Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công ph[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1 MON VAT LY 11 THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐÈ SÓ 1
Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Định luật Ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật nào sau đây?
A Định luật bảo toàn điện tích
B Định luật Culông
C Định luật Farađây về dòng điện trong chất điện phân
D Định luật bảo toàn và chuyên hóa năng lượng
Cầu 2 Trong một mạch điện kín có một nguôn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có
chứa điện trở Rụ thì:
A suất điện động của nguồn bằng độ giảm điện thế ở mạch ngoài
B suất điện động của nguồn băng độ giảm điện thế ở mạch trong
C suất điện động của nguồn băng tổng độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong
D suất điện động của nguôn bằng hiệu độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong
Câu 3 Các bình acquy được nắp đặt trên xe máy điện được mặc với nhau như thế nào?
C Hỗn hợp đối xứng D Cả nỗi tiếp và song song với nhau
Câu 4 Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép hỗn hợp đối xứng gôm có y dãy
song song với nhau và mỗi dãy có x nguôn điện giỗng nhau ghép nối tiếp là:
A By —=x.FE;r, —=x.r B.Zy,=x.E£;¡ 5, =——
y
x Câu 5 Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm 6 ăcquy =
gidng nhau mac nhu hinh vé 1 Biét méi 4cquy c6 suat điện động E = 2V L5,
C 12V; 1,50 D.6V: 1,50 Hình vẽ 1
Câu 6 Cho đoạn mạch như hình vẽ 2 Biết E = 9 V: r = 0,5 Q:
R =4,5 Ó và I= 1,2 A Giá trị của Uap là: A 2 B
Hình vẽ 2
Cau 7 Hạt tải điện trong kim loại là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A lon dương
B Các electron tự do
C Ion am
D Ca Ion duong, Ion 4m va electron tự do
Câu 8 Cho các kim loại sau: Cu, Ag, AI, Fe Hỏi kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại đã
cho?
Cau 9 Chon cau dung?
A Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại khác bản chất, hai đầu hàn vào nhau
B Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại cùng bản chất, hai đầu hàn vào nhau
C Cặp nhiệt điện là hai dây cách điện khác bản chất, hai đầu hàn vào nhau
D Cặp nhiệt điện gdm một dây kim loại và một dây cách điện, hai đầu hàn vào nhau
Câu 10 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A Cac ion 4m trong dung dich
B Cac ion duong trog dung dich
C Các ion dương và ion âm chuyền động theo chiều của điện trường trong dung dịch
D Cac ion dương và Ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch
Câu 11 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch AgNOz với điện cực bang Ag 1a
A anôt bỊ ăn mòn
B catôt bỊ ăn mòn
C Ag chay tu anôt sang catôt
D không có thay đổi gì ở bình điện phân
Câu 12 Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân được xác định theo biểu thức
Phan 2 Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO¿ có anốt làm băng đồng được mắc vào hai cực
của một nguồn điện có suất điện động E = 9 V, điện trở trong r = 1 Q Biết bình điện phân có điện trở là Rp
= 8 QO, F= 96500 C/mol, Acu = 64, ncu = 2 Xac định khối lượng Cu bám vào catốt sau khoảng thời gian là
5 gid
Bài 2 (2,5 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ 3 Biết các nguồn điện giống nhau, |
mỗi nguôn có suất điện động E =3 V, điện trở trong I O; điện trở R = 2 O và |
a Xác định suất điện động và điện trở trong của bộ nguon
b Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch cho răng điện trở của đèn trong
trường hop này không thay đối theo nhiệt độ
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
c Bóng đèn có sáng bình thường không? Vì sao?
Bài 3 (2,5 điểm) Cho mạch điện gdm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong E,r
r va bién tré Ry duoc mac véi nhau như hinh vé 4 Biét khi Rp = 8 Q thì cường độ
dong dién chay trong mach laI = 1 A; khi Rp = 3,5 Q thi cudng dd dong dién chay
a Tính suất điện động E và điện trở trong r của nguôn R
b Xác định R› để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại và tính công suất Hình vẽ 4
cực đại của mạch ngoài khi đó
ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 1 Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)
Phân 2 Tự luận (7 điểm)
Bài 1:
N ¬ œ `©
E R,+r
- Theo định luật Ôm đối với toàn mạch có: 7 =
- Thay sé: J =——=1 (A)
8+1
A
— It r1
1
- Theo định luật Farađây thứ hai có: 7?? ra -
- Thay số: 77? = 56500 2 -1-5-3600 =5,97(2)
Bai 2:
a) Ep = 5E = I5 (V)
rp = 4r = 4 (Q)
2
Up
b) R, = =9 (Q)
dmb
Rn = R+ Rp = 11 (Q)
- Theo định luật Ôm đối với toàn mạch có:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
T= E,_ l5 R®y+rn 11+4
=1 (A)
C7 5= Fin =] (A)
dmD
=> I= lamp = l (A) => Đèn sáng bình thường
Bài 3:
1.S—=Zz—-Ì.rz 2.3,5=fF—2.r
=>E =9(V);r=1(Q)
b) Công suất tiêu thụ mạch ngoài là:
2
Py =12.R, = Rap | E1 ~ bir ——.(R, +r)?
Ky
—= P, = 5 =20.25(W)
r [R a
5` |[R b
(theo bất đắng thức côsy 2 số ta có: AR +—> sự )
VR,
Két luan: Promax) = 20,25 (W) <= R, =r =1(Q)
DE SO 2
Câu 1 Doan mach gôm điện trở R¡ = 1(O©) mắc nối tiép véi dién tro R2 = 3(Q), điện trở toàn mạch là:
A Rru=3(Ô) B Rru= 1(Ó) C Rrm = 2 (Q) D Rr = 4 (Q)
Câu 2 Một điện tích điểm q=10C đặt tại một điểm A trong điện trường có cường độ điện trường
E=1000V/m chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn:
Câu 3 Chất khí không dẫn điện vì:
A có nhiều ion đương vả ion âm
B có nhiều electron tự do và lỗ trồng
C Các phân tử khí ở trạng thái trung hoà điện, trong chất khí không có hạt tải điện
D có nhiều electron tự do
Câu 4 Công suất của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
A Oát (W) B Culông (C) C Jun (J) D Niuton (N)
Câu 5 Hạt tải điện co ban trong chất khí khi có tác nhân iôn hoá là:
A cac electron tu do
B cac ion duong va ion 4m
C cdc electron tu do và các lỗ trông
D cac ion duong, ion am va electron tự do
Câu 6 Công của lực điện trường làm điện tích q=2.104C dịch chuyên giữa hai điểm có hiệu điện thế
U=1000V 1a:
Cau 7 Mot tu dién co dién dung C Khi dat vao hai ban tu dién một hiệu điện thế U thì điện tích của tụ
điện là:
Câu 8 Trong điện trường đều có cường độ điện trường E, gọi d là khoảng cách giữa hai hình chiếu của
các điểm M.N trên một đường sức Hiệu điện thế giữa hai điểm M.N hà:
Câu 9 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E=30000V/m
tại điểm M cách điện tích một khoảng r=30em Độ lớn điện tích Q là
Cau 10 Trong hé SI, don vi cua cuong d6 dién truong là:
A Vôn trên culông ( V/C) B Vôn (V)
C Niuton trên mét (N/m) D Vôn trên mét (V/m)
Câu 11 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A.khả năng tích điện cho 2 cực của nó
B khả năng tích trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của nguôn điện
D khả năng tác dụng lực của nguôn điện
Câu 12 Điện năng tiêu thụ được đo băng dụng cụ đo điện nào sau đây?
A tĩnh điện kế B công tơ điện C vôn kê D ampe ké
Câu 13 Cách đổi đơn vị điện dung nào sau đây là ĐÚNG?
A InF=I0E B InF=103F C InF =10°F D 1nF=10°F
Câu 14 Điện trở của một bóng đèn Ð: 6V- 6Wcó giá trị là:
Câu 15 Một điện tích dương có khối lượng m=0,01g tích điện q=8 10C di chuyển từ điểm M đến điểm N
đọc theo đường sức điện trường dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều cho biết vận tốc tại
M là vị= 0 Hiệu điện thế giữa hai điểm M va N 18 Umn=1000V (Bo qua tác dụng của trọng lực) Vận tốc
của điện tích tại N là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 16 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:
A .ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần B không thay đổi
Câu 17 Hai điện trở Rị= 2 LÌ và Ra= 6 L¡ ghép song song , Điện trở tương đương của đoạn mạch là :
Câu 18 Hai nguồn điện mắc nối tiép (khong xung déi) c6 &, =3V, 7, = 0,50 va &, =1,5V, 7, =0,5Q
Suat dién động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A ố,=4,5V ,r„ =0,250 B ¢, =15V, 4, =0,5Q
C ¢, =15V, 7, =10 D 6, =45V , 7, =10
Câu 19 Một bình điện phân đựng dung dich AgNO3 cé anét lam bang Ag, cường độ dòng điện chạy qua
bình điện phân là I = 1 (A) Cho A = 108 (g/mol) n= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5
giây là
A.0, 108 (g) B 0,54 (g) Œ 10,5 (g) D 1,08 (g)
Câu 20 Cho đoạn mạch gồm điện trở R¡ = 4 (O), mắc nối tiếp với điện trở Ra = 2 (O©), hiệu điên thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R; là
luận ( 3 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Hai điện tích điểm qi = 4.10°C va q2 = 2.10°C đặt có định tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong
không khí
a) Tính lực tương tác giữa hai điện tích
b) Xác định độ lớn vec tơ cường độ điện trường tong hop do hai dién tich gay ra tai diém M la trung
điểm của AB
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ: Rị =3 Ô; Rạ =2O;Rạ =4; R¿=2O Nguồn điện có suất điện động
và điện trở trong Š = 12V, r= 20
đương của đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
Ot agipe kế có điện trổkhông đáng kể Tìm số chỉ của ampe kế
——T + + Ị_— ĐÁP ÁN DE SO 2
IL |2 |3 |4 |5 |6 |7*[§ |9 |10 |II |12 |13 |14 |15 |16 |17 |18 | 19 20
D |B ỊC |A |D ỊC |D |A TB ID JC JB IC JA |A |D JB |Ị|ỊD |D
I TỰ LUẬN
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 1: a) Viết đúng định luật cu lông -.-.-. . - 0,5đ
Thay số đúng tính toán ra kết quả E=7,2.10N 0,5đ b) vẽ hình biểu diễn được E,,E,
Tính đúng Ei=144000V/m
Ea=72000Vm 0,25d Ex=Ei-Ea=72000V/m 0,25đ Câu 2: _a) Học sinh tính đúng Rn=4(©) 0,5đ
b) Học sinh chuyển đúng mạch ((R4// R2)ntR1)//R3 Tính được điện trở mạch ngoài: RNn= 2(©)
Cường độ dòng điện chay qua mạch chính: I=3A 0,25đ Cường độ dòng điện chạy qua R4: =0,75A
Số chỉ Ampekế Ia= I-l¿=2,25A_ c cs 0,25d
DE SO 3
Câu 1: Mức vững vàng của cân băng được xác định bởi
A độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế B diện tích của mặt chân đề
Câu 2: Tại hai điểm A và B có hai điện tích qaA, qs Tại điểm M năm trên đường thắng AB và nằm ngoài
AB, một electron được thả không vận tốc ban đầu thì electron di chuyển ra xa các điện tích Trường hợp nào
sau đây không thể xảy ra
A qA>0, qs>0 B lza| = |2;| Œ qA>0, qs<0 D qA<0, qs>0
Câu 3: Hai điện tích điểm qi va qa đặt tại hai điểm cô định A và B; tại điểm MI trên đường thăng nối AB và
ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ băng không Kết luận đúng về q¡, qa là
A q¡ và qa trái dấu, |q¡| < |qa| B qi và q› trái dâu, |qi| > |qa|
C q¡ và qa cùng dấu, |qi| < |qa| D q¡ và q› cùng dấu, |qi| > |q|
Câu 4: Hai quả cầu nhỏ điện tích 107C và 4.107C tác dụng nhau một luc 0,1N trong chan không Khoảng
cách giữa chúng là
Câu 5: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế Uwn và hiệu điện thế UNm là
A Umn = Uno B Umn = - Uno C Umn “To D Umn = —- ——
NM NM
Cau 6: Mot tu dién phang có điện môi là không khí có điện dung là 2uF, khoảng cách giữa hai bản tu là
Imm Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.10°V/m Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là
Câu 7: Hai điện tích điểm đây nhau băng một lực Fo khi đặt cách nhau một khoảng r Khi đưa lại gần chỉ
còn cách nhau 0,25r thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
Câu 8: Đơn vị cường độ điện trường là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 9: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất răn vô định hình?
A Có dạng hình học xác định B Có cấu trúc tinh thể
€Œ, Có tính dị hướng D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 10: Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau băng một cửa mở Nhiệt độ không khí trong
hai phòng khác nhau thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau là
A Bang nhau B Ở phòng nóng nhiều hơn
C Ở phòng lạnh nhiều hơn D tùy kích thước của cửa
Câu 11: Quá trình biến đồi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi
là quá trình
Câu 12: Có hai điện tích điểm q¡ và qa, chúng đây nhau Khăng định nào sau đây đúng?
A q1.q2 > 0 B qi.q2 < 0 C qi< 0 va q2 > 0 D gi> 0 va q2 < 0
Cau 13: Co nang là một đại lượng
A luôn luôn dương B luôn luôn dương hoặc băng không
C luôn luôn khác không D có thể dương, âm hoặc băng không
Câu 14: Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức AU =@+A với quy ước
A A <0: hệ nhận công B.Q <0: hệ nhận nhiệt
C.Q>0:hé truyén nhiét D A >0: hệ nhận công
Câu 15: Trong không khí, hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt 1a d va d + 10cm thì lực tương tác giữa
chúng có độ lớn tương ứng là 2.105 (N) và 5.107(N) Giá trị của d là
Câu 16: Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5ø và 10g được băn với cùng vận tốc 500m/s Tỉ số động năng
của viên đạn thứ hai so với viên đạn thứ nhất là
Câu 17: Biêu thức độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích q¡ và qa cách nhau khoảng r trong không
khí
` B p= 5 Mee C.F =k ih D F=K 28
Câu 18: Hiệu điện thế giữa hai điểm M va N 1a Umn = I (V) Công của điện trường làm dịch chuyển điện
tích q = - 1 (HC) từ M đến N là
A.A=-l1() B.A=+t() C.A=- 1 (uJ) D.A=+ 1 (uw)
Câu 19: Vật nặng m được ném thăng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s Lay g = 10m/s* Khi 1én
đến độ cao băng 2/3 độ cao cực đại đôi với điểm ném thì có vận tốc băng
Câu 20: Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s7 có nghĩa là
A Lúc vận tốc bằng 2/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s
B Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó băng 4m/s
C Lúc vận tốc băng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó băng 12m/s
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
D Lúc vận tốc băng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó băng 6m/s
Câu 21: Một ô tô đang chuyển động thắng đều với vận tốc vo thì tài xế tắt máy Sau 10 s , ô tô đi được
150 m Kể từ lúc tắt máy đến lúc dừng hăn ô tô đi được 200 m Độ lớn của vo là
Câu 22: Biểu thức lực hấp dẫn là
2
A.F=G—? r B F=G rể C.F=G5 r D.r=0””> r
Câu 23: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gan hai vat M va N nho, nhe bang nhua Ta thay
thanh nhựa hút cả hai vật M và N, tình huống nào dưới đây chắc chăn không thể xảy ra?
A M va N nhiễm điện trái dau B Cả M vaN déu không nhiễm điện
C M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện D M và N nhiễm điện cùng dấu
Câu 24: Chọn phát biểu sai
A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức điện
B Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín
C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thắng song song và cách đều nhau
Câu 25: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mat đi thì
A vat doi hướng chuyên động B vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s
C vật chuyên động chậm dân rồi mới dừng lại D vật dừng lại ngay
Câu 26: Vào một ngày nào đó nhiệt độ là 300C, trong ImỶ không khí của khí quyền có chứa 20,6g hơi nước
Độ ẩm cực đại A = 30.3 g/m” Độ âm tương đỗi của không khí sẽ là
Câu 27: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
Câu 28: Hai điện tích điểm năm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Người ta giảm điện
lượng của mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A tang gap doi B giảm bốn lần C không đổi D giảm một nửa
Câu 29: Một tụ điện trên vỏ có ghi 24nE — 500V được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì số electron bị
mat di trên bản dương là
A 6,75.10° B 8,75.10"° C 13,5.101 D 7,5.10
Câu 30: Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện ~
trường đều như hình vẽ Biểu thức nào dưới đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa vw °
công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường N 4 `
C Agp = Aon D Awo = Awp ™
Câu 31: Trong các đại lượng sau đại lượng nào không có tính tương đối 2 _ ˆ
A Khối lượng B Quỹ đạo
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
C Vận tốc D Độ dời
Câu 32: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3 m⁄s°
Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s? Biét rang hop luc tac dung Ién 6 tô trong hai
trường hợp đều băng nhau Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là
A 1,5 tan B 2,5 tấn C 2tấn D 1 tan
Câu 33: Một vật m = 3 kg được giữ yên trên mặt phăng nghiêng góc 45° so với phương ngang băng một
soi day manh va nhe, bo qua ma sat Lay g = 10m/s* Lực căng của sợi dây là
A.12N B 15A2 C 15V3 N D.24.N
Câu 34: Một pro(on bay trong điện trường Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của nó là 15.10m/s Khi bay
đến B vận tốc của proton băng không Điện thế tại A băng 500(V) Biết khối lượng điện tích và khối lượng
của proton lần lượt là 1,67.10”kg và 1,6.101'(C) Điện thế tại B là
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm” khí Hạ ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ
27°€ Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0°€ có giá trị gần đúng với giá trị nào
sau đây?
Câu 36: Cường độ điện trường của một điện tích phụ thuộc vào khoảng cách E (Vim)
r được mô tả như đồ thị bên Biết r› = 0,5(ri + ra ) và các điềm cùng năm trên
một đường sức Giá trỊ của x băng
A 17 V/m B 16 V/m
C 13,5 V/m D 22,5 V/m
Cau 37: Một người dùng dây kéo một vật có khối lượng m = 100 kg trượt
trên mặt sàn nằm ngang với lực kéo F = 10073 N Day nghiéng m6t góc
30” so với phương ngang Hệ số ma sát gitta vat va san la » = 0,05 Sau 4 s vật đạt được vận tốc là
A 4,17 (m/s) B 2 m/s C 3 m/s D 1,52(m/s)
Câu 38: Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam
giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A
xuống cạnh huyền Hiệu điện thế giữa hai điểm BC, AB, AC và AH lân lượt là a, b, c và d Giá trị của biểu
thức ( a + 2b + 3c + 4đ) gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 39: Cho răng một trong hai electron của nguyên tử Heli (He ) chuyển động tròn đều quay quanh hạt
nhân, trên quỹ đạo có bán kính 1,18.10°°m Cho khối lượng của electron là 9,1.103!kø, điện tích của electron
là -1,6.10°'°(C) Chu ky quay cua electron gan véi gid trị nào nhất sau đây?
A 3,58.10°'s B 4,58.10°’s C 2,58.10"'s D 3,68.101s
Câu 40:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10