Câu 26: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit?. Cho a gam X phản ứ[r]
Trang 1
MON HOA HOC 12
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài 45 phút
ĐÈ THI SỐ 1
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaaCO: đến dư vào dung dịch BaCl›; là
A Có kết tủa trăng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có kết tủa trắng D Có sủi bọt khí và kết tủa trắng
Câu 2: Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 3: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thô?
Câu 4: Đề oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCla thành KaCrOx băng Cl khi có mat KOH, luong téi thiéu Ch
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,015 mol va 0,08 mol B 0,015 mol va 0,04 mol
C 0,03 mol va 0,08 mol D 0,03 mol va 0,04 mol
Câu 5: Chat X 1a chat ran, mau luc tham, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm su,
đồ thủy tinh Chất X là
Câu 6: Thanh phan hóa học chính của quặng manhetit là
Câu 7: Công thức hóa hoc cua kali cromat 1a
Câu 8: Phản ứng nào sau đây sai?
A CaCO3 + CO2 + H2xO —> Ca(HCOA)a B Ca(HCQ3)2 _ CaCO3 + CQ2 + H20
C BaCh + 2NaOH —*— > Ba(OH)2 + 2NaCl D NazO + HạO — 2NaOH
Câu 9: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng (gam) muối thu được là
Câu 10: Trung hòa 200 ml dung dich NaOH 0,02 M can V ml dung dịch H;SO¿ 0,01 M Giá trị của V là
Câu 11: Phèn chua không được dùng để
A cầm màu trong công nghiệp nhuộm B khử trùng nước C làm trong nước D thuộc da
Câu 12: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO2 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Cau 13: Nhiét phan hoan toan 200 gam CaCOs, thu duoc m gam CaO Gia tri cua m là
Cau 14: Dac diém nao sau day sai đôi với kim loại nhôm?
A Dẫn điện tốt B Màu trắng bạc Œ Hoạt động hóa học mạnh D Độ cứng cao
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 15: Trong số các chất: NaaSOa, AI, AlaOs, AICI:, NaOH, cĩ bao nhiêu chất tác dụng được với dung
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: FezOa + X ——> Fe + H;O X là
Câu 17: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNOs (lỗng), H›2SO¿ (đặc, nĩng), AøNOa, MeCb,
CuSOa Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cĩ bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 19: Để phân biệt các dung dịch: AIC], FeClạ, FeCl›, MgCl›, cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây?
A HCl B NaOH Œ Na›SƠa D H›SŠOa
Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây khơng phải của sắt?
A Mau vàng nâu, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khĩ nĩng chảy
C Cĩ tính nhiễm từ D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 21: Phát biểu nảo sau đây sai?
A Nhơm dễ dàng oxi hĩa ion HT trong dung dịch HCI tạo thành Hạ
B Bột nhơm cháy trong khơng khí cho ngọn lửa sáng chĩi và tỏa nhiều nhiệt
C Dung dịch nước vơi trong cĩ tính kiềm mạnh, làm quỳ tím hĩa xanh
D Kim loai natri, kali phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Mg, AI, Fe phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNOa, thu được chất rắn X và
dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong khơng khí đến
khối lượng khơng đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất răn Trong dung dịch Y cĩ các cation nào?
A Mg**, Fe**, Ag* B Mg”*, Al*, Fe**, Ag*
C Me”*, Alt, Fe**, Fe** D Mg**, Alt, Fe**, Fe**, Ag
Câu 23: Hịa tan m gam tinh thé FeSO4.7H20 vao nuéc réi thém dung dich NaOH dư, lọc lấy kết tủa,
nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là
Cau 24: Cho 5,6 gam bét Fe phan tng hoan toan véi 250 ml dung dich AgNO3 1M, thu duoc dung dich
chứa m gam muối Giá trịicủa mlà A 24,2 B 22,5 Œ 21,1 D 18,0
Câu 25: Hịa tan hồn tồn m gam hén hop X chira FeO, Fe2O3 va Fe3Ou can ding vừa đủ dung dịch chứa
0,82 mol HCI, thu được dung dịch Y cĩ chứa 32,50 gam FeC]a Giá trị của m là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tơn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhơm tự bốc cháy trong khí clo
(c) Nhơm tác dụng mạnh với dung dịch HaSƠ¿ đặc, nĩng và HNOa đặc, nĩng
(4) Cĩ thể dùng NaaCOa hoặc NaOH đề làm mềm nước cĩ tính cứng tạm thời
(e) C6 thé điều chế Al(OH)a băng cách cho lượng dư dung dịch HCI phản ứng với NaAlO>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 27: Hỗn hợp X gdm Na, Ba, NazO và BaO Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam X vào nước, thu được 0,56
lít khí H› (đktc) và dung dịch Y chứa 10,26 gam Ba(OH): Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch
Al(SO4)3 0,25M, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: H6n hop X g6m R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được
6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muỗi khan Kết quả của biểu thức “T=
m_— a” là A 3,3 B 3,0 C 3,1 D 3,2
Cầu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và AI (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
(b) Cho CrOa vào nước dư
(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2COs (ti lệ mol I: 1) vào nước dư
(d) Cho x mol hỗn hợp Fe203 va Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCL
(¿) Cho x mol khí COa vào dung dịch chứa 2x mol NaOH
(ƒØ) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSOÒa
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
Câu 30: Tron 240 gam Fe203 véi 108 gam AI rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu
được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 53,76 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản
ứng nhiệt nhôm là
DAP AN DE THISO 1
1/C /11 |B |21 |A
2 |B |12 |B {22 |B
3 1D {13 |C |23 |B
4 | A |14 |D |24 ỊC
5 |(C |15 |D |2ã5 |A
6 | A |16 |D |26 |D
7 | D |1U7 |D |27 |A
8 | C {18 |D |28 [A
9 | C |19 |B |29 |B
10 | D |20 |A 130 ỊC
DE THI SO 2
Câu 1: Phèn chua không được dùng để
Câu 2: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng (gam) muối thu được là
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: FeaOa + X ——> Fe + HO X là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng manhetit 1a
A Fe3Qu B FeCOa Œ Fe›Oa D FeSa
Câu 5: Công thức hóa học của kali cromat là
Câu 6: Chat X 14 chat rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm sứ,
đồ thủy tinh Chất X là
Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNOa đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho tir tir dung dich Na2CO3 dén dư vào dung dịch BaC]› là
A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa trăng
C Có kết tủa trắng, sau đó tan D Có kết tủa trắng
Câu 9: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thô?
Câu 10: Trong số các chất: Na›zSOa, AI, AlaOs, AICH, NaOH, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung
dich Ba(OH)2?
Câu 11: Phat biéu nao sau day sai?
A Nhôm dễ dàng oxi héa ion H* trong dung dich HCI tao thanh Ho
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Dung dịch nước vôi trong có tính kiềm mạnh, làm quỳ tím hóa xanh
D Kim loai natri, kali phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường
Câu 12: Trung hòa 200 ml dung dich NaOH 0,02 M can V ml dung dịch H;SO¿ 0,01 M Giá trị của V là
Cau 13: Nhiét phan hoan toan 200 gam CaCOs, thu duoc m gam CaO Gia tri cua m 1a
Câu 14: Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 15: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Cau 16: Cho Fe tac dung voi lugng du cac dung dich: HNO3 (lodng), H2SOz (dac, nong), AgNO3, MgCh,
CuSO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Cau 17: Phản ứng nào sau đây sai?
A CaCOs + CO2 + HO —> Ca(HCOa)¿ B Na2O + H2O — 2NaOH
C BaCl› +2NaOH ——> Ba(OH); + 2NaCl D Ca(HCO¿)2 — —> CaCOa + CO› + H›O
Câu 18: Để phân biệt các dung dịch: AIC], FeClạ, FeCl›, MgCl›, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Cau 19: Đặc điêm nào sau đây sai đôi với kim loại nhôm?
A Dẫn điện tốt B Hoạt động hóa học mạnh Œ Độ cứng cao D Màu trắng bạc
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Mau vàng nâu, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy
C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClạ thành KaCrOx băng C]ạ khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl;
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,015 mol va 0,08 mol B 0,015 mol va 0,04 mol
C 0,03 mol va 0,04 mol D 0,03 mol va 0,08 mol
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, FeaOa và FeaOx cần dùng vừa đủ dung dịch chứa
0,82 mol HCI, thu được dung dịch Y có chứa 32,50 gam FeC]s Giá trị của m là
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, AI, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNOa, thu được chất rắn X và
dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất răn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg”', Fe”, Ag" B Mg”', Al**, Fe?*, Fe**
C Mg”', Al*, Fe?*, Ag" D Mg”', Al**, Fe?*, Fe**, Ag’
Câu 24: Hòa tan m gam tinh thé FeSO4.7H20 vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa,
nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là
Câu 25: Cho 5,6 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNOa 1M, thu duoc dung dich
chứa m gam muối Giá trịcủa mlà A 24,2 B 18,0 Œ 22,5 D 21,1
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tôn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo
(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HaSƠ¿ đặc, nóng và HNOa đặc, nóng
(4) Có thể dùng NaaCOa hoặc NaOH đề làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(e) Có thể điều chế Al(OH)3 băng cách cho lượng dư dung dịch HCI phản ứng với NaAlO2
Câu 27: Hỗn hợp X gồm RzCOa, MCOa Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được
6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T=
Câu 28: Tron 240 gam Fe203 véi 108 gam AI rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu
được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 53,76 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản
ứng nhiệt nhôm là — A 12,5% B 90% C 80% D 60%
Câu 29: Hỗn hợp X gdm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam X vào nước, thu được 0,56
lít khí H› (đktc) và dung dịch Y chứa 10,26 gam Ba(OH): Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch
Ala(SOa)s 0,25M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Cầu 30: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và AI (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
(b) Cho CrOa vào nước dư
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
(c) Cho hỗn hợp BaO và NazCOs (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(d) Cho x mol hỗn hợp Fe203 va Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCI
(¿) Cho x mol khí COa vào dung dịch chứa 2x mol NaOH
(ƒØ) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSOÒa
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 6 B 4 C.3 D.5
DAP AN DE THI SO 2
I |B |11 |A |21 |A
2 |C 112 |D |22 |B
3 1D |13 |A |23 ỊC
4 |A 114 |D |24 |A
5 | D {15 |C |25 |D
6 | B |16 |D |26 |D
7 |B {17 |C {27 |A
8 | D |18 |B |28 ỊC
9 |B |19 ỊC |29 ỊC
10 | D |20 |A |30 ỊB
DE THI SO 3
Câu 1: Phản ứng nào sau đây sai?
A Ca(HCO2a)› ty CaCO3 + CQ2 + H20 B Na2O + H2O — 2NaQH
C BaClạ+2NaOH —'—> Ba(OH); + 2NaCl D CaCOa + CO› + HO —> Ca(HCO2a)a
Câu 2: Thanh phan hóa học chính của quặng manhetit là
Câu 3: Phèn chua không được dùng để
A khử trùng nước B làm trong nước €, thuộc da D cầm màu trong công nghiệp nhuộm
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho tir tir dung dich Na2CO3 dén dư vào dung dịch BaC]; là
A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa trắng
C Có kết tủa trắng, sau đó tan D Có kết tủa trắng
Câu 5: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNOa đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 6: Trong số các chất: NaaSOa, AI, AlaOa, AIClạ, NaOH, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung
Câu 7: Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 8: Dac điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?
A Hoạt động hóa học mạnh B Độ cứng cao C Mau trắng bạc D Dẫn điện tốt
Câu 9: Chất X là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm sứ,
đồ thủy tinh Chất Xlà A CrO B Cr(OH)a C CraOa D CrOa
Câu 10: Phát biểu nảo sau đây sai?
A Nhôm dễ dàng oxi hóa ion HT trong dung dịch HCI tạo thành Hạ
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Dung dịch nước vôi trong có tính kiềm mạnh, làm quỳ tím hóa xanh
D Kim loai natri, kali phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường
Câu 11: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng (gam) muối thu được là
Câu 12: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClạ thành KaCrOx băng Clạ khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl;
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol va 0,04 mol
C 0,015 mol va 0,08 mol D 0,015 mol va 0,04 mol
Câu 13: Công thức hóa học của kali cromat là
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Cau 15: Cho Fe tac dung voi lugng du cac dung dich: HNO3 (lodng), H2SOz (dac, nong), AgNO3, MgCh,
CuSOa Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 16: Trung hòa 200 ml dung dich NaOH 0,02 M can V ml dung dịch H;SO¿ 0,01 M Giá trị của V là
Câu 17: Dé phân biệt các dung dịch: AIC], FeClạ, FeCl›, MgCl›, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Cau 18: Nhiệt phân hoàn toàn 200 gam CaCOa, thu được m gam CaO Gia tri cua m là
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: FeaOa + X — >» Fe+H;O X là
Câu 20: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Mau vàng nâu, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy
C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 22: Cho 5,6 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 250 m] dung dịch AgNOs 1M, thu duoc dung dich
chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 23: Hòa tan m gam tinh thé FeSO4.7H20 vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lẫy kết tủa,
nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tôn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo
(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HaSO¿ đặc, nóng và HNOa đặc, nóng
(4) Có thể dùng NaaCOa hoặc NaOH đề làm mềm nước có tính cứng tạm thời
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
(e) Có thể điều chế Al(OH)3 băng cách cho lượng dư dung dịch HCI phản ứng với NaAlO¿
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Mg, AI, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dich AgNO3, thu duoc chat ran X va
dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất răn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg”', Al**, Fe?*, Fe**, Ag* B Mg”', Al*, Fe**, Ag"
C Mg**, Fe**, Ag D Mg”', Al**, Fe**, Fe**
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, FeaOa và FeaOx cần dùng vừa đủ dung dịch chứa
0,82 mol HCI, thu được dung dịch Y có chứa 32,50 gam FeC]a Giá trị của m là
Câu 27: Trộn 240 gam FeaOa với 108 gam AI rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu
được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dich NaOH du, thu duoc 53,76 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản
ứng nhiệt nhôm là — A 12,5% B 90% C 80% D 60%
Cau 28: Co cac thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và AI (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
(b) Cho CrOa vào nước dư
(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2COs (ti lệ mol I: 1) vào nước đư
(d) Cho x mol hỗn hợp Fe203 va Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCI
(¿) Cho x mol khí COa vào dung dịch chứa 2x mol NaOH
(ƒØ) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSOÒa
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 29: H6n hop X g6m R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được
6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T=
Câu 30: Hỗn hợp X gdm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam X vào nước, thu được 0,56
lít khí H› (đktc) và dung dịch Y chứa 10,26 gam Ba(OH): Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch
Ala(SOa)s 0,25M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
ĐÁP ÁN DE THI SO 3
1 |C |11 |D |21 |A
2 |A |12 |C |22 |A
3 1A |13 |A |23 ỊC
4 |D |14 |C |24 |D
5 |D |15 |D [25 |B
6 |D |16 |D |26 |A
7 |B |17 |B |27 |C
8 |B |18 |B |28 |B
9 |C |19 |B |29 ỊC
10 | A |20 |C |30 ỊC
ĐÈ THỊ SỐ 4
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 1: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNOa (loãng), H;ạSO¿ (loãng), AgNOa, MeCb,
CuSOa Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Cau 2: Nhiét phan hoan toan 100 gam CaCOs, thu duoc m gam CaO Gia tri cua m là
Câu 3: Dé phân biệt các dung dịch: AIC];, FeCla, FeCla, MgCl, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A Co anh kim B Khối lượng riêng lớn C Màu trắng bạc D Độ cứng thấp
Câu 5: Công thức hóa học của kali đicromat là
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dich AIC] 1a
A Có kết tủa keo trắng sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng
Câu 7: Trong số các chất: NaaSOx, AI, AlsO, AIClạ, NaaCOa, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung
Cau 8: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Cau 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO2 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí
Câu 10: Kim loại nhôm không được dùng để
A làm dây dẫn điện thay cho đông B làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa
Œ xây dựng nhà cửa, trang trí nội that D trộn với bột CuO dé han đường ray
Câu 11: Thành phan hóa học chính của quặng hematit đỏ là
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 13: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 14: Phát biểu nảo sau day sai?
A Nhôm oxít là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Ở nhiệt độ thường, CaCOa tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm dé dàng khử ion H” trong dung dịch HCI tạo thành Hạ
Câu 15: Kim loại X có màu trăng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm
tăng độ cứng của thép Kim loại X là
Cau 16: Phản ứng nào sau đây sai?
A 2Na + 2H2O — 2NaQOH + Ho B Ca(HCQ3)2 ty CaCO3 + CQ2 + H20
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
C CaCOạ ——y CaO + COz D NaHCO; —"-> NaOH + CO>
Câu 17: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl; thanh K2CrO« bang Ch khi c6 mat KOH, luong t6i thiéu Ch
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,015 mol va 0,04 mol B 0,015 mol va 0,08 mol
C 0,03 mol va 0,16 mol D 0,03 mol va 0,04 mol
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: FeaOa + X —* » Fe+CO: Xlà
Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20: Trung hòa 100 ml dung dich KOH 0,02 M can V ml dung dich H2SOx 0,01 M Gia trị của V là
Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Có tính nhiễm từ B Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn
C Kim loại nặng, dễ nóng chảy D Dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, FeaOa và FeaOx cần dùng vừa đủ dung dịch chứa
0,94 mol HCI, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCls và FeCla Giá trị của m là
A 27,12 B 26,18 Œ 25,08 D 28,14
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, AI, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dich AgNO3, thu duoc chat ran X va
dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến
khối lượng không đối, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất răn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg”', Al*, Fe?*, Ag" B Mg”', Al**, Fe?*, Fe**
C Mg”', Al**, Fe?*, Fe**, Ag* D Mg”', Fe”, Ag’
Cau 24: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 mÏ dung dịch AgNOa 1M, thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá tricuamla A 45,0 B 42,2 C 36,0 D 48,4
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tôn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HaSƠ¿ đặc, nóng và HNOa đặc, nóng
(4) Có thể dùng NaaCOa hoặc NaOH đề làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(e) Có thể điều chế Al(OH)3 băng cách cho lượng dư dung dịch HCI phản ứng với NaAlOs
Số phát biểu đúng là A 5 B 3 C 2 D.4
Câu 26: Hòa tan 13,9 gam tinh thé FeSO4.7H20 vao nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết
tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm RzCOa, MCOa Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được
3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muỗi khan Kết quả của biểu thức “T=
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10