g/ml)
Tính nồng độ mol/1 của các chất trong dung dịch thu được
Lời giải Nouso, = 0.34.2 = 0,68(mol)
(a) PTHH: CuSO, + 2NaOH —> Cu(OH);| + Na;SO¿
Theo PTHH ta có: nc„o.;, = nọ, = 0,68mol >m, ,o;, = 0,68.98 = 66,64 gam
(b) PTHH: Cu(OH); —“—> CuO + HạO
068 — 0,68 mol Theo PTHH ta c6: Nao = Ngyou, = 9,68mol >m = mạo = 0,68.80 = 34,4gam
m„/C%_ 200.32
G9 Pưn = 1008, — “100
PTHH: CuSOx + 2NaOH —> Cu(OH)›| + Na;SOx
0,68 < 1,6
=64gam=>Ny,o4 = = =1,6mol
Ban dau: >> CuSO, hét, NaOH du = tinh theo CuSO,
Vy = ve _ 160ml = 0,161 => Ved sau = 0,34 + 0,16 = 0,5 lit
CM(a,so,) = V = 05 = 1,36M 'OM(NaOHd-) = V = 05 = 0,48M
Đề số 4
Câu 1: (2.0 điểm)
a Trình bày tính chất hóa học của axit Viết phương trình hóa học minh họa
b Hãy giải thích vì sao trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không được cho axit đậm đặc vào nước
Câu 2: (2.0 điểm)
Phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:
a HNO3, HCl, BaClo, NaOH
b Al, Fe, Cu
Câu 3: (7.0 điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Na > NaOH > NavCO;3 > Na;SOu > NaCl
Câu 4: (2.0 điểm)
Sau một lần đi tham quan nhà máy, khi về lớp làm bài tập tường trình thầy giáo có đặt ra một câu hỏi
thực tế: “Khí SÓ› và CÓa do nhà máy thải ra gây ô nhiễm không khí rất nặng Vậy em hãy nêu lên cách
để loại bỏ bót lượng khí trên trước khi thải ra môi trường ” Bạn Ân cảm thây rất khó và không biết cách
trả lời em hãy hỗ trợ bạn ấy để giải quyết câu hỏi này
Câu 5: (3.0 điểm)
Biết 2,24 lít khí Cacbonic (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH);, sản phẩm thu được là
Trang 9
muối trung hòa vả nước
a Viết phương trình xảy ra
b Tính nồng độ mol của dung dich Ba(OH), can dung
c Tính khói lượng kết tủa thu được
DAP AN DE SO 4
Cau 1:
a TCHH cua axit:
- Axit lam d6i mau quy tim thanh mau đỏ
- AXit tác dụng với oxit bazo tạo thành muối vả nước
H2SO,4 + CaO > CaSO, + H20
- Axit tác dụng với bazo tạo thành muối và nước
H2SO, + Ca(OH)2 > CaSO, + 2H2O
- Axit tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro
2Fe + 60HCI > 2FeC]1a + 3H;
- Axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
H;SO¿ + BaCl¿ > BaSO¿ + 2HCI
b Khi axit gặp nước sẽ xảy ra quá trình hidrat hóa, đồng thời sẽ tỏa ra I lượng nhiệt lớn Axit đặc lại
nặng hơn nước nên khi cho nước vào axIf thì nước sẽ nôi lên trên mặt axit, nhiệt tỏa ra làm cho axit sôi
mãnh liệt và bắn tung tóa gây nguy hiểm
Câu 2: Học sinh nhận biết đúng và viết phương trình xảy ra đúng
Cau 3:
2Na + 2H2O > 2NaQOH + Ho
2NaOH + CO; > Na;COa + H2O
Naz2CO3 + H2SO4 > Na2SOq4 + H20 + CO?
NasSOx + BaCl > NaCl + BaSO,
Câu 4: Trước khi thải phải có hệ thống lọc khí chứa Ca(OH)»s
Câu 5: Học sinh giải đúng kết quả và giáo viên chấm Tùy theo mỗi học sinh có cách giải khác nhau
nhưng miễn kết quả đúng là cho điêm
Đề số 5
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau
Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Fe + 3Cla -> 2FeCla B 2COz; + Ca(OH); -> Ca(HCOk);
€C 2NaCl + H;SŠSO¿ -> NazSO¿ + 2HC] D Fe + CuSQ, -> FeSO, + Cu
Câu 2 Ngâm một lá Zn dư vào 200 ml dung dich AgNO; 1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu
được là:
Cau 3 C6 cdc chat dung riéng biét trong mdi éng nghiém sau day: Al, Fe, CuO, CO2, FeSO4, H2SOx
Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch NaOH phản ứng với:
A Al, CO, FeSO4, H2SO4 B Fe, CO2, FeSOa, HaSOÒ¿
Trang 10
Cầu 4 Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
- Phản ứng với oxIt khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNOa
- Phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng giải phóng khí Hạ và muối của kim loại hóa tri I Kim loai X 1a:
I Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nêu có)
AI ——> Fe ——> FeCla ——> Fe(OH); ——> Fe¿Oa
Câu 6 Băng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau:
NaOH, H;SO¿, Na;SO¿, HCI Viết phương trình hóa học (nếu có)
Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HaSO¿ loãng, dư thu được 4.48 lít khí (đktc)
và thây còn 8,8 gam chất rắn không tan Lây phần chất rắn không tan ra thu được 250 ml dung dich Y
a) Xác định phần trăm về khối lượng các chất trong X
b) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với BaCl; thu được 69,9 gam kết tủa Tính nông độ mol các chất trong
Y
e) Nếu cho 12 gam X vào 300 ml dung dich AgNO; 0,8M Sau một thời gian thu được 28 gam chất rắn Z
Tính khối lượng của Ag có trong Z2
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 5
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Môi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
I Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5: 2AI + 3FeC]; -> 2AICIH: + 3Fe
2Fe + 3C]; -> 2FeC]:
FeCls + 3KOH -> Fe(OH); + 3KCI
t?
2Fe(OH)3 — Fe203 + 3H2O
Câu 6: Học sinh trình bày được cách nhận biết và viết được PTHH
Câu 7: - Theo giả thiệt ta cd: Ny, = > = 0,2 mol
- Phuong trinh héa hoc: Fe + H2SO, -> FeSO, + H; (1)
Theo PTHH (1) tacé: Ngg = Ny, = 0,2 mol
> m,, = 0,2.56 => m,, = 11,2 (gam)
Suy ra, gia tri m la: m = 11,2 + 8,8 => m = 20 (gam)
a Vay thanh phan phan tram vé khói lượng các chất trong X là:
11,2
%MNre = 20 100% = 56%
Và %mnc„ = 100% — 56% => %%?mn-„ = 44%
b.Phương trình hóa học:
BaCl› + FeSO, -> BaSQ, + FeCl, (2)