b Định m để phương trình có nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tính các nghiệm đó.
Trang 1BÀI ÔN TẬP SỐ 2
HỌ VÀ TÊN: ……….
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) x x x b)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 1 1 x x 2 = 0 b) x 1 x 1
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) |x – 2| = x + 1 b) |x + 1| = x – 2
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) 3 x4 5 x2 2 0 b) x4 x2 30 0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) ( x 1)( x 3)( x 5)( x 7) 297 b) ( x 2)( x 3)( x 1)( x 6) 36
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a) b)
x y
16
11
Bài 7: Giải các phương trình sau:
x y z
x y z
x y z
Bài 8: Giải các phương trình sau:
x y
2
( ) 49
3 4 84
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a) x y
x2 y2 m
6
Bài 10: Giải các phương trình sau:
x2 xy y2
4 13
xy x y
x2 y2 x y
5 8
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a) 3 x2 9 x 1 x 2 0 b) 51 2 x x 2 1 x
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) x² – 6x + 9 = 4 x2 6x 6 b) (x 3)(8 x) 26 x2 11x
Bài 8: Giải và biện luận các phương trình sau:
a) x² + 5x + 3m – 1 = 0 b) x² – 2(m – 1)x + m² = 0
Bài 9: Tìm nghiệm còn lại của phương trình biết
a) 2x² – 3m²x + m = 0 có nghiệm x1 = 1 b) x² – 2(m – 1)x + m² – 3m có nghiệm x1 = 0
Bài 10: Xác định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
a) x² + 5x + 3m – 1 = 0 b) 2x² + 12x – 15m = 0
Bài 11: Xác định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
a) x² – 2(m – 1)x + m² = 0 b) (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0
Bài 12: Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt không âm
a) (m – 1)x² + (2 – m)x – 1 = 0 b) x² – 4x + m + 1 = 0
Bài 13: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình x² – x – 5 = 0
Không giải phương trình hãy tính A = x13 x32; B = 2 2
x x
Bài 14: Cho phương trình (m + 1)x² – (m – 1)x + m = 0
a) Định m để phương trình có nghiệm x1 = –3, tính nghiệm còn lại
b) Định m để phương trình có nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tính các nghiệm đó
Bài 15: Giải và biện luận các phương trình sau:
a) x² + 5x + 3m – 1 = 0 b) (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0
ThuVienDeThi.com