1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10 Năm học: 2016 2017 Mã đề thi 10028937

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây không là mệnh đề.. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2.. Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm 1

Trang 1

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

Tổ: Toán - Lý - Công nghệ

Đề gồm có 04 trang

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I Môn: Toán 10 - Năm học: 2016 - 2017 Mã đề thi 100

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 01. Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm ?

A



x−y=5

−2x+3y=4 B



x−3y=5

−x+3y=1 C



x−3y=5

x+y=1 D

 2x−3y=5

−x+y=0

Câu 02. Trong mặt phẳng Oxy, cho−→a = (m−2; 2n+1),−→b = (3;−2) Tìm m và n để−→a =−→

b?

A m=5,n= −3 B m=5,n= −2 C m=5, n= −3

2 D m=5,n=2

Câu 03. Tập xác định của hàm số y=√

2x−3là:

A



−32;+∞



B  2

3;+∞



C  3

2;+∞



D  3

2;+∞



Câu 04. Cho ∆ABC với G là trọng tâm Đặt−→CA= −→a.−→CB=−→b Khi đó,−→AGđược biểu diễn theo hai véctơ−→a và

→b là

A −→

AG= 2

3−→a +1

3

−→

AG= 1

3−→a −2 3

−→

AG= −23−→a +1

3

−→

b D −→

AG= 2

3−→a −1 3

−→ b

Câu 05. Cho tập A= {0; 2; 4; 6; 8}và B= {0; 2; 4} Khi đó, tập CABlà

A {0; 2; 4; 6} B {6; 8} C {0; 2; 4; 8} D {2; 4}

Câu 06. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Trời lạnh quá! B Pari là thủ đô nước Pháp

C Mặt trời luôn mọc ở hướng tây D Mọi người trên Trái đất đều là nam

Câu 07. Biết phương trình x2

−2mx+m2

−1=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m Tìm m để

x1+x2+2x1x2−2=0

A m≤ −3 B m=1hoặc m= −2 C m≥2 D m=0

Câu 08. Cho tập hợp A= (−1; 5];B= (2; 7) Tập hợp A\Bbằng:

A (−1; 7) B (2; 5] C (−1; 2) D (−1; 2]

Câu 09. Hàm số y= x+1

x−2m+1 xác định trên[0; 1)khi:

A m<1

2 B m<1

2 hoặc m≥1 C m≥1 D m≥2hoặc m<1

Câu 10. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A (P):y=x+3 B (P):y=3−3x C (P):y= −5x+3 D (P):y=3−2x

Trang 1/4 - Mã đề thi 100

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình

x+2y+z=5 2x−5y−z= −7

x+y+z=10

là:

A



−473 ; 5;−23



B (−11; 5;−4) C



−173 ;−5;−623



D



−173 ;−5;−623



Câu 12. Cho mệnh đề∃x∈Q :x2+4x=0 Phủ định của mệnh đề này là:

A ∃x∈Q :x2+4x6=0 B ∀x∈R :x2+4x6=0

C ∀x∈Q :x2+4x6=0 D ∀x∈Q :x2+4x≥0

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0; 3), B(3; 1) Tọa độ điểm M thỏa mãn−−→MA= −2−→ABlà:

A M(−6; 7) B M(6;−7) C M(−6;−1) D M(6;−1)

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A x≥y⇒x2

≥x2+y2

C x+y>0thì x>0hoặc y>0 D x+y>0thì xy>0

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0; 3), B(3; 1)và C(−3; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam

giác ABC là:

A G(0; 3) B G(2;−2) C G(0; 2) D G(−1; 2)

Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng(−1; 0)?

Câu 17. Cho tập hợp A= {x∈N|(x2−5x+4)(3x2−10x+3) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {1; 3; 4} B {1;−1; 2;−2;1

3} C {1;−1; 2;−2; 3} D {1; 2; 3}

Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=√

3x2+x+4

Câu 19. Gọi(x0;y0)là nghiệm của hệ

 4x−2y=8

2x+y= −4 Giá trị của biểu thức A=3x0+y0

2

 bằng

Câu 20. Cho~a= (0; 1),~b= (−1; 2),~c= (−3;−2) Tọa độ của~u=3~a+2~b−4~c:

A (−10; 15) B (15; 10) C (10; 15) D (10;−15)

Câu 21. Nghiệm của hệ phương trình



x+2y=5

2x−5y= −7 là:

A



−19;−79



B  17

9 ;

11 9



C  11

9 ;

17 9



D



−119 ;−179



Câu 22. Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2

Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?

2cm2 C 50√

5cm2 D 25cm2

Câu 23 Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A −−→MA

= −12−→AB B −−→MA=−→MB C. −→AB=2−→MB D. −−→MA+−→MB=−→0

Câu 24. Cho ∆ABC và I thỏa mãn−I A→=3−→IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A −CI→=1

2

−→CA

−3−→CB

B −CI→=1

3



3−→CB

−−→CA

C −CI→

=−→CA

=3−→CB

−−→CA

Câu 25. Nghiệm của phương trình√x=22016là:

24032

Trang 2/4 - Mã đề thi 100

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 26. Cho ∆ABC vuông tại A và AB=3, AC=4 Véctơ−→CB+−→

ABcó độ dài bằng

A √

13

Câu 27. Tập xác định của hàm số y=

5−2x (x−2)√

x−1 là:

A



1;5

2



B  5

2;+∞



C

 1;5 2





−∞;5 2



Câu 28. Tập xác định của hàm số f(x) =

1

x−1khix≤0

x+2khix>0

Tập xác định của hàm số là:

C {x∈R|x6=1vax≥ −2} D R

Câu 29. Gọi A(a; b)và B(c; d)là tọa độ giao điểm của(P):y=2x−x2và ∆ : y=3x−6 Giá trị b+dbằng

Câu 30. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đẳng

thức sai?

A −→AB=−→DC B. OA−→=−→OC C. OB−→=−→DO D. −→CB=−→DA

Câu 31. Trong tam giác ABC với A(−5; 6), B(−4;−1), C(3; 4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

Câu 32. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y= −x−2 1 B y= −x2 +1 C y= −x2 +2 D y= −x2

Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2;−3), B(4; 5)và G

 0;−133



là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là:

A D(2; 1) B D(−2;−9) C D(−1; 2) D D(2; 9)

Câu 34. Tập xác định của hàm số y= x+2

x2+1 là:

Câu 35. Cho phương trình x2−2x−8=0 Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng

Câu 36. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4avà AD=3athì độ dài−→AB+−→ADbằng

3

Câu 37. Cho tập hợp A= [−2; 3]và B= (1; 5] Khi đó, tập A∪Blà

Câu 38. Cho A là tập hợp Chọn phương án đúng:

Câu 39. Tập nghiệm của phương trình√4x+1= |x−5|là:

A {12; 2} B {12} C {12;−2} D {2}

Câu 40. Cho tập hợp A= {x∈N|(x3

−9x)(2x2

−5x+2) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {0;1

2; 2; 3;−3} B {2; 3} C {0; 2; 3} D {0; 2; 3;−3}

Câu 41. Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 24

5 giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy được bằng 3

2 lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Trang 3/4 - Mã đề thi 100

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 42. Xác định hàm số y=ax+b, biết đồ thị của nó qua hai điểm M(2;−1)và N(1; 3)

A y= −3x+5 B y=4x−9 C y= −4x+7 D y=3x−7

Câu 43. Cho tập hợp A= (−∞;m−1], B= [1;+∞) Tìm tất cả các giá trị của m để A∩B= ∅là

Câu 44. Số nghiệm của phương trình(x2+1)(10x2−31x+24) =0là

Câu 45. Cho hàm số: y= x−1

2x2−3x+1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

2;−12



Trang 4/4 - Mã đề thi 100

ThuVienDeThi.com

Trang 5

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

Mã đề thi 100

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I

ĐÁP ÁN Câu 01. B

Câu 05. B

Câu 06 A

Câu 07. B

Câu 09. B

Câu 10 A

Câu 13 A

Câu 19. B

Câu 22 A Câu 23. B

Câu 24. B

Câu 25 A

Câu 29. B

Câu 30. B

Câu 33. B

Câu 34 A

Câu 36 A Câu 37. B

Câu 39 A

Câu 41. B

Câu 44. B

Câu 45. B

ThuVienDeThi.com

Trang 6

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

Tổ: Toán - Lý - Công nghệ

Đề gồm có 04 trang

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I Môn: Toán 10 - Năm học: 2016 - 2017 Mã đề thi 101

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 01. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng(−1; 0)?

Câu 02. Trong tam giác ABC với A(−5; 6), B(−4;−1), C(3; 4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

Câu 03. Số nghiệm của phương trình(x2+1)(10x2

−31x+24) =0là

Câu 04. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A (P):y=3−3x B (P):y= −5x+3 C (P):y=3−2x D (P):y=x+3

Câu 05. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4avà AD=3athì độ dài−→AB+−→ADbằng

Câu 06. Xác định hàm số y=ax+b, biết đồ thị của nó qua hai điểm M(2;−1)và N(1; 3)

A y=4x−9 B y= −4x+7 C y=3x−7 D y= −3x+5

Câu 07. Cho hàm số: y= x−1

2x2−3x+1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A P 1

2;−12



B N(0; 1) C Q(1; 0) D M(2; 3)

Câu 08. Trong mặt phẳng Oxy, cho−→a = (m−2; 2n+1),−→b = (3;−2) Tìm m và n để−→a =−→

b?

A m=5,n=2 B m=5,n= −2 C m=5, n= −32 D m=5,n= −3

Câu 09. Tập xác định của hàm số y=

5−2x (x−2)√

x−1 là:

A



1;5

2



 1;5 2



C



−∞;5 2



D  5

2;+∞



Câu 10. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Trời lạnh quá! B Mọi người trên Trái đất đều là nam

C Pari là thủ đô nước Pháp D Mặt trời luôn mọc ở hướng tây

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình

x+2y+z=5 2x−5y−z= −7

x+y+z=10

là:

A (−11; 5;−4) B



−473 ; 5;−23



C



−173 ;−5;−623



D



−173 ;−5;−623



Câu 12. Tập xác định của hàm số y=√

2x−3là:

A  2

3;+∞



B



−32;+∞



C  3

2;+∞



D  3

2;+∞



Câu 13. Cho tập hợp A= {x∈N|(x3−9x)(2x2−5x+2) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {0; 2; 3;−3} B {0; 2; 3} C {2; 3} D {0;1

2; 2; 3;−3}

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0; 3), B(3; 1)và C(−3; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam

giác ABC là:

A G(0; 3) B G(2;−2) C G(0; 2) D G(−1; 2)

Câu 15. Nghiệm của hệ phương trình



x+2y=5

2x−5y= −7 là:

A



−119 ;−179



B



−19;−79



C  11

9 ;

17 9



D  17

9 ;

11 9



Câu 16. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y= −x2 B y= −x−2 1 C y= −x2 +2 D y= −x2 +1

Câu 17. Cho A là tập hợp Chọn phương án đúng:

Câu 18. Cho ∆ABC và I thỏa mãn−I A→=3−→IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A −CI→=1

2

−→CA

−3−→CB

B −CI→=−→CA

−3−→CB

C −CI→=1

3



3−→CB

−−→CA

Câu 19. Tập nghiệm của phương trình√4x+1= |x−5|là:

A {12; 2} B {2} C {12} D {12;−2}

Câu 20. Cho phương trình x2−2x−8=0 Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng

Câu 21. Cho tập A= {0; 2; 4; 6; 8}và B= {0; 2; 4} Khi đó, tập CABlà

A {0; 2; 4; 6} B {6; 8} C {2; 4} D {0; 2; 4; 8}

Câu 22 Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A −−→MA

= −12−→AB B −−→MA=−→MB C. −→AB=2−→MB D. −−→MA+−→MB=−→0

Câu 23. Cho~a= (0; 1),~b= (−1; 2),~c= (−3;−2) Tọa độ của~u=3~a+2~b−4~c:

A (10; 15) B (15; 10) C (10;−15) D (−10; 15)

Câu 24. Cho ∆ABC vuông tại A và AB=3, AC=4 Véctơ−→CB+−→ABcó độ dài bằng

A 2√

13

Câu 25. Cho tập hợp A= {x∈N|(x2−5x+4)(3x2−10x+3) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {1;−1; 2;−2; 3} B {1;−1; 2;−2;1

3} C {1; 2; 3} D {1; 3; 4}

Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0; 3), B(3; 1) Tọa độ điểm M thỏa mãn−−→MA= −2−→ABlà:

A M(6;−7) B M(−6; 7) C M(−6;−1) D M(6;−1)

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Câu 27. Nghiệm của phương trình√x=22016là:

A 1

Câu 28. Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2

Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?

5cm2

Câu 29. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đẳng

thức sai?

A −→

AB=−→

OA=−→

OB=−→

CB=−→

DA

Câu 30. Cho tập hợp A= (−∞;m−1], B= [1;+∞) Tìm tất cả các giá trị của m để A∩B= ∅là

Câu 31. Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 24

5 giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy được bằng 3

2 lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Câu 32. Cho ∆ABC với G là trọng tâm Đặt−→CA= −→a.−→CB=−→b Khi đó,−→AGđược biểu diễn theo hai véctơ−→a và

b là

A −→AG= 1

3

−→a −2 3

−→b B. −→AG= 2

3

−→a −1 3

−→b C. −→AG= 2

3

−→a +1 3

−→b D. −→AG

= −23−→a +1

3

−→b

Câu 33. Gọi(x0;y0)là nghiệm của hệ



4x−2y=8

2x+y= −4 Giá trị của biểu thức A=3x0+y0

2

 bằng

Câu 34. Biết phương trình x2−2mx+m2−1=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m Tìm m để

x1+x2+2x1x2−2=0

A m=0 B m≤ −3 C m≥2 D m=1hoặc m= −2

Câu 35. Hàm số y= x+1

x−2m+1 xác định trên[0; 1)khi:

A m≥2hoặc m<1 B m≥1 C m<1

2 D m<1

2 hoặc m≥1

Câu 36. Cho tập hợp A= [−2; 3]và B= (1; 5] Khi đó, tập A∪Blà

Câu 37. Cho tập hợp A= (−1; 5];B= (2; 7) Tập hợp A\Bbằng:

Câu 38. Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm ?

A



x−3y=5

−x+3y=1 B



x−y=5

−2x+3y=4 C



x−3y=5

x+y=1 D



2x−3y=5

−x+y=0

Câu 39. Tập xác định của hàm số f(x) =

1

x−1khix≤0

x+2khix>0

Tập xác định của hàm số là:

Câu 40. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=√

3x2+x+4

Câu 41. Gọi A(a; b)và B(c; d)là tọa độ giao điểm của(P):y=2x−x2và ∆ : y=3x−6 Giá trị b+dbằng

Trang 3/4 - Mã đề thi 101

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Câu 42. Cho mệnh đề∃x∈Q :x2+4x=0 Phủ định của mệnh đề này là:

A ∀x∈Q :x2+4x≥0 B ∀x∈Q :x2+4x6=0

C ∀x∈R :x2+4x6=0 D ∃x∈Q :x2+4x6=0

Câu 43. Tập xác định của hàm số y= x+2

x2+1 là:

Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2;−3), B(4; 5)và G

 0;−133



là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là:

A D(2; 9) B D(2; 1) C D(−1; 2) D D(−2;−9)

Câu 45. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A x≥y⇒x2≥y2 B x+y>0thì x>0hoặc y>0

C x+y>0thì xy>0 D (x+y)2

≥x2+y2

Trang 4/4 - Mã đề thi 101

ThuVienDeThi.com

Trang 10

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

Mã đề thi 101

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I

ĐÁP ÁN

Câu 02. B

Câu 03 A

Câu 06. B

Câu 09 A

Câu 10 A

Câu 13. B

Câu 16 A

Câu 17. B

Câu 19 A

Câu 21. B

Câu 22. B

Câu 23 A

Câu 26. B

Câu 28 A Câu 29. B

Câu 30 A Câu 31 A

Câu 33. B

Câu 36. B

Câu 37 A Câu 38 A Câu 39 A Câu 40 A Câu 41. B

Câu 42. B

ThuVienDeThi.com

Trang 11

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

Tổ: Toán - Lý - Công nghệ

Đề gồm có 04 trang

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I Môn: Toán 10 - Năm học: 2016 - 2017 Mã đề thi 102

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 01. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng(−1; 0)?

Câu 02. Cho tập hợp A= (−∞;m−1], B= [1;+∞) Tìm tất cả các giá trị của m để A∩B= ∅là

Câu 03. Tập xác định của hàm số y=√

2x−3là:

A



−32;+∞



B  3

2;+∞



C  2

3;+∞



D  3

2;+∞



Câu 04. Cho tập hợp A= [−2; 3]và B= (1; 5] Khi đó, tập A∪Blà

Câu 05. Cho tập hợp A= {x∈N|(x2−5x+4)(3x2−10x+3) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {1;−1; 2;−2; 3} B {1; 3; 4} C {1;−1; 2;−2;1

3} D {1; 2; 3}

Câu 06. Trong tam giác ABC với A(−5; 6), B(−4;−1), C(3; 4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A (−2;−3) B (−2; 3) C (2;−3) D (2; 3)

Câu 07. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0; 3), B(3; 1)và C(−3; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam

giác ABC là:

A G(0; 2) B G(2;−2) C G(−1; 2) D G(0; 3)

Câu 08. Cho mệnh đề∃x∈Q :x2+4x=0 Phủ định của mệnh đề này là:

A ∀x∈Q :x2+4x≥0 B ∀x∈Q :x2+4x6=0

C ∃x∈Q :x2+4x6=0 D ∀x∈R :x2+4x6=0

Câu 09. Nghiệm của phương trình√x=22016là:

A 1

21008

Câu 10. Cho A là tập hợp Chọn phương án đúng:

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0; 3), B(3; 1) Tọa độ điểm M thỏa mãn−−→MA= −2−→ABlà:

A M(−6; 7) B M(6;−7) C M(−6;−1) D M(6;−1)

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2;−3), B(4; 5)và G

 0;−133



là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là:

A D(2; 1) B D(−1; 2) C D(2; 9) D D(−2;−9)

Câu 13. Hàm số y= x+1

x−2m+1 xác định trên[0; 1)khi:

A m≥2hoặc m<1 B m<1

2 hoặc m≥1 C m<1

Câu 14. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Pari là thủ đô nước Pháp B Mọi người trên Trái đất đều là nam

C Trời lạnh quá! D Mặt trời luôn mọc ở hướng tây

Câu 15. Cho ∆ABC vuông tại A và AB=3, AC=4 Véctơ−→CB+−→ABcó độ dài bằng

A √

13

Trang 1/4 - Mã đề thi 102

ThuVienDeThi.com

Trang 12

Câu 16. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y= −x2 +1 B y= −x2 +2 C y= −x2 D y= −x−2 1

Câu 17. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4avà AD=3athì độ dài−→AB+−→ADbằng

A 2a√

Câu 18. Biết phương trình x2

−2mx+m2−1=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m Tìm m để

x1+x2+2x1x2−2=0

A m≤ −3 B m=0 C m≥2 D m=1hoặc m= −2

Câu 19. Cho tập A= {0; 2; 4; 6; 8}và B= {0; 2; 4} Khi đó, tập CABlà

A {6; 8} B {0; 2; 4; 6} C {0; 2; 4; 8} D {2; 4}

Câu 20. Cho ∆ABC và I thỏa mãn−I A→=3−→IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A −CI→

=−→CA

=3−→CB

−−→CA

C −→

CI=1

2

−→

CA−3−→

CI=1 3



3−→

CB−−→CA

Câu 21. Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2

Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?

5cm2 C 50√

2cm2 D 50cm2

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A x+y>0thì xy>0 B (x+y)2

≥x2+y2

C x≥y⇒x2

≥y2 D x+y>0thì x>0hoặc y>0

Câu 23. Số nghiệm của phương trình(x2+1)(10x2−31x+24) =0là

Câu 24. Tập xác định của hàm số f(x) =

1

x−1khix≤0

x+2khix>0

Tập xác định của hàm số là:

Câu 25. Cho tập hợp A= {x∈N|(x3−9x)(2x2−5x+2) =0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {0; 2; 3;−3} B {0; 2; 3} C {0;1

2; 2; 3;−3} D {2; 3}

Câu 26 Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A −−→MA

= −12−→AB B −−→MA+−→MB=−→0 C. −→AB=2−→MB D. −−→MA=−→MB

Câu 27. Tập xác định của hàm số y= x+2

x2+1 là:

Câu 28. Cho hàm số: y= x−1

2x2−3x+1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A N(0; 1) B P 1

2;−12



C M(2; 3) D Q(1; 0)

Câu 29. Cho~a= (0; 1),~b= (−1; 2),~c= (−3;−2) Tọa độ của~u=3~a+2~b−4~c:

A (−10; 15) B (10;−15) C (10; 15) D (15; 10)

Trang 2/4 - Mã đề thi 102

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG (Trang 1)
Câu 10. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 10. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 1)
Câu 30. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 30. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? (Trang 3)
Câu 05. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 05. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng (Trang 6)
Câu 04. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 04. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án (Trang 6)
Câu 29. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 29. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? (Trang 8)
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G (Trang 9)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G (Trang 11)
Câu 17. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng A.2a√ - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 17. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng A.2a√ (Trang 12)
Câu 30. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 30. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 13)
Câu 34. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 34. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai? (Trang 13)
Câu 07. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng A.2a√ - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 07. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài −→ AB + −→ AD bằng A.2a√ (Trang 16)
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; −3), B(4; 5) và G (Trang 17)
Câu 26. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Đề thi kết thúc học kì I môn: Toán 10  Năm học: 2016  2017  Mã đề thi 10028937
u 26. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w