Câu 20: Trong số các kim loại sau đây dãy các kim loại đều phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm là A.. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TIÊN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 20,16 lít khí O2 ở
đktc CTPT của amin?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được
31,36 lít khí CO2(đktc) và 26,1 gam H2O Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dd NaOH 1M thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh
B Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
C Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
D Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ
Câu 5: Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon−6,6 B tơ nilon- 6,6 và tơ capron
C tơ tằm và tơ nilon - 7 D tơ visco và tơ axetat
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2NR(COOH)x và CnH2n + 1COOH (x,n nguyên
dương), thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH[CH2]5CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH2= CH- CH =CH2, NH2- CH2- CH2 – CH2 – CH2 - CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH = CH –CH3, NH2[CH2]5 COOH
D CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
C Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
Trang 2Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
D Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
Câu 10: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính
Câu 11: Phân tử khối trung bình của PVC là 937500 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
D H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công
thức của X là
A H2N – CH(CH2) – COOH B H2N – CH2– CH2– CH2– COOH
Câu 14: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100000
thì số mắt xích alanin có trong X là:
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 (lit) CO2 ; 1,4 (lit) N2 ở đkc và
10,125(g) H2O Công thức phân tử của X là:
Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt 2 chất Gly-Ala-Gly và Gly-Ala
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 21,36 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 30,12 gam muối Tên gọi của X là
Câu 19: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 20: Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), (CH3)2NH (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ
của các chất trên là
A 2, 3, 1, 4 B 3, 4, 2, 1 C 2, 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Trang 3Câu 21: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng
thu được 19,1 gam muối Xác định công thức của X?
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch
nilon-6,6 là
Câu 23: Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH
Câu 25: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch
của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 26: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng ngưng D trùng hợp
Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 0,1M vừa đủ Mặt khác, khi cho m gam
anilin trên tác dụng với dd brom dư đến hoàn toàn thì khối lượng kết tủa trắng thu được là
Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Câu 29: Amin nào dưới đây là amin bậc II?
A CH3-CHNH2-CH3 B CH3- CH2-NH-CH3 C (CH3)3N D CH3-CH2NH2
Câu 30: Cho các dung dịch chứa một trong các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin,
anilin, axit axetic, etylamin Số dung dịch làm hồng, xanh và không đổi màu quì tím lần lượt là:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
Trang 410 C 20 A 30 D
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm ( Mg, MgO, MgS, MgCO3) cần vừa đủ 160 ml dd
HCl 1M, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là
Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn 8,84 gam hỗn hợp X gồm ( Fe, Al, MgS, CaO) cần vừa đủ 280 ml dd HCl
2M Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
Câu 4: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu ?
Câu 5: Điện phân 200 ml dd CuSO4 1M (điện cực trơ) bằng dòng điện một chiều với I = 5A không đổi
trong thời gian là 3 phút 13 giây Khối lượng đồng thu được bám vào catot là
Câu 6: Hốn hợp X gồm MgO, Mg, CaO và Ca Hòa tan hoàn toàn 21,44 gam hỗn hợp X bằng dung dịch
HCl vừa đủ thu được 6,496 lít H2(đktc) và dung dịch Y trong đó có 24,70 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt
B Thạch cao sống dùng để bó bột khi gãy xương
C KNO3 được dùng làm phân bón và được dùng để chế tạo thuốc nổ
D NaHCO3 dùng để chế thuốc đau dạ dày và làm bột nở
Câu 8: Hóa chất quan trọng trong công nghiệp đứng hàng thứ hai sau axit H2SO4 là
Câu 9: Cho dãy các chất: Fe, Al, FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
Câu 10: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan
những hợp chất nào sau đây ?
Câu 11: Cho 5,85 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 1,68 lit H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 12: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
Trang 5D Bề mặt kim lọai có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D Gây ngộ độc nước uống
Câu 15: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B I, II và III C I, II và IV D II, III và IV
Câu 16: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 17: Mg cũng như các kim loại kiềm thổ khác là các kim loại có tính khử mạnh Mg có thể khử HNO3
theo phản ứng:
aMg + bHNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Sau khi cân bằng xong với hệ số nguyên tối giản nhất thì ( a + b) là
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 19: Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc,
khối lượng kết tủa thu được là (cho H=1, O=16, Al=27)
Câu 20: Trong số các kim loại sau đây dãy các kim loại đều phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm
là
A Fe, Ca, Na B Na Ba, K C Ca, Mg, K D Al, Ba, Li
Câu 21: Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là :
Câu 22: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO
ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 24: Hấp thụ hết 2,688 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A Phương pháp thủy luyện B Phương pháp nhiệt luyện
Trang 6C Phương pháp điện phân dung dịch D Phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 26: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hóa học của phản ứng là
Câu 27: Thạch cao sống được biểu diễn dưới dạng công thức hóa học nào sau đây
Câu 28: Cho 28,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tan hoàn toàn trong V lít dung dịch HNO3 0,5 M vừa
đủ thu được 2,464 lít N2O(đktc) và dd Y chứa 163,8 gam muối Giá trị của V là
Câu 29: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 30: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)
- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,78; 0,54; 1,12 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D trùng ngưng từ caprolactan
B trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C trùng hợp từ caprolactan
Câu 3: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Trang 7A 19,7 gam B 29,5 gam C 59,1 gam D 39,4 gam
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu
được 4,48 lít H2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 dư?
Câu 6: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 7: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm
khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau đó cho thêm dung dịch H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại
Fe trong hỗn hợp là
Câu 8: Cho 11,1 gam metyl axetat vào 100 ml NaOH 1,2M đun nóng thu được dung dịch X Cô cạn X thu
được a gam chất rắn khan a là
Câu 9: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit Lấy toàn bộ sản phẩm thu được
cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ, khối lượng bạc tối đa thu được là
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
D Metyl -glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt Y + H2O và (2) Y + X xt Z + H2O
Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH và CH3COOH B C2H5OH và CH3CHO
Câu 15: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tính bazơ giảm dần :
Trang 8C6H5NH2 (1) , C2H5NH2 (2) , (C6H5)2NH (3) , (C2H5)2NH (4) , NaOH (5) , NH3 (6)
A 3, 4, 6, 2, 1, 5 B 3, 1, 5, 4, 2, 6 C 3, 1, 6 , 2 , 4 , 5 D 5, 4, 2, 6, 1, 3
Câu 16: Khi thuỷ phân 1,0 kilogam protein X thu được 340 gam alanin Nếu phân tử khối của X là 50.000
thì số mắt xích alanin trong phân tử X là
Trang 9Câu 17: Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây được mô tả chưa đúng?
A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua thấy có kết tủa trắng
B Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầu tách lớp sau đó đồng nhất
C Nhúng quỳ tím vào dung dịch benzyl amin, thấy quỳ tím chuyển màu xanh
D Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện "khói trắng"
Câu 18: Cho các hợp chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Lực
bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B (1)<(5)<(3)<(2)<(4)
C (5)<(1)<(2)<(4)<(3) D.(2)<(3)<(4)<(5)
Câu 19: Số triglixerit tạo ra từ hỗn hợp: axit stearic và axit panmitic là
Câu 20: Điện phân 100,0 ml dung dịch CuSO4 0,2M và H2SO4 sau một thời gian, thể tích khí thoát ra
ở 2 điện cực bằng nhau Tính thể tích khí đã thoát ra tại catot?
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,896 lít D 0,672 lít
Câu 21: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
(1) Số nhóm -OH trong phân tử saccarozơ là 8
(2) Saccarozơ được tạo thành từ -fructozơ và glucozơ
(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ
(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở cũng như dạng mạch vòng
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nên đều tạo ra hợp chất màu xanh tím với I2
(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7O2N tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh quì tím ẩm) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 12 Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là
Câu 23: Cho 14,8 gam một este đơn chức A phản ứng hoàn toàn và vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M, thu
được 16,4 gam muối CTCT của A là
Câu 24: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là
Câu 25: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 26: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9g Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Câu 27: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 28: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện; nhiệt luyện; điện phân
dung dịch muối của chúng là:
A Mg, Zn, Cu B Ba, Fe, Zn C Fe, Cu, Ag D Cu , Ag, Au
Câu 29: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
B Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
D Sản phẩm của phản ứng thủy phân este là axit và ancol
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O
Công thức phân tử của X là
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Dãy polime nào gồm toàn polime thiên nhiên?
A Tơ tằm, amilozơ, cao su isopren, cao su buna-S, len B Tơ axetat, tơ visco, tơ tằm, bông
C Xenlulozơ, tơ tằm, len, amilopectin D Amilozơ, tơ capron, bông, cao su thiên nhiên, tinh
bột
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 3: Muốn tổng hợp 120,0 gam thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) thì khối lượng (theo gam) của axit và ancol
cần dùng tương ứng là (cho biết hiệu suất este hoá là 60% còn hiệu suất trùng hợp là 80%)
A 171,0 ; 82,0 B 171,0 ; 80,0 C 215,0 ; 80,0 D 65,0 ; 40,0
Câu 4: Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với ancol metylic trong môi trường HCl khan, dư thu được
chất hữu cơ X Vậy X là
Câu 5: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 6: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)6-OH B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 7: Cho 0,2 mol amino axit thiên nhiên X (X không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH
thu được 35,4 gam muối Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl dư cho 3,39 gam muối Y Vậy X là