1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập kiểm tra 1 tiết chương IV – Đại số 10 (năm học 2016 – 2017)28983

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào đẳng thức xảy ra.. Bài tập 3: Xét dấu của biểu thức a.. Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 10 (Năm học 2016 – 2017)

Bài tập 1: Chứng minh rằng, nếu a b 0 thì 1 1

ba

Bài tập 2: Chứng minh rằng, với hai số dương a và b thì (a b ab )(  1) 4ab Khi nào đẳng thức xảy ra

Bài tập 3: Xét dấu của biểu thức

a) f x( )(x1)(2x5) b) ( ) 3 7 c)

x

f x

x

(6 5)( 1) ( )

2

x x

f x

x

Bài tập 4: Giải bất phương trình

2 6x

1 2

x x

 

1 5

xx

x

Bài tập 5: Xét dấu của biểu thức

2

( )

5

x x

f x

x

2

f x   xx 2

( ) (4 5 9)( 3)

f xxxx

Bài tập 6: Giải bất phương trình

x x x

2

(3x 10x3)(4x 5) 0

Bài tập 7: Giải hệ bất phương trình

3 7

4

x x x

x



 



15 8

2 3 2(2 3) 5

4

x x

  





Bài tập 8: Tìm giá trị của m để các bất phương trình sau có nghiệm

a) x2(m1)x  m 1 0; b) 2

(m5)x 4mx m  2 0

Bài tập 9: Giá trị nào của m bất phương trình sau vô nghiệm

a) x2(m1)x  m 1 0; b) 2

(m3)x (m2)x 4 0

Bài tập 10: Cho phương trình 2 2

x m x m m

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Bài tập 11: Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

5

x y

x y

x y

 

  

  

Hết.

ĐỀ 1

Bài 1 Xét dấu các biểu thức:

2

x

f x

x

g x    x Bài 2 Giải các bất phương trình

2

2

10x 3x 2

1 3x 2

x

 

2

1

3 x x   Bài 3 Cho hàm số     2  

f xmxmxm

a Tìm m để f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu b.Tìm m để f(x) > 0 với mọi x thuộc R

ĐỀ 2

Câu 1 ( 2 điểm ) Cho bất phương trình : x2 + 2mx – 3m + 4 < 0 (1)

a) Giải bất phương trình (1) khi m = 5

ThuVienDeThi.com

Trang 2

b) Tìm m để bất phương trình (1) vô nghiệm.

Câu 2 ( 2 điểm ) Giải các phương trình, bất phương trình sau:

x x

 

2

2x 3x  1 x 1

Câu 3. (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số sau: f(x) = 22 10 3 1

4 12

x x

x x

b) Giải hệ bất phương trình (22 1)(5 3 ) 0

9 0

x

 

Câu 4 (3 điểm)

a)Tìm m để phương trình x4 –mx2 + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

b) Giải bất phương trình: 2 7x 3x2 3 5x 2x2 0

ĐỀ 3

Câu 1 (2 điểm ) Cho bất phương trình : ( m  2) x2 2( m  1) x   4 0 (1)

a) Giải bất phương trình (1) khi m = -4 b) Tìm m để bất phương trình (1) vô nghiệm

Câu 2 (2 điểm )

Giải các phương trình, bất phương trình sau:

x

(2 5)( 2)

0

x

1 2

  3 (2x x7)(9 3 ) 0 x

Câu 3. (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số sau: f(x) =

b) Giải hệ bất phương trình x x

x x

2 2



Câu 4 (3 điểm)

a)Tìm m để phương trình (3  m x ) 2 2( m  3) x    m 2 0có nghiệm

b) Giải phương trình: x2  6 x   9 4 x2  6 x  6

ĐỀ 4

Câu 1 (2 điểm ) Cho bất phương trình : mx2 ( m  1) x    m 1 0 (1)

a) Giải bất phương trình (1) khi m = -3 b) Tìm m để bất phương trình (1) đúng với mọi x

Câu 2 (2 điểm ) Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) 2x  5 x 1 b) (x 1)(x 1)(3x 6) 0  c) x x

3 1 2

Câu 3. (3 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số sau: f(x) =

b) Giải hệ bất phương trình x x

2 2

Câu 4 (3 điểm)

a)Tìm m để phương trình ( m  2) x2 4 mx  2 m   6 0có nghiệm

b) Giải phương trình: 3 x   7 x   1 2

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w