1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề ôn tập thi HK I lớp 10 môn Toán28741

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 378,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC là tam giác vuơng cân tại B.. bTính chu vi và diện tích của tam giác ABC cTọa độ chân A’ của đường cao vẽ từ đỉnh A.. b Tỡm trọng tõm ; trực tõm ;

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 Cho A = {x R/ -3  x  1}; B = {x R / -1 < x  5};Tìm A  B, A  B , B\ A,

x y

b) Cho hàm số (P) :y = x 2 -2x+ 3

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của (P) b/ Vẽ đồ thị của đường thẳng (d) : y = x +3 trên hệ trục đã vẽ ở câu a

c/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Câu 3 : a) Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(2 ; 4), B(1 ; 1) Tìm tọa độ điểm C sao

cho tam giác ABC là tam giác vuơng cân tại B

b) Xét A(3; 1), B(4, 2) Tìm tọa độ điểm M sao cho:AM = 2 và   0

AB AM

 

c) Tam giác ABC vuơng tại C cĩ AC = 9, CB = 5 Tính AB AC

Câu 4 a)Giải PT : x- 2x+ 7 = 4 b) Giải hệ : x2 2y 25

Câu 5 :Với những giá trị nào của m thì phương trình 2x2 (2m1)x  m 5 0cĩ hai nghiệm trái dấu ?

Câu 6 : a)Giải PT : 4x + 7 = 2x+ 5 b) Giải hệ

 1 y 2x

7 y 5xy

xx  m

ĐỀ 2

Câu 1 định các tập sau: (-1;3) 0;5 ; (; 0)(0;1) ; 2; 2\ 1;3 

Câu 2 a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: y =

1 1

2 2

x x

x x

b) Tìm tập xác định của các hàm số: a) y=:yx 4 5 2 x b) 22 1 c)

x y

c) Tìm các giá trị của m sao cho Ba đường thẳng y=2x, y= -3-x và y= mx+5 phân biệt và đồng quy.

Câu 3

1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ oxy cho 3 điểm A(-2; 2), B(3; 2) C(5;0)

a)Tìm chu vi tam giác ABC b)Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA3MBBC

2)Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm, BC = 7 cm, CA = 8 cm

a)Tính AB AC rồi suy ra giá trị của gĩc A b)TínhCA CB

Câu 4 a)Giải phương trình : x2- 2x = x2- 5x+ 6 b) Giải hệ pt: 2

2

2 164

y x

 



  



Câu 5 Tìm m để phương trình (m1)x2 (2m1)x m 5 0 cĩ đúng một nghiệm ?

x - x- = x

-2 2

2x 3y 5 3x y 2y 4

 

  

Câu 7: Cho phương trình x2 – 2(m – 1) x + m2 – 3m + 4 = 0Tìm hệ thức độc lập giữa 2 nghiệm Suy ra giá trị nghiệm kép

Trang 2

ĐỀ 3

Câu 1: Cho các tập hợp: A = xR/ 2013  x 2014và B = xR x/ 12

Tìm AB; AB) và A\ B

Câu 2 : Xác định hàm số bậc hai 2 biết đồ thị của nó

2

yxbxc

a)Có trục đối xứng là x=1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4 b)Có đỉnh là (-1;-2)

c) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm (1;-2)

Câu 3: 1)Xét A(-1 ; 1), B(0 ; 2), C(3 ; 1) ,D(0 ; -2) a)Tìm chu vi tam giác ABC

b) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang cân

2) Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm, BC = 7 cm, CA = 8 cm

a)Tính AB AC rồi suy ra giá trị của gĩc A b ) TínhCA CB

Câu 4: Giải các PT: a) x2 + 2x + 4= 2- x b) x2 + 6x + 9 = 2x- 1

Câu 5: Cho phương trình : mx2 -2(m-3)x +m – 6 = 0 Định m để phương trình có 2 nghiệm trái

dấu có giá trị tuyệt đối bằng nhau

Câu 6: a)Giải phương trình :

b) Giải hệ phương trình:

2

3

1 61

x y y x

 





Câu 7: Cho phương trình x2 – 2(m – 1) x + m2 – 3m + 4 = 0

a) Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa x1 + x2 = 20

b) Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép ?

ĐỀ 4

Câu 1 : Cho AxR x\  1 , B= xR\ |x 2 | 1 Hãy xác định các tập hợp: AB A; B A B B A, \ , \

Câu 2: Xác định a và b sao cho đường thẳng y= ax+b

a) Cắt đường thẳng y=2x+5tại điểm cóhòanh độ bằng -2 và cắt đường thẳng y=-3x+4tại điểm có

tung độ bằng -2

b)Song song với đường thẳng 1 và đi qua giao điểm của 2đường thẳng và y= 3x+5

2

2

y  x

c) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=

1 1

2 2

x x

x x

Câu 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2 ; 4), B(-3 ; 1), C(3 ; -1) :

a)Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành b)Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

c)Tọa độ chân A’ của đường cao vẽ từ đỉnh A

d)Tìm trọng tâm ; trực tâm ; tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4: a)Giải PT : 4x- 17 = x2- 4x- 5 b) Giải hệ PT:

0 4 2y 2x x y

0 7 y

2x

2 2

Câu 5 : Cho phương trình : mx2 -2(m-3)x +m – 6 = 0

a) CMR: phương trình luôn có nghiệm x1 = 1 ; m Tính nghiệm x2

b) Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa

1 2

1

x x

Câu 6:Giải pt

a) x+ 3+ 6- x = 3+ (x+ 3)(6- x) b)x2+ 2 x2- 3x+11= 3x+ 4

Câu 7: Cho phương trình (m +2)x2 -2(4m – 1)x -2m + 5=0

Trang 3

a)ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm keựp Tớnh nghieọm keựp ủoự

b)Tỡm heọ thửực ủoọc laọp ủoỏi vụựi m giửừa caực nghieọm suy ra nghieọm caõu a)

ĐỀ 5

Cõu 1: Tỡm tập A và B biết AB0;1; 2;3; 4 và A\B= 3; 2 và B\A =6;9;10

Cõu 2 : a) Haứm soỏ baọc hai f(x) = ax2 + bx + c coự giaự trũ nhoỷ nhaỏt baống khi3 vaứ nhaọn giaự trũ baống 1

4

1 2

x

khi x=1.Xaực ủũnh caực heọ soỏ a,b vaứ c Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn ,veừ ủoà thũ (P) cuỷa haứm soỏ vửứa nhaọn ủửụùc

b)Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa caực haứm soỏ sau: y= (2x 1) 7 x

4 x 1

 

Cõu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4 ; 6), B(1 ; 4), C(7 ; 3/2)

a) Chứng minh rằng tam giỏc ABC vuụng tại A

b) Tỡm trọng tõm ; trực tõm ; tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC

c)Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC

3x + 5x+ 8- 3x + 5x+ 1= 1

 1 y 2x

7 y 5xy

Cõu 5 : Cho phửụng trỡnh : x2 -2(m-1)x +m2 – 3m = 0

a)ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm x1 = 0 Tớnh nghieọm x2

b)ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt x1 ; x2 thoỷa x1 +x2 = 8

c) ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự 2 nghieọm traựi daỏu coự giaự trũ tuyeọt ủoỏi baống nhau

d)Tỡm PT cú 2 nghiệm là x1x22 x x1 2 và 2 2

1 2

xx

  



Cõu 7: a) Cho PT : x2 -(m+2)x +m+1 = 0 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt x1 ; x2 thoỷa

2 x1+ x2 = 4

b)Gọi x1, x2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh x² – x – 5 = 0 Khụng giải phương trỡnh hóy tớnh A = 3 3

1 2

x  x

Bài toỏnthực tế :

1) Tuổi của anh hiện naygấp đụi tuổi của em, biết rằng sau 48 năm nữa tuổi của anh bằng bỡnh phương số tuổi của em hiện nay Hỏi tuổi của em hiện nay? (ĐS: 8 tuổi)

2) Tỡm độ dài ba cạnh của một tam giỏc vuụng biết cạnh dài nhất hơn cạnh thứ hai là 2m và cạnh thứ hai

hơn cạnh ngắn nhất là 23m (ĐS: 12m ; 35m ; 37m)

3)Chu vi mộthỡnh thoi bằng 34cm,hiệu hai đường chộo bằng 7cm.Tớnh độdài haiđường chộo? ĐS: 8cm;15cm) 4)Một miếng đất hỡnh vuụng Nếu tăng một cạnh thờm 30m thỡ được miếngđất mới hỡnh chữ nhật cú diện tớch gấp 3 lần diện tớch lỳc đầu Hỏi cạnh của miếng đất lỳc đầu? (ĐS: 15m)

5) Một công ty vận tải dự định điều động một số ô tô cùng loại để chuyển 22,4 tấn hàng Nếu mỗi ô tô chở thêm một tạ so với dự định thì số ô tô giảm đi 4 chiếc Hỏi số ô tô công ty dự định điều động để chở hết số hàng trên

là bao nhiêu?

6) Ba máy trong một giờ sản xuất được 95 sản phẩm Số sản phẩm máy III làm trong 2 giờ nhiều hơn số sản phẩm máy I và máy II làm trong một giờ là 10 sản phẩm Số sản phẩm máy I làm trong 8 giờ đúng bằng số sản phẩm máy II làm trong 7 giờ Hỏi trong một giờ, mỗi máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Trang 4

ĐỀ THI THỬ SỐ 6 HỌC KÌ I TẬP TRUNG NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau, : a 22 1 b,

x y

Câu 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx24x3

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a, x 2 2x1 b.3x  2 x 1 c 2

xx  x

d 2x25x 2 6 3 x e (x5)(2x)3 x23x

7

y x

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ oxy cho 3 điểm A(-2; 2), B(3; 2), G(0; 1)

a)Tìm chu vi tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA3MB0

c) Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Câu 6 :Tìm m để phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt :

Câu 7: Cho hình thang vuông ABCD Có đường cao AB = 2a, đáy nhỏ BC = a, đáy lớn AD = 3a Gọi M là

trung điểm của CD

a) Biểu thị véc tơ BM theo 2 véc tơ và b) Chứng minh

AB



BC



BMAC

ĐỀ KIỂM TRA THỬ SỐ 7 HỌC KỲ I Năm học : 2015 – 2016

Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1: Cho 2 tập hợp A = [- 4 ; 4 ] và B = (3;+ ) Tìm  AÇB ; AÈB và A \ B

Câu 2: a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : yx2  2 x  1

b) Tìm parabol (P):yax2  bx c  , biết parabol đi qua gốc tọa độ và có tọa độ đỉnh I (2;1)

Câu 3: a) Giải phương trình sau: 2

2 x - x + 3 = x + 1 b) Tìm m để phương trình : x2 – 2(2 - m)x + m2 + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt và x1 = 5x2

Câu 4:

1) Cho tứ giác ABCD Gọi M; N lần lượt là trung điểm AB và CD

a) Tìm : ACADBDBC

b) Với O là trung điểm MN Chứng minh: MA MB MC MD 4MO

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;-2) và B(3;2)

a) Tìm tọa độ  AB và tọa độ trung điểm AB b) Đường thẳng qua A, B cắt trục Ox tại C Tìm tọa độ điểm C

m xm   m 2) Giải phương trình: 3 x2013 x2014 1 0

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1)

a)Tìm tọa độ điểm B thuộc Oy để tam giác OAB vuông tại A

b)Tìm tọa độ điểm B và diện tích tam giác OAB

Câu 7: Tìm m để phương trình x2(2m3)x m 22m 2 0 có hai nghiệm x x1; 2 thỏa x1 2x2

2

2014 2014

 

 

1 (1)

1 (2)

  

   

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w