1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 10 Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 362,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng trùngvới một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.. Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không.. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di c

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1

ĐỀ 1 Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

:

:

x R x x

Câu 2.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A  x R x: 0 B  x N x: 3 C 2 D

x R x

:

x R x x

Câu 3.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại

B Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0

60

C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông

Câu 4.Cho tập Aa b c d, , , , khẳng định nào sai

A  a d;  A B cA C  A D AA

Câu 5.Cho tập hợp số sau A  1, 5; B2, 7 Tập hợp AB là:

A 1, 2 B 2, 5 C 1, 7 D 1, 2

Câu 6.Cho tập hợp số sau A  1, 5; B2, 7 Tập hợp A\B là:

A 1, 2 B 2, 5 C 1, 7 D 1, 2

Câu 7.Cho tập hợp   3  2  , E được viết theo kiểu liệt kê là:

ExN xx xx 

A E  3; 0; 2;3 B E0; 2;3 C 3; 0; ; 2;31 D

2

Câu 8.Tập xác định của hàm số yx4 là:

A 4; B ; 4 C 4; D ; 4

Câu 9.Cho hàm số 2 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

6

x y x

 

A (6; 0) B (2; –0,5) C (2; 0,5) D (0; 6)

Câu 10. Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

Câu 11. Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

Câu 12. Phương trình 2 có nghiệm khi:

xx m

Câu 13. Phương trình 2 có nghiệm khi:

xx m 

Câu 14. Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x  m 1 0

Câu 15. Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x  m 1 0

Câu 16. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

x y

x y

  

2 2

0

x y



2

1 0

1 0

x x x

   

  

1 0

x y z

x y

  

  

Câu 17. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

Trang 2

Trường THPT Hùng Vương GV Nguyễn Viết Thanh

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

0

x y z

z

   

    

3

2

x

x y z

x y z

    

   

x y

 

  

Câu 18. Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

x y

x y

  

   

A (2; 0) B ( 2; 3)  C (2;3) D (3; 2)

Câu 19. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

x y

 

  

0

x y

  

   

x y

  

3 3

x y

x y

 

   

Câu 20. Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

x y

 

  

3

x y

  

   

x y

  

  

x y

 

Câu 21. Cho trước véctơ MN thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là:

0



Câu 22. Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng trùngvới một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành

C Chúng trùngvới một trong các cặp cạnh của một tam giác đều

D Chúng cùnghướng và độ dài của chúng bằng nhau

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau

B Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không

C Tổng của hai véctơ khác véctơ – không là một véctơ khác véctơ – không

D Hai véctơ cùng phương với 1 véctơ  0 thì hai véctơ đó cùng phương với nhau

Câu 24. Nếu cóABAC thì:

A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều

C A là trung điểm của đoạn BC D Điểm B trùng với điểm C

Câu 25. Cho tứ giác ABCD có ADBC Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?

A ABCD là hình bình hành B DABC

C ACBD D ABDC

Câu 26. Cho tam giác MNP vuông tại M và MN 3cm MP, 4cm Khi đó độ dài của véctơ NP

là:

Câu 27. Cho B(3; 2), C(5; 4) Toạ độ trung điểm M của BC là:

A (–8; 3) B (4; 3) C ( 2; 2) D ( 2; –2)

Câu 28. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:

Câu 29. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(–1; –1) Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:

Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy cho a 2;1 , b3; 2  và c2a3b Tọa độ của vectơ là:c

A 13; 4  B 13; 4 C 13; 4 D 13; 4 

Câu 31. Giá trị của E = sin360 cos60 – sin 1260 cos840

2

3 2

Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2;1 và b 3; 2  Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là:

Trang 3

A 4 B –4 C 0 D 1

Câu 33. Cặp vectơ nào sau đây vuông góc ?

A a 2; 1  và b  3; 4 B a 3; 4  và b  3; 4

C a    2; 3 và b  6; 4 D a 7; 3  và b3; 7 

Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2; 1  và b  3; 4 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là –10 B Độ lớn của vectơ là a

5

C Độ lớn của vectơ là 5.bD Góc giữa hai vectơ là

0

90

Câu 35. Góc giữa hai vectơ u 3; 4  và v   8; 6 là

Câu 36. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển được.”

A Mọi động vật đều không di chuyển được B Mọi động vật đều đứng yên

C Có ít nhất một động vật không di chuyển được.D Có ít nhất một động vật di chuyển được

Câu 37. Cho X = ;5 Y =  0;8 và Z = 7; Vậy X  Y  Z là:

A  7;8 B  ;  C D  5; 7

Câu 38. Tập xác định của hàm số y 2x 4 6x là:

A B  2; 6 C ; 2 D 6;

Câu 39. Tập xác định của hàm số 4 là:

4

x y x

A 4; B ; 4 C 4; D ; 4

Câu 40. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê: ( ) 1 ta được:

0

khi x Q

D x

khi x Q

A Hàm số chẵn B Vừa chẵn, vừa lẻ C Hàm số lẻ D Không chẵn, không lẻ

Câu 41. Cho (P): 2 Khẳng định nào sau đây là đúng:

yxx

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Câu 42. Parabol 2 có đỉnh là:

yx  x

4 8

I 

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

I  

Câu 43. Tập xác định của hàm số yx24x3 là:

A D   ;1 3; B D 1;3 C D   ;1 3; D D 1;3

Câu 44. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

1

x

Câu 45. Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y = ax2 + c là parabol có đỉnh (0;–2) và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là (–1;0):

A a = 1 và c = –1 B a = 2 và c = –2 C a = –2 và c = –2 D a = 2 và c = –1

Câu 46. Cho hàm số 2 , (m > 0) Giá trị của m đề parabol có đỉnh nằm trên

yx mx m

đường thẳng y = x + 1 là:

Câu 47. Tập nghiệm của phương trình   2 2 là:

x xx  x

A S  3 B S  3;1 C S  3;3 D S 1; 3;3 

Câu 48. Nghiệm của phương trình 2xx2 6x212x 7 0 là:

A 1 2 2 hoặc 1 2 2 B 1 2 2

Trang 4

Trường THPT Hùng Vương GV Nguyễn Viết Thanh Câu 49. Một xe hơi khởi hành từ tỉnh X đi đến tỉnh Y cách nhau 150 km Khi về xe tăng vận tốc hơn vận tốc lúc đi là 25 km/giờ TÍnh vận tốc lúc đi biết rằng thời gian dùng để đi và về là 5 giờ

A 60 km/giờ B 45 km/giờ C 55 km/giờ D 50 km/giờ

Câu 50. Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 Đáp án đúng là:

A 5cm và 10cm B 4cm và 7cm C 2cm và 3cm D 5cm và 6cm

ĐỀ 2 Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A.Việt Nam thật là đẹp! B Hà Nội là thủ đô của Thái Lan

C Số 6 là một số lẻ D 2 3 5

Câu 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A là một số hữu tỉ B Bạn thật là chăm học!

B Con thì thấp hơn cha D 17 là một số nguyên tố

Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A " x Q, 2x 3 6" B " x R: 5.xx.5"

" x R x:   x 2 0" " x Q x,

Câu 4 Quy tròn số 2841 đến hàng trăm là:

Câu 5 Các phần tử của tập hợp M  {x Z/ 2x25x 3 0} là:

A M {1} B M {0} C { }3 D

2

2

M

Câu 6 Cho 2 tập hợp A{nN n/ là số nguyên tố và n9}và B{nN n/ là ước của 6} Chọn đáp án sai?

A A B\ {5; 7} B A B {1; 2;3}

C A B {1; 2;3;5; 6; 7} D B{1; 2;3; 6}

Câu 7.Tập hợp: [ 2;3) [0; 4] bằng tập hợp nào sau đây?

A (0;3] B (; 0)[3;+ ) C [0;3) D (0;3)

AxR xB x R xAB

A ( 3; 1]  [1;3) B (   ; 3] [1; ) C (   ; 1] [1; ) D [ 3;3]

Câu 9 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A N [0;) B { 2;3}  [ 2;3] C [3; 7] {3; 4;5; 6; 7} D  Q

Câu 10. Tập xác định của hàm số   là :

2 2

x 1 y

x 1

A D  ฀ B D  ฀ \ {-1;1} C D  ฀ \ {1} D D ( 1;1)  

2

x y

x 1

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 12. Hàm số nào là hàm số chẵn :

A y 4x  2 2x B y x 1 x 1     C y x 1  2 D y x 2     x 2

Câu 13. Hàm số y (2 m)x 3m    nghịch biến khi :

Câu 14. Đồ thị của hàm số 2 được suy ra từ đồ thị của hàm số nhờ phép tịnh

2

yx

tiến song song với trục Oy

A Lên trên 3 đơn vị B Sang phải 3 đơn vị

C Xuống dưới 3 đơn vị D Sang trái 3 đơn vị

Câu 15. Đồ thị của hàm số 2 được suy ra từ đồ thị của hàm số nhờ phép

1

yx  tịnh tiến song song với trục Oy

A Lên trên 3 đơn vị B Sang trái 3 đơn vị và xuống dưới 1 đơn vị

Trang 5

C Xuống dưới 1 đơn vị D Sang phải 1 đơn vị và lên trên 3 đơn vị

Câu 16. Parabol (P) : 2 có đỉnh là :

yxx

A I(4; 2) B I(2; 2) C I( 2;14) D 1 kết quả khác

Câu 17. Parabol (P) 2 có trục đối xứng là đường thẳng

yxx

A x 1 B y 1 C x1 D y1

Câu 18. Hàm số 2 đồng biến trong khoảng :

y  x x

A  ;1 B   ; 1 C 1; D 1 kết quả khác

Câu 19. Hàm số 2 nghịch biến trong khoảng :

yxx

A  ;1 B   ;1  (2;3) C ;2 D  1;2  (3;  )

Câu 20. Giá trị của b, c để (P) yx2bx c có đỉnh I(1; 2) là:

A b2; c 3B b2; c3 C b 2; c 3 D b 2; c3

Câu 21. Giá trị của a, b để Parabol ( P) yax2bx1đi qua 2 điểm A( 1;2); B(2;3)  là :

A a2; b 1 B a 2; b 1 C 2; b 1 D

a  

Câu 22. Hai phương trình được gọi là tương đương khi :

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập nghiệm D Cả a, b, c đều đúng

Câu 23. Phương trình: 2 tương đương với phương trình :

(x 1)(x1)(x 1) 0

A x 1 0 B x 1 0 C x1 1;x2  1 D (x1)(x 1) 0

Câu 24. Cách viết nào sau đây sai

1

x

x x

x

    

1

x

x x

x

    

C x x    1 0 x 0;x1 D x x  1 0có hai nghiệm là x0và x1

Câu 25. Tập nghiệm của phương trình: x  1 x 3 là :

A S{2} B S  5 C S 2;5 D S 

Câu 26. Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

m x  xm

Câu 27. Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

xmx 

mxmx  m

A m 1 B m   0 m 1 C m0;m 1 D m1

Câu 29. Phương trình: 2 có nghiệm khi:

x m x

A m0 B m 1 C m0và m 1 D Không có m

2

mx y m

x my

  

  

 , ta có:

2

x

2

x

2

x

D  m

Câu 31. Hệ phương trình :

1 2

4

5 2

m y x

y x

có nghiệm khi:

Câu 32. Hệ phương trình 1 có vô số nghiệm nghiệm khi:

2

mx y m

x my

  

  

A m1 B m 1 C m1hoặc m 1 D m1và m 2

Câu 33. Hệ phương trình 2 2 2

7

x y

x y xy

 

 có các nghiệm là :

Trang 6

Trường THPT Hùng Vương GV Nguyễn Viết Thanh

A (1;3); ( 3; 1)  B (2; 0); (0; 2) C (4; 2); ( 2; 4) D ( 1; 3); (3;1) 

24

x y m

 

 cĩ một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

A m 4 B m  2 m 4 C m 2 D m12  m 4

Câu 35. Hệ phương trình cĩ một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

2

2

Câu 36. Véctơ cĩ điểm đầu là E điểm cuối là D được kí hiệu là

uuur

ED

uuur

DE uuur

Câu 37. Cho ba điểm A, B, C Chọn đáp án đúng

A  ABACBC B  ABACCB C  ABBCCA D  ABBCCA

Câu 38. Cho tam giác ABC cân tại A Câu nào sau đây sai ?

A AB = AC B.ABAC C AB  AC D. ABACCB

Câu 39. Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Nếu AB 3ACthì đẳng thức nào sau đây đúng

A BC4AC B BC4BA C BC 2AC D BC2AC

Câu 40. Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ AB AC AD    

A AC B C D

2 AC

3AC

5AC

Câu 41. Cho hình chữ nhật ABCD Véc tơ nào dưới đây cĩ độ dài lớn nhất:

A. B C D

Câu 42. Trong mặt phẳng Oxy cho a  ( 2;3);bmi4j Giá trị của m để 2 vectơ a b ; cùng phương là:

8

3

2

m 

Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm M(8; 1); N(3; 2) Tọa độ điểm P đối xứng M qua N là:

A P2;5 B P13;5 C P11;1 D P5; 2 

Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;1); (3; 2); (B C m4; 2m1) Giá trị m để A, B, C thẳng hàng là:

2

m

Câu 45. Cho hình bình hành ABCD cĩ: A( 5; 6); ( 4; 1); (4;3) B   C Tọa độ điểm D là:

A D(10;3) B D(3;10) C D(5; 4) D D(5; 4)

Câu 46. Cho 90o   180o Khẳng đinh nào sau đây là đúng:

A 0Cos 1 B Cos 0 C Sin 0 D Sin 1

Câu 47. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?

cos120 sin 60

Câu 48. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng

A a b   a b  B 2 B D

aa

a aa  a

Câu 49. Cho a(1; 2); b  ( 1; 3) Gĩc giữa 2 vecto và là: a

b

( , )a b  60 0

( , ) 135a b   0

( , )a b  90

Câu 50. Cho tam giác ABC cĩ:A(1; 2); (3; 4); (0; 2)B C  Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A H(9; 7) B H( 9; 7) C D(3; 1) D D( 1;3)

ĐỀ 3 Câu 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A Nếu abthì 2 2

ab

Trang 7

B Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công

C.Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

D Nếu một tam giác có một góc 60othì là tam giác vuông

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A " x R x, 2 0" B " x [0; ) x 1 0"

C "  x ( ; 0), x  x" D " x R x, 1"

x

Câu 3 Xét mệnh đề: P(x): 2 P(x) là mệnh đề đúng khi:

"x 3x 2 0"

Câu 4 Cho số a37975421 150 Hãy viết số qui tròn của số 37975421

Câu 5 Cho tập hợp: P  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 6.Tập hợp nào là tập rỗng?

A x Q xx 

C A {x Z/ 6x27x 1 0} D 2

A x R xx 

Câu 7 Cho 2 tập hợp: A ( ; 2]và B(1;3] Tìm mệnh đề sai:

A A B (1; 2] B A  B ( ;3] C A B\  ( ;1] D B A\ (2;3]

Câu 8 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A E E F B E F F C E F\ F D E( \E F)(EF)

Câu 9 Cho hai tập hợp: A   ( ; 3) [2;); B ( 5; 4) Tính AB

A ( 3; 2) B ( 5; 3)  [2; 4) C (  ; 5) [2; 4) D ( 5; 2)

Câu 10. Tập xác định của hàm số   là :

2

16 x y

x 2

A D [ 4;4]   B D ( 2;    ) C D ( 2;4]   D D [ 2;4]  

Câu 11. Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R

2

Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

1

yx x y x 2     x 2 yxx

Câu 13. Xác định để hàm số m y 3x32xm là hàm số lẻ

Câu 14. Cho hàm số      Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số



2 2

x 1 (x 2) f(x)

x 8x 9 (x 2)

f có tung độ bằng 2 ?

yx  phép tịnh tiến song song với trục Oy

A Sang trái 1 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị B Sang phải 1 đơn vị

C Sang phải 1 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị D Sang trái 1 đơn vị

Câu 16. Cho Parabol (P): 2 Phát biểu nào sau đây đúng:

y  x x

A (P) đồng biến trên khoảng ( 1; ) B (P) có trục đối xứng là: x1

C (P) có giá trị lớn nhất là 4 D (P) có tọa độ đỉnh là (1;0)I

Câu 17. Đỉnh của Parabol y x  2 4x 2  là :

A I( 2;2)  B I(2; 2)  C I(4;2) D I(1;2)

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x  2 8x 1  là:

A 2 B 2 C 7 D 7

Trang 8

Trường THPT Hùng Vương GV Nguyễn Viết Thanh Câu 19. Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y ax  2 c là parabol có đỉnh (0; 2)  và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là( 1;0) 

A a 1;c    1 B a 2;c    2 C a   2;c   2 D a 2;c    1

Câu 20. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A yx24x3 B 2 C D

4

y  x x

Câu 21. Số giao điểm của đường thẳng d: y  2x 4 với parabol (P): y2x211x3 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 22. Điều kiện của phương trình: 3 1 là:

1

1

x x

  

A x1 B x0,x1 C x0,x1 D x1

Câu 23. Với giá trị nào của x sau thỏa mãn phương trình 2x2  2 1 x

A x 1 B x 3 C x4 D x6

Câu 24. Tập nghiệm của phương trình x2 3 1 3 x là:

A S 1 B S   4 C S   4;1 D S  

Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2 là:

2x 3 x 1

Câu 26. Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A x  x B 2 C D

1 0

x    x xx 2 1x

mxmx  m

Câu 28. Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

xmx 

Câu 29. Phương trình: (m2 2)x 2m 2 có 1 nghiệm khi:

x

A m0 B m0 C m0 D m0

Câu 30. Phương trình: x m   x m 2 có 1 nghiệm khi:

Câu 31. Hệ phương trình:     có định thức Dx là:

   

x y

A D x 5 B D x  11 C D x  7 D D x  5

Câu 32. Số nghiệm của hệ phương trình     là:

1 7

x y xy

x y xy

Câu 33. Hệ phương trình 2 2 vô nghiệm khi

1

x y

 

2

2

m

Câu 34. Tập nghiệm của hệ phương trình    là:

1 1

x y

x y

A S (1; 0); (0; 1)  B S (1;1); ( 1; 1)   C S (1; 1); (0; 1)   D S (1; 0)

Trang 9

Câu 35. Hệ phương trình 1vô số nghiệm khi

2

mx y m

x my

  

  

A m 1 và m1 B m 1 C m1 D m 1

Câu 36. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB ta có:

A IA IB 0 B.IA IB  0 C IA IB  0 D AIBI

Câu 37. Cho hình bình hành ABCD M là điểm bất kì, khi đó:

A MC MAMB MD B MC MADA DC 

C MC MA ABAD D.MC MABA BC 

Câu 38. Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Độ dài của vectơ tổng  ABAC là:

2

a

2a 3

Câu 39. Cho 2 điểm phân biệt A, B Tìm vị trí M để MA MB  0

A M ở vị trí bất kì B M là trung điểm của AB

C Không tìm được M D M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 40. Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trong đoạn AB sao cho 1 Tìm k để:

5

AMAB

MAk MB

 

4

4

Câu 41. Cho  ABC, E là điểm trên BC sao cho 1 Hãy chọn đẳng thức đúng :

4

BEBC

A AE3AB4AC C 1 1

AEABAC

  

B 3 1 D

AEABAC

AEABAC

  

Câu 42. Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; 0); ( 1;3)B  Tọa độ vectơ BA là:

A BA ( 3;3) B BA(3; 3) C BA(1;3) D BA(3;3)

Câu 43. Cho tam giác ABC có: A( 6;1); (3; 2); ( 3; 4) BC  , và trọng tâm G Tọa độ M đối xứng với G qua C là:

A M( 4; 7) B M( 2;1) C ( 5 5; ) D

2 2

Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;1); (1; 7) B Tọa độ điểm E trên trục Oy mà A, B, E thẳng hàng là:

2

Câu 45. Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm: A( 1; 0); (1; 2); ( 2;3) B C  Tọa độ điểm M thỏa:

là:

3CB2 AMMC

4

Câu 46. Cho là góc tù và sin 3 Giá trị của biểu thức: là:

5

A 3 B 1 C D

5

17 5

9 5

5

  Cot 

21

2

2

2

Cot   

Trang 10

Trường THPT Hùng Vương GV Nguyễn Viết Thanh Câu 48. Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(2; 4) ; B(1; 2); C(6; 2) Nhận dạng tam giác ABC

là tam giác gì?

A Vuông cân tại A B Cân tại A C Đều D Vuông tại A

Câu 49. Cho a(3; 2) Vecto nào sau đây vuông góc với vecto a

A b ( 3; 2) B b(4; 6) C b(2; 3) D b ( 6;9)

Câu 50. Cho 2 vecto a(1; );x b (1;1) Tìm x để 0

( , )a b  45

2

x

ĐỀ 4 Câu 1:Mệnh đề đảo của mệnh đề : ‘‘Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.” là mệnh đề

nào dưới đây:

A ‘‘ Tam giác có hai đường cao bằng nhau không phải là tam giác cân”

B ‘‘ Tam giác có hai đường cao không bằng nhau không phải là tam giác cân”

C ‘‘ Tam giác cân có hai đường cao bằng nhau”

D ‘‘ Tam giác cân có hai đường cao không bằng nhau”

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 là mệnh đề nào dưới đây:

'' x Q x:  3 0 ''

A '' x Q x: 2 3 0 ''

B '' x Q x: 2 3 0 ''

C '' x Q x: 2 3 0 ''

D '' x Q x: 2 3 0 ''

Câu 3: Cho các mệnh đề sau: P: '' n N,n 2   và n 3 thì n 6''

Q:'' n Z,n 6   thì n 3 và n 2''

Chọn khẳng định đúng:

A P đúng, Q sai B P sai, Q đúng C P và Q cùng sai D P và Q cùng đúng

Câu 4: Cho a 123,4527 0,003.  Số quy tròn của số gần đúng a 123,4527 là:

A 123,46 B 123,453 C 123,45 D 123,452

Câu 5: Cho tập hợp A 1;2;3 Chọn khẳng định đúng:

A 1 A B  1;2 A C  A D   Avà    A

Câu 6: Gọi A là tập hợp các chữ cái trong từ: ‘‘CẦN CÙ”, B là tập hợp các chữ cái trong từ: ‘‘SIÊNG NĂNG” Tìm khẳng định sai:

A Số phần tử của A là 4 B Số phần tử của B là 6 C A=B D A B  N

Câu 7: Gọi X là tập hợp các số thực a và b sao cho a2b2 0 Số tập con của X là:

A 0 B 1 C 2 D 4

Câu 8: Cho nửa khoảng X0;3 và Y a;4 Tập tất cả các giá trị của a để X Y   là:

A Khoảng ;0 B Khoảng ;3  C Nửa khoảng 0;3 D Nửa khoảng 0;3

Câu 9:Lớp 10ª8 có 40 học sinh Trong đó 15 bạn giỏi Toán, 20 bạn giỏi Sử, 10 bạn giỏi cả Sử lẫn Toán

Số bạn không giỏi bất cứ môn nào trong hai môn: Sử, Toán là:

A 5 B 15 C 0 D 25

Câu 10: Tập xác định của hàm số: y x 3 là:

x 2

A R B R \ 2  C R \ 2 D  2; 

Câu 11: Cho hàm số: 2x 1,x 02 Giá trị của biểu thức là:

y f(x)

3x ,x 0

A 0 B 4 C 2 D 1

Câu 12: Tập xác định của hàm số: y 2x 3 3 2 x   là:

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nĩ cĩ ba gĩc vuơng. - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
t tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nĩ cĩ ba gĩc vuơng (Trang 1)
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng vớimột trong các cặpcạnhcủamột tam giác đều. - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
h úng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng vớimột trong các cặpcạnhcủamột tam giác đều (Trang 2)
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ    AB  AC  AD  - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 40. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ    AB  AC  AD  (Trang 6)
Câu 20. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 20. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? (Trang 8)
Câu 37. Cho hình bình hành ABCD. M là điểm bất kì, khi đĩ: A. MC MA MBMD                       B - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 37. Cho hình bình hành ABCD. M là điểm bất kì, khi đĩ: A. MC MA MBMD B (Trang 9)
A. M( 4;7)  B. M( 2;1)  C. (5 5; ) D. 2 2 - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
4 ;7)  B. M( 2;1)  C. (5 5; ) D. 2 2 (Trang 9)
Câu 36:Cho hình bình hành ABCD. Số vectơ khá c, cùng  phương với vectơ và cĩ điểm đầu, điểm - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 36:Cho hình bình hành ABCD. Số vectơ khá c, cùng  phương với vectơ và cĩ điểm đầu, điểm (Trang 12)
Câu 44: Cho hình bình hành ABCD. Biết A  1;1 ,B 1; 2,  C 0;1 .Tọa độ điểm D là: A - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 44: Cho hình bình hành ABCD. Biết A  1;1 ,B 1; 2,  C 0;1 .Tọa độ điểm D là: A (Trang 13)
Câu 37. Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 2cm. Chọn câu đúng? - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 37. Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 2cm. Chọn câu đúng? (Trang 16)
Câu 6. Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) biểu diễn tập hợp nào? A. (  ; 1][4;)B.(  ; 1](4;) C - Toán 10  Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 128909
u 6. Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) biểu diễn tập hợp nào? A. (  ; 1][4;)B.(  ; 1](4;) C (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w