Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
KIÊN THỨC TRỌNG TÂM GIỮA HK2 TIENG ANH 4
NĂM 2021 - 2022
1 Từ vựng
1.1 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?
Từ mới Phan loai/ Phién 4m Dinh nghia/ Vi du
to diem) (ante (abbr) [ei'em] buổi sáng (trước buổi trưa)
2 PP (POSL (ti [piem] — buổi chiều tối (sau buổi trưa)
meridiem)
3 breakfast (n) ['braekfast] buổi sang, bữa diém tam
4 lunch (n) [lantÏ] bữa ăn trưa
5 dinner (n) ['dina[r]] buổi ăn tối, bữa cơm tối
6 evening (n) [1':vnin] buổi tối
7 have (breakfast/
lunch/ dinner) (v) ăn (sáng/ trưa/ tôi)
8 get up (v) [’get ap] thuc day
9 go home (v) vé nha
10 go to bed (v) đi ngủ
11 go to school (V) dén truong, di hoc
12 late (adj) [leit] muộn, chậm, trễ
13 o’clock (n) [o klok] (chỉ) giờ
14 start (v) [sta:t] bat dau
15 time (n) [taim] thoi gian
16 twenty (n) [twenti] số 20
17 thirty (n)['Oa:ti| số 30
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
18 forty (n) [fo:ti] số 40
19 do (v) [du:] lam
20 from to pre) [from từ đến
21 at (pre) [aet] luc, tai
22 Quarter [‘kwo:ta[r]] 1/4; 15 phut
23 after (pre) ['œftar| sau khi
24 past [pa:st] qua, hon
25 before (pre) [bi'fo:[r]] trước khi
26 play (v) [plei| choi
27 work (V) [W3:k] lam viéc
28 have (V) [haev] có
29 arrive (v) [araiv| vẻ, đến
1.2 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
Từ mới Phân loại/ Phiên âm Dịnh nghĩa/ Ví dụ
1 clerk (n) [kla:k] nhân viên văn phòng
2 doctor (n) [Ƒdakta] bác sĩ
3 driver (n) ['draiva| lai xe, tai xé
4 factory (n) [’faektori| nha may
5 farmer (n) [’fa:m3(r)| nông dân
6 field (n) [fi:ld] cánh đồng, đồng ruộng
7 hospital (n) [hospitl] bệnh viện
8 nurse (n) [n3:s] y ta
9 office (n) ['o:fis] van phong
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
10 student (n) / stju:dnt/ học sinh, sinh viên
11 uncle (n) ['ank]] bac, chu, cau
12 worker (n) ['wa:kor] công nhân
13 musician (n) [mju:'zifn] nhac si
14 writer (n) ['raitor] nha van
15 engineer (n) [‘endzi'nio | ky su
16 singer (n) ['sinor] ca si
17 pupil (n) [pju:pl] hoc sinh
18 teacher (n) ['ti:tfor] giáo viên
19 pilot (n) ['pailot] phi công
20 postman (n) [poustman] nhân viên đưa thư
21 future (n) ['fju:tfa] tuong lai
22 piano (n) [pi'zenoo | dan piano, đàn dương cam
23 company (n) ['kamponi| công ty
24 same (adj) [seim] giống nhau
25 housewife (n) [‘hauswaif] nội trợ
26 hospital (n) [hospitl] bénh vién
27 field (n) [fi:ld] cánh đồng
28 difference
(n) [difrens] khác nhau
1.3 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?
Từ mới Phân loại/ Phiên Âm Định nghĩa
1 beef (n) [bi:f] thit bo
2 bread (n) [bred] banh mi
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
5 leaf (n) [H:f] lá cây
6 lemonade (n) [lema'neid| nước chanh
7 milk (n) [milk] stra
8 noodles (n) [ˆnu:dÏl| mì ăn liền
9 orange juice (n) [2rinds đzu:s] nước cam
10 pork (n) [po:k] thịt heo thịt lợn
11 rice (n) [rais] gao, lua, com
12 vegetables (n) [ “veddsitabl] rau
13 water (n) [‘wo:ta] nước
14 food (n) [fu:d] đồ ăn, thức ăn
15 drink (n) [drig] thức uống, đồ uỗng
1ó hamburger (n) ['heembo:ga| banh mi kep thit, banh ham-bo-go
17 fruit juice (n) [fru:t dju:s] nước ép trái cây
18 mineral cà Co
water (n) [‘minoral ‘wo:ta] nước khoáng
19 hungry (n) [Shangri] doi
20 thirsty (n) [’ 9o:sti] khát
21 favourite (n) [‘feivorit] sở thích, ưa chuộng
22 coffee (n) [‘kofi] cà phê
23 tea (n) [ti:] tra
1.4 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
Từ mới Phân loại/ Phiên Âm Định nghĩa
1 big (adj) [big] to, lon, bu
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
2 dictionary (n) [‘dikfonori] tir dién
3 footballer (n) [‘futbo:lo] cầu thủ
5 short (adj) [fo:t] ngan, thap, lun
6 slim (adj) [slim] manh khanh, thon tho, manh dé
7 small (adj) [smo:]] nhỏ, bé
8 strong (adj) [strong] chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh
10 thick (adj) [0ik] day, map
11 thin (adj) [9in] mong, manh, 6m
12 young (adj) [jan] trẻ trung
13 mother (n) [ 'mAða| mẹ
14 over there (pron) [‘ouva deo] dang kia
15 kind (adj) [kaind] tử tế, tốt bụng
16 cheerful (adj) [‘t{jaful] vui mừng, phân khởi, vui vẻ
17 friendly (adj) [’frendli] thân thiện, thân thiết
18 careful (adj) [ 'keaful] cần thận, tỉ mỉ
19 lovely (adj) [Slavli] dang yéu
20 tidy (adj) [ˆtaidi| sạch sẽ, ngăn nap, gon gang
21 pretty (adj) [’priti] xinh dep
22 beautiful (adj) ['bju:taful] dep, dé thuong
23 cycling (n) [‘saiklin] di xe dap
24 athletic (adi) [=0 'letik| lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động
25 sport (n) [spo:t] thé thao
26 fit
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6HOC e cờ Ai 4 : Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
27 sporty (adj) [‘spo::ti] dam mé thé thoo, gidi vé thé thao
28 forget (v) [fa'get] quén
29 childhood (n) [‘tfaildhud] thời thơ ấu
1.5 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?
Children’s day Ngày quốc tế thiếu nhi
Festival LỄ hội
Wish Ước
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
2 Ngữ pháp
2.1 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?
2.1.1 Hỏi và đáp về thời gian
Hỏi: Khi muốn hỏi thời gian ta sử dụng cấu trúc sau:
What time is it?/ What’s the time?
Mấy giờ rồi?
Đáp: Khi đáp, ta có thể trả lời bằng cách sau:
a) Giờ tròn số (giờ chăn):
It’s + $6 gid + o’ clock
(Nó là) giờ
Ex: It's six o'clock Sau gio
b) Giờ lẻ:
IUs + số giờ + số phút
(Nó là) giờ phút
Ex: Ifs ten fifteen Mười giờ mười lăm (phút)
Mở rộng:
Gio qua, kém:
¢ Gid quá:
It’s + s6 phut + past (after) + s6 gid
(Nó là) giờ phút
Ex: It's ten past five./ It's ten after five Năm giờ mười phút
¢ Gio kém:
It’s + s6 phut + to (before) + s6 gid
(Nó là) giờ phút
Ex: It's fifteen to seven./ It's fifteen before seven
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Bay (7) gid kém 15 phut
Chú ý: Chúng ta có thể thay thế như sau khi trả lời về giờ
quarter = fifteen = l5 phút half = thirty = 30 phút
Ex: It's fifteen past four = It's a quarter past four 4 gio 15 phut
It's a quarter to five 5 gid kém 15 (hay 5 giờ 45 phút)
It's six thirty = It's half past six 6 gid 30 phut
2.1.2 Giới từ “at” và “from to”
- Giới từ “at” đứng trước thời gian
A{ + ØIỒ
(Vào) lúc
Ex: I get up at six o'clock Tôi thức dậy lúc 6 giờ
Giới từ from to (Từ đến )
from + thời gian + to + thời gian
Giới từ "from to" có nghĩa là "từ đến"
Ex: from six o'clock to ten o'clock
từ 6 giờ đến 10 giờ
from Monday to Sunday
từ thứ Hai đến Chủ nhật
I work from 8 a.m to 5 p.m
Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều
b) Khi chúng ta muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở đây dùng he/ she/ it/ danh từ số ít) làm gì vào lúc mây
giờ, ta dùng câu frúc sau:
Hỏi:
What time + does + he + hoạt động (động từ)?
Cậu ấy lúc mây giờ?
Dap:
He + hoạt động (động từ) (Vs/ es) + at + thời gian
Cau ay luc gio
Luu y: O cau tric nay, dong tir (Vs/ es) thém “s” hoac "es"
Ex: What time does she go to school?
Cô ay di hoc luc may gid?
She goes to school at six thirty/ half past six
Cô ay đi học lúc 6 giờ 30 phút
2.2 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
2.2.1 Hỏi và đáp về nghề nghiệp
Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì, chúng ta dùng cấu trúc sau:
Hỏi:
What does your ( ) do?
của bạn làm nghề gì?
your ( ) chi các thành viên trong gia đình bạn, ví dụ: your (pgrandpa/ grandma/ father/ mother/
sister/ brother/ uncle )
What does she/ he do?
Cô ay/ cau ay lam nghé gi?
Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghẻ nghiệp)) - động từ thường Còn chủ
ngữ chính trong câu trúc your ( ) tính từ sở hữu và she/ he thuộc ngôi thứ 3 sô ít (hay danh từ sô
it) nén ta dung tro dong tu “does”
What’s her/ his job?
Nghề của ông/ bà ấy là gì?
Đáp: Để trả lời cho 3 cẫu trúc trên, các bạn có thể dùng cầu trúc sau:
He/ She is a/ an + nghề nghiệp
Ong ấy/ Bà ấy là
Ex: What does your grandpa do? éng cua ban lam nghé gi?
He is a farmer, ông ấy là nông dân
What's his job? Nghé cua cau ay (6ng ay) là gì?
He is a doctor Ong Ay 1a bac si
Chủ ngữ chính trong cấu trúc sau là “you” mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do”
làm trợ động từ
What do you do?/ What’s your job?
Nghé cua ban 1a gi?/ Ban lam nghề gì?
Em + a/ an + nghề nghiệp
Nghề của tôi là / Tôi làm nghè
2.2.2 Hỏi và đáp về ai đó làm việc ở đâu
Where does she/ he work?
Cô ấy/ Cậu ấy làm việc trong/ trên
Ex: Where does he work? Cau ay làm việc ở đâu?
He works in an office Cậu ấy làm việc ở văn phòng
Dé hoi va dap mot nghé nghiép nao đó làm việc ở đâu chúng ta có thể sử dụng cầu trúc sau:
Where does a/ an + nghề nghiệp + work?
làm việc ở đâu?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A/ An + nghề nghiệp + works + in + nơi làm việc
làm việc trong/ trên
2.3 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?
2.3.1 Hỏi đáp về ai đó ưa thích/ sở thích đồ ăn, thức uống nào đó
Hỏi:
What’s your (her/ his/ their) + favourite + food/ drink?
Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là gì?
Dap:
My (Her/ His/ Their) + favourite + food/ drink + is + đồ ăn/ thức uống
Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là
Hoặc
It’s + đồ ăn/ thức uống
No (D6) la
Ex: What's your favourite food? Dé an mà bạn ưa thích nhất là gì?
My favourite food is fish Dé an ma ti ua thich nhat là cá
It's fish Do la ca
2.3.2 Cau tric nói về ai đó thích cái gì
/ you/ we/ they + like + đồ ăn/ thức uống
Tô1/ Bạn/ Chúng tô1/ Họ thích
Ex: I like fish Tôi thích cá
Đối với chủ ngữ là she/ he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường "likes"
She/ He + likes + đồ ăn/ thức uống
Cô ấy/ Cậu ấy thích
Ex: She likes milk Cô ấy thích sữa
2.3.3 Cầu trúc nói về ai đó không thích cái gi
/ you/ we/ they + don°t like + đồ ăn/ thức uống
Tô1/ Bạn/ Chúng ta/ Họ không thích
She/ He + doesn°t like + đồ ăn/ thức uống
Cô ấy/ Cậu ấy không thích
2.3.4 Hói và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải không
Hỏi:
Do you/ they + like + đồ ăn/ thức uống?
Bạn/ Họ thích phải không?
Đáp: Vì đây là câu hỏi "có/ không” nên ta có cách trả lời:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10
Trang 11
- Nếu bạn/ họ thích thì trả lời:
Yes, I/ they do
- Nếu bạn/ họ không thích thi trả lời:
No, I/ they don't I/ they like+ đồ ăn/ thức uống
Ex: Do you like fish? Bạn thích cá không?
No, I don't I like chicken Không, tôi không thích Tôi thích thịt gà Chủ ngữ chính trong câu là
"“he/she” (ở ngôi thứ 3 sô íQ) nên ta phải mượn trợ động từ “does" và đột ở đâu câu cuôi câu thêm
dầu hỏi
Hỏi:
Does he/she + like + đồ ăn/thức uống?
Cậu ấy/ Cô ấy thích phải không?
Dap:
- Néu ban/ ho thích thì trả lời:
Yes, he/ she does
Vâng, cậu ấy/ cô ấy thích
- Còn nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:
No, he/ she doesn’t He/ She + likes + đồ ăn/ thức uống
Không, cậu ấy/ cô ấy không thích Cậu ấy/ Cô ấy thích
2.3.5 Mời ai đó ăn/ uống thứ gì
Đề mời ai đó, dùng thử gì các em cỏ thể sử dụng câu trúc sau:
Would you like some + đồ ăn/ thức uống?
Bạn dùng một ít nhé?
Dap:
- Nếu bạn chấp nhận lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:
Yes, please Vang, san long
- Còn nếu bạn từ chối lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:
No, thanks/ thank you (Khong, cam on)
2.4 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
2.4.1 Hoi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào
Hỏi:
What does he/ she look like?
Cậu ấy/ cô ấy trông thế nào?
Thông thường cấu trúc này người ta hay sử dụng động từ "look like" (trông thế nào), chủ ngữ chính
trong câu "she/ he" là ngôi thứ 3 sô ít nên su dung tro dong ttr "does"
Dap:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve II) 4 BB!
Trang 12Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
He/ She is + adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình)
Cậu ấy/ Cô ấy
Ex: What does he look like? Cậu ấy trông thế nào?
He's tall and strong Cau ay cao và khỏe
Nếu chủ ngữ chính trong câu "they" thì sử dụng trợ động từ "do" Hỏi:
What do they look like? Họ trông thế nào?
They are+ adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình) Họ
Ex: What do they look like? Họ trông thế nào?
They're tall and slim Ho cao va manh khanh
2.4.2 Hỏi và đáp ai hơn về cái gì?
Đề hỏi ai hơn về cái gì đó, người ta thường dùng cấu trúc sau đây
Hỏi:
Who is + adj-er (tính từ so sánh hon)?
Ai như thể nào hơn?
N (tên nhân vật) + is + adj-er (tính từ so sánh)
Ex: Who is stronger? Anh manh hơn?
Kevin is stronger Kevin manh hon
* Câu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để so sánh
S+ V + short adj-er + than + N/ Pronoun
hơn
Ex: She is taller than me Cô ấy cao hơn tôi
slim (thon thả) -> slimmer (thon tha hon)
weak (yéu) -> weaker (yéu hon)
strong (khoe) -> stronger (khoe hon)
thin (6m) -> thinner (6m hon)
big (lon) -> bigger (lon hon)
small (nho)-> smaller (nho hon)
tall (cao) -> taller (cao hon)
short (ng6n)-> shorter (ng6n hơn)
long (dai) -> longer (dai hon)
high (cao) higher (cao hon)
2.5 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?
2.5.1 Một số ngày hội lớn trong năm
Teacher's Day
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 12