PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh tô đáp án đúng I.. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A.. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(35 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh tô đáp án đúng
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y 6 2 x x4 là:
A 3; 4 B 4; C ; 3 D 3;
Câu 2: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1 2 )k x2 nghịch biến trên tập xác định của nó
2
2
2
2
k
Câu 3:Hệ phương trình : 2 2 có bao nhiêu nghiệm ?
x y
x y
Câu 4:Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol 2 cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
4
Câu 5: Cặp phương trình nào sau đây tương đương?
A x2 x 1 0 và 2 B và
1
2 1 0
x x
0
x x
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng:
A MA MB MC MD B MB MC MD MA
C MC CB MD DA D MA MC MB MD
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x 2 ?
2 x
1 2
x
x
Câu 8: Hệ phương trình : Có nghiệm là ?
x y z
x y z
x y z
Câu 9: Phương trình 1 3 1 có bao nhiêu nghiệm?
3
x
x x
Điểm
Trang 2Câu 10: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:
A y x
B y x 1 1
C y 1 x
D y 1 2 x
Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình 3 x 1 x 1 là:
3
3
x
3 x
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình (x25x4) x 1 0 là:
Câu 13: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P):y x2 4 x 1 là:
A I(-2;-5)
B I(2;11)
C I(-2;-13)
D I(2;3)
Câu 14: Parabol 2 đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là
y ax bx c
4
4
Câu 15: Giao điểm của Parabol (P): 2 với trục hoành có tọa độ là
2
y x x
; 0
2
1
; 0 à (0; 2)
Câu 16: Phương trình : mx 2 3 x m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là :
Câu 17: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 2 x
B y x2 1
C y x2 1
D y x2 2 x
Câu 18: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A D( 2;1) B D(2; 1) C D(2;1) D D( 2; 1)
Câu 19: Cho A(3; 1), B(2; 0),C( 1;1) Tính AB AC
A AB AC 2 B AB AC 14 C AB AC 6 D AB AC 5
Câu 20: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng Kết quả nào sau đây là sai?
A A B A A C \ AA D A A A
Câu 22: Cho tập A 2;5 và Bx R 4 x 3 Chọn kết quả đúng
A A B \ 3;5 B A B 2;3 C A B 4; 2 D A B 2;
Câu 23: Hàm số 2
y x x
A Tăng trên (0;) B Tăng trên ( 1; ) C Giảm trên (;1) D Giảm trên (1;)
1 1 1 -1
Trang 3Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?
A y x2 x B y x 1 C y x D 3
2
Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài
B Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có DA DB 2 DC
C Vectơ đối của vectơ AB là
BA
D Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau
Câu 26: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là
3
2
a
Câu 27: Phương trình 2 có tập nghiệm là:
8
x x x
Câu 28:a (1; 1), b (2;1), c ( 2; 0) Ta có:
2
a b c 1
2
2
2
a b c
Câu 29: Parabol (P): 2 có trục đối xứng là:
y x x
4
3
2
x
Câu 30: Cho hai phương trình x x 1 0 (1)
và x x ( 1) 0 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B Phương trình (1) và (2) tương đương
C Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D Các đáp án trên đều đúng
Câu 31: Giá trị m để hai phương trình x 1 0 và 2 2 tương đương là:
x m x m
Câu 32: Cho hình thoi ABCD có góc 0 Số đo góc giữa hai vectơ và là:
80
CA
Câu 33: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB HC
2 .
4
a
AB HC
2
AB HC a
.
2
a
AB HC
3
2
a
AB HC
Câu 34: Cho a(3; 1), b(1; 2) Tìm tọa độ biết u
2
u a b
A u(5; 0) B u(6; 4) C u(5; 4) D u (7; 4)
Câu 35: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
II TỰ LUẬN (3Đ)
Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình 2 (P) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P)
y x x
Câu 2 (1Đ): Giải phương trình
3 1
x
Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC cóA (1; 2), B ( 2; 1), C ( 5; 2) Chứng minh tam giác ABC vuông cân Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.
- HẾT
Trang 4-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(35 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh tô đáp án đúng
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Cặp phương trình nào sau đây tương đương?
2 1 0
0
x x
C x2 x 1 0 và 2 D và
1
4 0
Câu 2: Hệ phương trình : Có nghiệm là ?
x y z
x y z
x y z
Câu 3: Giao điểm của Parabol (P): 2 với trục hoành có tọa độ là
2
y x x
; 0
2
1
; 0 à (0; 2)
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 3 x 1 x 1 là:
3
3 x
3
x
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng:
A MA MB MC MD B MA MC MB MD
C MB MC MD MA D MC CB MD DA
Câu 6: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 2 x
B y x2 1
C y x2 1
D y x2 2 x
Câu 7: Phương trình 1 3 1 có bao nhiêu nghiệm?
3
x
x x
Câu 8: Hàm số 2
y x x
A Giảm trên (1;) B Tăng trên ( 1; ) C Giảm trên (;1) D Tăng trên (0;)
Điểm
1 1
Trang 5Câu 9: Cho a(3; 1), b(1; 2) Tìm tọa độ biết u
2
u a b
A u(7; 4) B u(5; 4) C u(5; 0) D u(6; 4)
Câu 10: Giá trị m để hai phương trình x 1 0 và 2 2 tương đương là:
x m x m
Câu 11: Tập xác định của hàm số y 6 2 x x4 là:
A ; 3 B 3; C 3; 4 D 4;
Câu 12: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P):y x2 4 x 1 là:
A I(-2;-5)
B I(2;11)
C I(-2;-13)
D I(2;3)
Câu 13: Cho tập A 2;5 và Bx R 4 x 3 Chọn kết quả đúng
A A B 2; B A B 4; 2 C A B 2;3 D A B \ 3;5
Câu 14: Cho hình thoi ABCD có góc 0 Số đo góc giữa hai vectơ và là:
80
CA
Câu 16: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là
3
2
a
Câu 17: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x 2 ?
2 x
1 2
x
x
Câu 18: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 19: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng Kết quả nào sau đây là sai?
A A B A A C A A A D \ A A
Câu 20:Hệ phương trình : 2 2 Có bao nhiêu nghiệm ?
x y
x y
Câu 21:Tập nghiệm của phương trình (x25x4) x 1 0 là:
Câu 22: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A D( 2;1) B D(2; 1) C D(2;1) D D( 2; 1)
Câu 23:Phương trình : mx 2 3 x m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là :
Câu 24: Parabol (P): 2 có trục đối xứng là:
y x x
3
2
4
Câu 25: Phương trình x2 8 x x có tập nghiệm là:
Trang 6A 0 B 8 C D 8
Câu 26: Cho hai phương trình x x 1 0 (1)
và x x ( 1) 0 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B Phương trình (1) và (2) tương đương
C Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D Các đáp án trên đều đúng
Câu 27:a (1; 1), b (2;1), c ( 2; 0) Ta có:
2
a b c 1
2
2
2
a b c
Câu 28: Cho A(3; 1), B(2; 0),C( 1;1) Tính AB AC
A AB AC 14 B AB AC 2 C AB AC 6 D AB AC 5
Câu 29: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:
A y 1 2 x
B y 1 x
C y x
D y x 1 1
Câu 30: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol 2 cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
4
A m 4 B m 4 C m 4 D m 4
Câu 31:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có DA DB 2 DC
B Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau
C Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài
D Vectơ đối của vectơ AB là
BA
Câu 32: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB HC
2 .
4
a
AB HC
2
AB HC a
.
2
a
AB HC
3
2
a
AB HC
Câu 33: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1 2 )k x2 nghịch biến trên tập xác định của nó
2
2
2
2
k
Câu 34: Parabol 2 đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là
y ax bx c
4
4
Câu 35: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?
A y x2 x B y x 1 C y x D 3
2
II TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình 2 (P) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P)
y x x
Câu 2 (1Đ): Giải phương trình
3 1
x
Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC cóA (1; 2), B ( 2; 1), C ( 5; 2) Chứng minh tam giác ABC vuông cân Tính chu vi và
diện tích tam giác ABC.
- HẾT
-1 -1
Trang 7SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(35 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 375
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh tô đáp án đúng
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Cho A(3; 1), B(2; 0),C( 1;1) Tính AB AC
A AB AC 14 B AB AC 2 C AB AC 6 D AB AC 5
Câu 2: Phương trình : mx 2 3 x m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là :
Câu 3: Cho a(3; 1), b(1; 2) Tìm tọa độ biết u
2
u a b
A u(7; 4) B u(5; 4) C u(5; 0) D u (6; 4)
Câu 4: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P):y x2 4 x 1 là:
A I(-2;-13)
B I(-2;-5)
C I(2;11)
D I(2;3)
Câu 5: Hàm số 2
y x x
A Giảm trên (1;) B Tăng trên ( 1; ) C Giảm trên (;1) D Tăng trên (0;)
Câu 6: Phương trình 1 3 1 có bao nhiêu nghiệm?
3
x
x x
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình (x25x4) x 1 0 là:
Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 3 x 1 x 1 là:
3
3
x
3 x
Câu 9: Hệ phương trình : 2 2 Có bao nhiêu nghiệm ?
x y
x y
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?
A y x2 x B y x 1 C y x D 3
2
Điểm
Trang 8Câu 11: Tập xác định của hàm số y 6 2 x x4 là:
A 3; B 4; C 3; 4 D ; 3
Câu 12: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là
2
3
a
Câu 13: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB HC
2 .
2
a
AB HC
2
AB HC a
3
2
a
AB HC
.
4
a
AB HC
Câu 14: Parabol 2 đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là
y ax bx c
4
4
Câu 15: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng Kết quả nào sau đây là sai?
A A B A A C A A A D \ A A
Câu 16: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x 2 ?
A x 2 0 B x 2 0 C x 2 1 D
x
2 x
Câu 17: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 18: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng:
A MA MC MB MD B MB MC MD MA
C MC CB MD DA D MA MB MC MD
Câu 19: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 1
B y x2 2 x
C y x2 1
D y x2 2 x
Câu 20: Cho hình thoi ABCD có góc 0 Số đo góc giữa hai vectơ và là:
80
CA
Câu 21: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A D( 2;1) B D(2; 1) C D(2;1) D D( 2; 1)
Câu 22:Hệ phương trình : Có nghiệm là ?
x y z
x y z
x y z
Câu 24:Phương trình 2 có tập nghiệm là:
8
x x x
Câu 25: Cho hai phương trình x x 1 0 (1)
và x x ( 1) 0 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B Phương trình (1) và (2) tương đương
C Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D Các đáp án trên đều đúng
1 1
Trang 9Câu 26: Giao điểm của Parabol (P): 2 với trục hoành có tọa độ là
2
y x x
; 0 2
; 0 à (0; 2)
Câu 27:a (1; 1), b (2;1), c ( 2; 0) Ta có:
2
2
a b c 1
2
2
a b c
Câu 28: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:
A y 1 2 x
B y 1 x
C y x
D y x 1 1
Câu 29: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol 2 cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
4
A m 4 B m 4 C m 4 D m 4
Câu 30:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có DA DB 2 DC
B Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau
C Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài
D Vectơ đối của vectơ AB là
BA
Câu 31: Cho tập A 2;5 và Bx R 4 x 3 Chọn kết quả đúng
A A B 4; 2 B A B 2; C A B 2;3 D A B \ 3;5
Câu 32:Với giá trị nào của k thì hàm số y (1 2 )k x2 nghịch biến trên tập xác định của nó
2
2
2
2
k
Câu 33: Giá trị m để hai phương trình x 1 0 và 2 2 tương đương là:
x m x m
Câu 34: Cặp phương trình nào sau đây tương đương?
0
x x
C x2 x 1 0 và 2 D và
1
2 1 0
x x
Câu 35: Parabol (P): 2 có trục đối xứng là:
y x x
4
3
2
x
II TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình 2 (P) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P)
y x x
Câu 2 (1Đ): Giải phương trình
3 1
x
Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC cóA (1; 2), B ( 2; 1), C ( 5; 2) Chứng minh tam giác ABC vuông cân Tính chu vi và
diện tích tam giác ABC.
- HẾT
-1 -1
Trang 10SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(35 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh tô đáp án đúng
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng:
A MC CB MD DA B MA MB MC MD
C MA MC MB MD D MB MC MD MA
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 3 x 1 x 1 là:
3
3
x
3 x
Câu 3: Giao điểm của Parabol (P): 2 với trục hoành có tọa độ là
2
y x x
; 0 à (0; 2)
1
; 0 2
Câu 4: Parabol 2 đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là
y ax bx c
4
4
y x x
Câu 5: Cho hai phương trình x x 1 0 (1)
và x x ( 1) 0 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A Các đáp án trên đều đúng B Phương trình (2) là phương trình hệ quả của pt (1)
C Phương trình (1) là phương trình hệ quả của pt (2) D Phương trình (1) và (2) tương đương
Câu 6: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB HC
2 .
2
a
AB HC
2
AB HC a
3
2
a
AB HC
.
4
a
AB HC
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x 2 ?
x
2 x
Câu 8: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:
A y 1 2 x
B y 1 x
C y x
D y x 1 1
Điểm
1 -1
Trang 11Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?
A y x2 x B y x 1 C y x D 3
2
Câu 10: Cho hình thoi ABCD có góc 0 Số đo góc giữa hai vectơ và là:
80
CA
Câu 11: Giá trị m để hai phương trình x 1 0 và 2 2 tương đương là:
x m x m
Câu 12: Phương trình 1 3 1 có bao nhiêu nghiệm?
3
x
x x
Câu 13: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1 2 )k x2 nghịch biến trên tập xác định của nó
2
2
2
2
k
Câu 14: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 15: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng Kết quả nào sau đây là sai?
A A B \ AA C A A D A A A
Câu 16: Cho a(3; 1), b(1; 2) Tìm tọa độ biết u
2
u a b
A u(7; 4) B u(5; 4) C u(5; 0) D u (6; 4)
Câu 17: Parabol (P): 2 có trục đối xứng là:
y x x
4
2
3
x
Câu 18: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 1
B y x2 2 x
C y x2 1
D y x2 2 x
Câu 19:Phương trình : mx 2 3 x m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là :
Câu 20: Hệ phương trình : Có nghiệm là ?
x y z
x y z
x y z
Câu 21: Hàm số 2
y x x
A Giảm trên (1;) B Giảm trên (;1) C Tăng trên ( 1; ) D Tăng trên (0;)
Câu 22:Tập nghiệm của phương trình (x25x4) x 1 0 là:
Câu 23: Phương trình 2 có tập nghiệm là:
8
x x x
1 1