1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiến thức trọng tâm giữa HK2 Tiếng Anh 5 năm 2021 - 2022

17 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi đáp lý do tôi không nên làm điều gì Khi muốn hỏi đáp lý do tôi không nên làm điều gì đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM GIỮA HK2 TIẾNG ANH 5

NĂM 2021 - 2022

1 Từ vựng

1.1 Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What's the matter with you?

Tiếng Anh Phân loại/ Phiên âm Tiếng Việt

1 breakfast (n) /brekfəst/ bữa sáng

5 temperature (n) /temprət∫ə/ nhiệt độ

7 toothache (n) /tu:θeik/ đau răng

9 stomach ache (n) /stʌmək eik/ đau bụng

11 sore throat (n) /sɔ: θrout/ đau họng

12 sore eyes (n) /sɔ: aiz/ đau mắt

Trang 2

19 dentist (n) /dentist/ nha sĩ

25 karate (n) /kə'rɑ:ti/ môn karate

29 healthy (adj) /helθi/ tốt cho sức khỏe

30 regularly (adv) /regjuləri/ một cách đều đặn

36.go to the doctor (v) /gəʊ tu: ðə 'dɒktə[r]/ đi khám bác sĩ

37 go to the dentist (v) /gəʊ tu: ðə 'dentist/ đi khám nha sĩ

38 go to the hospital (v) /gəʊ tu: ðə 'hɒspitl/ đến bệnh viện

39 take a rest (v) /teik ei rest/ nghỉ ngơi

1.2 Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast!

Tiếng Anh Phân loại/ Phiên âm Tiếng Việt

Trang 3

1 knife (n) /naif/ con dao

3 cabbage (n) /kæbidʒ/ cải bắp

8 run down (v) /rʌn'daun/ chạy xuống

10 climb the tree (v) /klaim ði tri:/ trèo cây

11 bored (adj) /bɔ:d/ chán, buồn

12 reply (v) /ri'plai/ trả lời

13 loudly (adv) /laudli/ ầm ĩ

18 break (v) /breik/ làm gãy, làm vỡ

19 apple tree (n) /æpltri:/ cây táo

20 fall off (v) /fɔ:l ɔv/ ngã xuống

22 sharp (adj) /∫ɑ:p/ sắc, nhọn

23 dangerous (adj) /deindʒrəs/ nguy hiếm

24 common (adj) /kɔmən/ thông thường, phổ biến

25 accident (n) /æksidənt/ tai nạn

Trang 4

26 prevent (v) /pri'vent/ ngăn chặn

28 young children (n) /jʌηgə t∫ildrən/ trẻ nhỏ

29 roll off (v) /roul ɔ:f/ lăn khỏi

30 balcony (n) /bælkəni/ ban công

32 neighbour (n) /neibə/ hàng xóm

33 scissors (n) /'sizəz/ cái kéo

35 helmet (n) /'helmit/ mũ bảo hiểm

37 scratch (v) /skræt∫/ cào

38 call for help (v) /kɒ:l fə[r] help/ nhờ giúp đỡ

1.3 Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

3 surf the Internet (v) /sə:f ði intə:net/ truy cập Internet

4 ride the bike (v) /raid ði baik/ đi xe đạp

Trang 5

11 dance (v) /da:ns/ khiêu vũ, nhảy múa

17 go fishing (v) /gou 'fi∫iη/ đi câu cá

18 go shopping (v) /gou ∫ɔpiη/ đi mua sắm

19 go swimming (v) /gou swimiη/ đi bơi

20 go camping (v) /gou kæmpiη/ đi cắm trại

21 go skating (v) /gou skeitiη/ đi trượt pa-tanh

22 go hiking (v) /gou haikin/ đi leo núi

29 play volleyball (v) /plei ˈvɑːliˌbɑːl/ chơi bóng chuyền

30 play badminton (v) /plei 'bædmintən/ chơi cầu lông

31 play computer game (v) /plei kəm'pju:tə[r] ˈgeɪm/ chơi trò chơi trên máy

tính

32 play tennis (v) /plei tenis/ chơi quần vợt

33 play chess (v) /plei t∫es/ chơi cờ

34 play football (v) /plei 'fʊtbɔ:l/ chơi bóng đá

Trang 6

35 listen to music (v) /'lisn tu: 'mju:zik/ nghe nhạc

1.4 Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

2 watermelon (n) /wɔ:tə'melən/ quả dưa hấu

3 delicious (adj) /di'li∫əs/ ngon

10 exchange (v) /iks't∫eindʒ/ trao đổi

12 in the end /in ði end/ cuối cùng

13 hear about (v) /hə:d ə'baut/ nghe về

19 princess (n) /prin'ses/ công chúa

21 ago (in the past) /ə'gou/ cách đây (trong quá khứ)

Trang 7

23 magic (n) /mædʒik/ phép thuật

24 surprise (n) /sə'praiz/ ngạc nhiên

28 ever after /evə ɑ:ftə/ kể từ đó

31 star fruit (n) /sta: fru:t/ quả khế

32 golden (adj) /gouldən/ bằng vàng

35 character (n) /kæriktə/ nhân vật

37 one day (in the future) /wʌn dei/ một ngày nào đó (trong tương lai)

45 folk tales (n) /fouk teili:z/ truyện dân gian

Trang 8

48 stupid (adj) /stju:pid/ ngốc nghếch

1.5 Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 What would you like to be in the future?

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt

future /fju:t∫ə/ tương lai

pilot /pailət/ phi công

teacher /ti:t∫ə/ giáo viên

architect /ɑ:kitekt/ kiến trúc sư

engineer /endʒi'niə/ kĩ sư

accountant /ə'kauntənt/ nhân viên kế toán

business person /biznis pə:sn/ doanh nhân

artist /ɑ:tist/ họa sĩ

musician /mju:'zi∫n/ nhạc công

dancer /dɑ:nsə/ vũ công

of course /əv kɔ:s/ dĩ nhiên

leave /li:v/ rời bỏ, rời

grow up /grou ʌp/ trưởng thành

look after /luk ɑ:ftə/ chăm sóc

patient /pei∫nt/ bệnh nhân

Trang 9

design /di'zain/ thiết kế

building /bildiη/ tòa nhà

comic story /kɔmik stɔ:ri/ truyện tranh

countryside /kʌntrisaid/ vùng quê

spaceship /speis'∫ip/ phi thuyền

astronaut /æstrənɔ:t/ phi hành gia

planet /plænit/ hành tinh

important /im'pɔ:tənt/ quan trọng

2 Ngữ pháp

2.1 Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What's the matter with you?

2.1.1 Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó

Trong trường hợp khi chúng ta nhìn thấy ai đó trông không được khỏe, có vẻ một bất an, chúng

ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

What is + the matter with + you (her/ him)?

Có chuyện gì với bạn (cô ấy/ cậu ấy) thế?

"the matter" (có chuyện) là chủ ngữ chính trong câu, chủ ngữ này ở số ít, mà cấu trúc này ta dùng động từ "to be" làm động từ chính trong câu mà ở hiện tại nên động từ "to be" là "is"

Đáp:

I have/ He (She) has + từ chỉ bệnh

Tôi/ Cậu (Cô) ấy bị

Ex: What's the matter with you? Có chuyện gì xảy ra với bạn vậy?

I have a fever Tôi bị sốt

What's the matter with him? Có chuyện gì xảy ra với cậu ây vậy?

He has a backache Cậu ấy bị đau Iưng

Trang 10

2.1.2 Cách dùng Should/ Shouldn’t trong tiếng Anh

a) Cách thành lập

Câu khẳng định:

Chủ ngữ (S) + should + động từ (V) Ex: You should see a doctor Bạn nên đi khám bác sĩ

Câu phủ định:

Chủ ngữ (S) + shouldn’t + động từ (V) Ex: You shouldn't eat too many candies

Bạn không nên ăn quá nhiều kẹo

Câu nghi vấn:

Should + chủ ngữ (S) + động từ (V) ?

Ex: Should he go to the dentist?

Cậu ấy có nên đi khám ở nha sĩ không?

b) Cách dùng

- Should/ shouldn’t được dùng để khuyên ai nên hay không nên làm gì

- Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu chắc chắn

Ex: How should I know? Làm sao tôi biết được kia chứ?

Why should he thinks that? Sao cậu ta lại nghĩ như vậy chứ?

- Dùng với các đại từ nghi vấn như what/ where/ who để diễn tả sự ngạc nhiên, thường dùng với

"but"

Ex: I was thinking of going to see John when who should appear but John himself

Tôi đang tính đến thăm John thì người xuất hiện lợi chính là anh ấy What should I find but an

enormous spider

Cái mà tôi nhìn thấy lại chính là một con nhện khổng lồ

2.1.3 Khuyên ai nên/ không nên làm gì (về sức khỏe)

Khi muốn khuyên ai nên/ không nên làm điều gì đó, chúng ta có thể dùng các mẫu câu sau:

a) Khuyên ai nên

You (He/ She) + should + động từ

Bạn (Cậu/ Cô ấy) nên

b) Khuyên không nên:

You (He/ She) + shouldn’t + động từ

Bạn (Cậu/ Cô ấy) không nên

c) Đáp lời khuyên:

Yes, I (He/ She) + will Thanks

Vâng: tôi (cậu/ cô ấy) sẽ cám ơn bạn

Trang 11

OK, I (He/ She) + won’t Thanks

Được, tôi (cậu/ cô ấy) sẽ không cảm ơn bạn

Ex: I have a headache Tôi bị đau đầu

You should take some aspirins Bạn nên uống vài viên aspirin He has a cold Cậu ấy bị cảm lạnh

2.2 Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast!

2.2.1 Cảnh báo về tai nạn có thể xảy ra và cách đáp lại

Cấu trúc:

Don’t + Verb! (Đừng + Động từ)

Trả lời:

OK, I won’t

(- Được rồi, mình sẽ không làm đâu.)

2.2.2 Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) trong tiếng Anh

a) Câu khẳng định

Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không "to", ở thể khẳng định có

nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng

Động từ (V) + tân ngữ (O)/ bổ ngữ (C)/ trạng ngữ (adv)!

b) Câu phủ định

Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó phụ thuộc động từ mà người nói sử dụng

Don’t + động từ (V) + tân ngữ (O)/ bổ ngữ (C)/ trạng ngữ (adv)!

V là động từ thường nên ta dùng trợ động từ do để chia ở thể phủ và thêm not vào sau trợ động từ

là do not viết tắt là don’t

Ex: Don't go Đừng đi

LƯU Ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hơn ta thêm "please" (xin, xin vui lòng)

vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có cũng được) nếu

có thì nghĩa của câu mang tính lịch sự hơn

2.2.3 Hỏi đáp lý do tôi không nên làm điều gì

Khi muốn hỏi đáp lý do tôi không nên làm điều gì đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Why shouldn’t I + ?

Tại sao tôi không nên ?

Because you may +

Bởi vì bạn có thể

2.2.4 Cách dùng May trong tiếng Anh

a) Cách thành lập “may”

1) Câu khẳng định

Chủ ngữ (V) + may + động từ (V bare-infi) +…

Trang 12

2) Câu phủ định

Chủ ngữ (S) + may not + dộng từ V (bare-infi) +

3) Câu nghi vấn

May + chủ ngữ (S) + động từ (V bare-infi) + ?

Để trả lời cho câu hỏi trên, ta có thể dùng cấu trúc sau với 2 trường hợp:

* Nếu có thể làm dược yêu cầu của người hỏi, ta dùng:

Yes, chủ ngữ (S) + may

Còn nếu không thể làm được yêu cầu của người hỏi, ta dùng:

No, chủ ngữ (S) + may not

Câu hỏi Wh- với may:

Wh- + may + chủ ngữ (S) + động từ (V bare-infi) + ?

b) Cách dùng “may”

1) “may” có nghĩa là có thể, được dùng để xin phép một cách rất lịch sự, trang trọng

2) “may” được dùng để diễn đạt khả năng một hành động, sự việc có thể hoặc không thể xảy ra,

khả năng này không chắc chắn lắm

3) Dùng trong câu cảm thán may diễn tả một lời câu chúc

2.3 Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

2.3.1 Hỏi đáp về ai đó làm gì vào thời gian rảnh của họ

a) Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:

What do + you/ they + do + in your/ their free time?

Bạn (Họ) làm gì trong thời gian rảnh của mình/ của họ?

I/ They often + động từ +

Tôi/ Họ thường

free time (thời gian rảnh), do (làm) là động từ thường giữ vai trò động từ chính trong câu Chủ

ngữ (S) chính trong câu là you/ they nên ta sử dụng trợ động từ "do" để chia cho câu hỏi này

Ex: What do you do in your free time? Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?

I often watch TV Tôi thường xem tivi

b) Khi muốn hỏi cô ấy/ cậu ấy nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:

What does + she/ he + do in her/ his free time?

Cô/ Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cô/ cậu ấy?

She/ He often + động từ +

Cô/ Cậu ấy thường

Chủ ngữ (S) chính trong câu thuộc ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng trợ động từ "does" để chia cho

động từ thường "do" (làm)

Ex: What does he do in his free time? Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của mình?

Trang 13

He often draws pictures Cậu ấy thường vẽ tranh

c) Khi muốn hỏi cha/ mẹ/ anh/ chị em của bạn lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc

sau:

What does + your + do in her/ his free time?

của bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà/ ông ấy?

She/ He often + động từ +

Bà/ Ông ấy thường

Ex: What does your mother do in her free time? Mẹ bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà ấy?

She often plays the piano Bà ấy thường chơi đàn piano

2.3.2 Hỏi đáp về ai đó có thường làm điều gì không

Khi muốn hỏi tổn suốt xảy ra của một hành động hay là hỏi về ai đó có thường làm điều gì

không, ta dùng cđu trúc sau:

How often + do/ does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?

Động từ (V) ở cấu trúc trên là động từ thường ở hiện tại đơn Tùy thuộc vào chủ ngữ (S) mà

chúng ta chọn trợ động từ "do/ does"

Để trả lời cho cấu trúc trên, chúng ta có thể trả lời như sau: s + V + every day/ once/ twice/

three a week/ month

mỗi ngày/ một/ hai/ ba lần một tuần/ tháng

Hoặc

Once/ Twice/ Three a week Một/ Hai/ Ba lần một tuần

Once/ Twice/ Three a month Một/ Hai/ Ba lần một tháng

Ex: How often do you watch TV? Bạn có thường xem ti vi không?

Once a week Mỗi tuần một lần

2.3.3 Một số trạng từ tần suất - Adverb of frequency

Bao gồm: Ta có các trạng từ chỉ tần suất sau: always (luôn luôn), usually (thường thường), often

(luôn luôn), sometimes (đôi khi, thỉnh thoảng, occasionally (thỉnh thoảng), seldom (ít khi), never

(không bao giờ) every day/ week/ month (mỗi ngày/ tuần/ tháng )., rarely (hiếm khi) once

week (mỗi tuần)

Vi trí: Các trạng từ này thường đứng trước các động từ thường play, do, read ) và đứng sau động

từ đặc biệt (be, can, must) hoặc đứng giữa trợ động từ và động từ chính

Cách dùng: Các trạng từ này thường được dùng với thì hiện tại để diễn tả thói quen hay những

hành động lặp đi lặp lại

2.3.4 Hỏi về những hoạt động trong quá khứ

Cấu trúc

What + did + S + do?

- Ai đó làm gì

S + V2 (V2: động từ trong quá khứ, cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc)

Trang 14

2.4 Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

2.4.1 Hỏi đáp về diễn biến câu chuyện xảy ra thế nào

Khi chúng ta muốn hỏi ai đó về một câu chuyện gì đó đã xảy ra thế nào Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

What happened In the story?

Điều gì xảy ra trong câu chuyện?

Người trả lời sẽ nêu diễn biến của câu chuyện gồm: First (Đầu tiên), Then (Sau đó), Next (Tiếp

theo), In the end (Cuối cùng) để bắt đầu kể lại câu chuyện Cụ thể như sau:

2.4.2 Sử dụng tính từ so sánh hơn

a) Cách thành lập tính từ so sánh hơn:

Để thành lập tính từ so sánh hơn, ta thêm er vào sau tính từ (tính từ ngắn)

short adjective (adj)-er hơn

Ex: short (thấp) shorter (thấp hơn)

Tham is shorter Thắm thì thấp hơn tall (cao) —► taller (cao hơn)

My brother is taller Anh tôi cao hơn

b) Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để so sánh

S + v + short adj-er + than + N/ Pronoun

hơn

Ex: She is taller than me Cô ấy cao hơn tôi

c) Một số quy tắc thêm đuôi -er vào sau tính từ

1) Tính từ ngắn tận cùng bằng e thì ta chỉ cần thêm -r tính từ ngắn tính từ so sánh hơn

Ex: late (trễ) later (trễ hơn)

2) Tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng phụ âm y thì đổi y thành i và thêm -er

tính từ so sánh hơn

Ex: happy (hạnh phúc) happier (hạnh phúc hơn)

3) Tính từ có một âm tiết tận cùng bằng phụ âm (trừ w) mà phía trước là nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm -er

tính từ so sánh hơn

Ex: big (lớn) bigger (lớn hơn)

new (mới) newer (mới hơn)

You are taller Bạn cao hơn

Today is hotter Hôm nay nóng hơn

Nhan runs faster Nhân chạy nhanh hơn

d) Một số tính từ so sánh hơn các em cần chú ý khi sử dụng:

Trang 15

Tính từ ngắn Tính từ so sánh hơn

slim (thon thả) —► slimmer (thon thà hơn) weak (yếu) —► weaker (yếu hơn)

strong (khỏe) —► stronger (khỏe hơn)

thin (ốm) —► thinner (ốm hơn)

big (lớn) —► bigger (lớn hơn)

small (nhỏ) —► smaller (nhỏ hơn)

tall (cao) —►taller (cao hơn)

short (ngán) —► shorter (ngán hơn)

long (dài) —► longer (dài hơn)

high (cao) —► higher (cao hơn)

2.4.3 Hỏi đáp về ai đó thích những loại truyện, sách nào

Khi chúng ta muốn hỏi đáp ai đó thích những loại truyện nào, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc

sau:

What kinds of stories do you like? Bạn thích những loại truyện nào?

What kinds of books do you like? Bạn thích những loại sách nào?

I like + Tôi thích

2.4.4 Hỏi đáp về ai đó nghĩ gì về nhân vật nào đó trong truyện

Khi chúng ta muốn hỏi đáp ai đó nghĩ gì về nhân vật nào đó - truyện, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

What do you think of ? Bạn nghĩ gì về ?

I think he/ she/ it + is + Tôi nghĩ cậu/ cô ấy /nó

2.5 Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 What would you like to be in the future?

2.5.1 Hỏi đáp ai đó muốn làm gì trong tương lai

What + would + s + like to be in the future? Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

S + would + like to be + a/ an + muốn trở thành

2.5.2 Mở rộng cách dùng “would like”

Cụm từ would like có nghĩa là mong muốn và có cách dùng giống với động từ “want”, tuy nhiên

would like mang tính lịch sự hơn

Would like có nghĩa là mời mọc, đề nghị, thể hiện ước muốn

a) Dùng với từ What để hỏi về ước muốn của ai đó một cách lịch sự: cấu trúc chung:

What + would + s + like?

muốn gì?

Với cấu trúc trên, ta chỉ cần thay vào vị trí chủ ngữ (S) bằng các đại từ như: I, You, We, They,

She, He, It hoặc danh từ riêng như Trinh, Peter, là xong một câu hỏi

Ex: What would you like? Bạn muốn gì?

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w