1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tổng hợp cặp từ trái nghĩa thông dụng trong Tiếng Anh

9 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 553,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TONG HOP CAP TU’ TRAI NGHIA THONG DỤNG TRONG

TIENG ANH

adult >< child (người lớn >< trẻ nhỏ)

after >< before (sau >< true)

alWays >< never (luôn luôn >< không bao giờ)

aggressive >< passive (hung hãn >< bị động)

arrive >< depart (đến >< rời di)

aritificial >< natural (nhan tao >< tw nhién)

believe >< doubt (nghi ngờ >< tin tưởng)

beneficial >< harmful (co lợi >< có hại)

birth >< death (sinh >< tw)

brave >< cowardly (diing cam >< hén nhat)

brief >< long (ngắn >< dài)

— NO busy >< idle (bận rộn >< lười biếng)

_¬ G5 calm >< excited (bình tính >< hào hứng)

_ K care >< neglect (quan tam >< bỏ mặc)

— O1 cease >< continue (dựng lại >< tiếp tục)

¬ ® charming >< obnoxious (duyên dáng >< đáng ghét)

¬ œ close >< open (déng >< md)

¬ co combine >< seperate (phdéi hợp >< chia tách)

NO © complex >< simple (phức tạp >< đơn giản)

NO — comprehend >< confurse (hiểu >< bối rồi)

NO NO concrete >< abstract (cu thé >< trivu tượng)

RO + admit >< deny (thừa nhận >< phủ nhận)

NO Ớ1 conflict >< agree (xung đột >< tán thành)

NO oO full >< empty (đầy đủ >< trống rỗng)

NO NN conscientious >< neglectful (tan tam >< tho o’)

NO œ Consecutive >< interrupted (liên tiếp >< bị gián đoạn)

NO co considerate >< thoughtless (than trong >< thiéu than trong)

G5 _ continue >< stop (tiếp tục >< dừng lại)

34 couteous >< rude (lich su >< thé 16)

Trang | l

Trang 2

35 cozy >< cold (am cling >< lạnh lẽo)

36 crazy >< sane (dién khung >< tinh tao)

37 cry >< laugh (khoc >< cười)

38 dangerous >< safe (nguy hiém >< an toan)

39 dark >< light (tối tăm >< sáng sủa)

40 dead >< alive (chết >< sống)

41 deduct >< add (giảm >< thêm)

42 hate >< love (ghét >< yéu)

43 difficult >< easy (khó khăn >< dễ dang)

44 diminish >< increase (Suy giam >< tang)

45 disagree >< agree (bát đồng >< tan thành)

46 diverse >< similar (phong phú >< tương đồng)

47 doubt >< believe (nghi ngo’ >< tin tưởng)

48 drastic >< mild (quyết liệt >< nhẹ vừa)

49 dry >< wet (khô >< ướt)

50 dull >< bright (tối tăm >< sáng sủa)

51 early >< late (sớm sủa >< muộn màng)

52 eccentric >< normail (kỳ dị >< thường)

53 encourage >< discourage (động viên >< gây nản lòng)

54 enjoy >< dislike (thích >< không thích)

55 big >< small (to >< nhỏ)

56 face >< avoid (đối mặt >< tránh)

57 fancy >< plain (sang trọng >< đơn giản)

58 fast >< slow (nhanh >< cham)

59 docile >< wild (ngoan ngoan >< hoang da)

60 fake >< real (gia tao >< that)

61 fill>< emplty (làm đầy >< làm trống)

62 fluid >< solid (chất lỏng >< chất rắn)

63 former >< latter (trước >< sau cùng)

64 frank >< evasive (thẳng thắn >< lảng tránh)

65 fresh >< old (tươi mới >< cũ, già)

66 future >< past (tương lai >< quá khứ)

67 gentle >< rough (dịu dàng >< thô lỗ)

68 give >< take (cho >< nhận)

69 gloomy >< cheery (am dam >< vui tươi)

70 adult >< child (người lớn >< trẻ nhỏ)

Trang | 2

Trang 3

71 good >< bad (tốt >< xấu)

72 gratitude >< ungratefulness (lòng biết ơn >< sự vô ơn)

73 hard >< soft (cứng >< mềm)

74 help >< hinder (giúp đỡ >< cản trở)

75 hold >< release (nắm giữ >< thả)

76 friendly >< rude (thân thiện >< thô lỗ)

77 humiliate >< dignify (làm nhục >< làm cho đúng đắn)

78 immature >< mature (tính trẻ con >< trưởng thành)

79 independent >< dependent (độc lập >< dựa dẫm)

80 internal >< external (bên trong >< bên ngoài)

81 irrelevant >< relevant (không liên quan >< liên quan)

82 accpet >< reject (chấp nhận >< từ chối)

83 achieve >< fail (đạt được >< thất bại)

84 plus >< substract (thêm vào >< bot di)

85 admire >< despise (ngưỡng mộ >< ghê tởm)

86 adore >< hate (kính yêu >< ghét)

87 advance >< retreat (tiền bộ >< rút lui)

88 accept >< deny (đồng ý >< từ chối)

89 allow >< forbid (đồng ý >< cắm đoán)

90 amuse >< bore (làm thích thú, làm vui >< làm buồn chán)

91 annoy >< soothe (làm trái ý, khó chịu >< vuốt ve, xoa dịu)

92 answer >< question (trả lời >< câu hỏi)

93 disagree >< agree (không đồng ý >< đồng ý, tán thành)

94 arrive >< leave (đến >< rời di)

95 ascend >< descend (lên, thăng >< xuống)

96 ask >< answer (hỏi >< trả lời)

97 attack >< defend (tắn công >< phòng thủ)

98 attract >< repel (thu hut, hap dan >< khước từ, cự tuyệt)

99 break >< repair/fix (làm hỏng, làm vỡ >< sửa chữa)

100 build >< destroy (xây dựng >< phá hủy)

101 buy >< sell (mua >< bán)

102 capture >< release (bắt giữ >< thả ra)

103 catch >< miss (bắt, nắm lấy >< trượt, bỏ lỡ)

104 change >< remain (thay đổi >< còn lại, vẫn)

105 come >< go (đến >< đi)

106 command >< obey (ra lénh >< nghe Io’)

Trang | 3

Trang 4

107 continue >< interrupt (tiếp tục >< gián đoạn)

108 cool >< heat (làm mát >< làm nóng)

109 curse >< bless (nguyén rủa >< phù hộ, ban phúc)

110 damage >< improve (huy hoai >< cai thién)

111 divide >< unite (chia >< hop lai, lién két)

112 drop >< pick (lam roi >< nhat)

113 end >< begin (kết thúc >< bat dau)

114 enter >< exit (vao >< ra)

115 exercise >< rest (tap luyén >< nghi ngo’)

116 fall >< rise (roi, giảm, hạ >< lên, tăng)

117 find >< lose (tim >< mat)

118 finish >< start (két thc >< bat dau)

119 float >< sink (néi >< chim)

120 forgive >< blame (tha tht >< dé lỗi)

121 give >< take (cho >< lay)

122 go >< stop (đi >< dừng lại)

125 grow >< shrink (lớn lên, phát triển >< co lại, rút lại)

124 ignore >< heed (phớt lờ, bỏ qua >< lưu ý)

125 import >< export (nhập khẩu >< xuất khẩu)

126 know >< guess (biết >< đoán)

127 leave >< stay (rời đi >< ở lại)

128 lend >< borrow (cho mượn >< mượn)

129 live >< die (sống >< chết)

130 lock >< unlock (khóa >< không khóa)

131 lose >< win(thua >< thắng)

132 love >< hate (yéu >< ghét)

133 marry >< divorce (két hén >< li hôn)

134 pass >< fail (thi đỗ, qua bài thi >< thi trượt, thất bại)

135 plant >< harvest (trồng trọt >< thu hoạch)

136 play >< work (choi >< lam viéc)

137 punish >< reward (phạt >< thưởng)

138 push >< pull (đây >< kéo)

139 shout >< whisper (la hét >< thi tham)

140 show >< hide (cho xem >< che giau)

141 sit >< stand (ngồi >< đứng)

142 sleep >< wake up (ngủ >< thức dậy)

II) es

Trang 5

143 smile >< frown (cười >< cau mày, nhăn mặt)

144 speed up >< slow down (tăng tốc >< chậm lại)

145 spend >< save (tiêu tiền >< tiết kiệm)

146 stop >< move (dirng lai >< di chuyển)

147 strengthen >< weaken (lam manh [én >< lam yéu di)

148 succeed >< fail (thanh céng >< that bai)

149 teach >< learn (day >< hoc)

150 throw/cast >< catch (ném >< bat)

151 absent >< present (vang mat >< xuất hiện)

152 abundant>< scarce (nhiều, thừa >< khan hiếm, thiếu)

153 accurate >< inaccurate (chính xác >< không chính xác)

154 adjacent >< distant (gan ké, lién sat >< xa)

155 alert >< asleep (tinh táo, cảnh giác >< ngủ)

156 alive >< dead (sống >< chết)

157 amateur >< professional (nghiép du >< chuyén nghiép)

158 ancient >< modern (cé6 xwa >< hiện đại)

159 apparent>< obscure (r6 rang >< không rõ, tối tăm)

160 arrogant >< humble (kiéu cang, ngao man >< khiém ton, nhun nhường)

161 awake >< asleep (tỉnh >< ngủ)

162 awkward >< graceful (vụng về, lúng túng >< có duyên, thanh nhã)

163 bare >< covered (trần truồng >< được che phủ)

164 beautiful >< ugly (xinh đẹp >< xấu xí)

165 bent >< straight (cong >< thang)

166 better >< worse (tốt hơn >< xấu, tồi hơn)

167 big >< small (to >< nhỏ)

168 bitter >< sweet (đắng >< ngọt)

169 black >< white (den >< trang)

170 blunt >< sharp (cun >< sắc)

171 bold >< timid (ding cam >< rut ré)

172 boring >< interesting (nhat nhéo >< thu vi)

173 bottom >< top (phần dưới cùng >< phan trên cùng)

174 brave >< cowardly (dũng cảm >< nhát gan)

175 brief >< long (ngan gon >< dai)

176 bright >< dull (Sang sua >< mờ đục, xám xịt)

178 cautious >< careless (cần thận >< bát cần)

179 cheap>< expensive (rẻ >< đắt)

Trang | 5

Trang 6

180 cold >< hot (lạnh >< nóng)

181 complex >< simple (phức tạp >< đơn giản)

182 constant >< variable (bat bién, khéng đổi >< thay đổi)

183 cool >< warm (mat mé >< 4m)

184 copy >< original (ban sao >< bản gốc)

185 cruel >< kind (déc ac >< tốt bụng)

186 dark >< bright (tam tối >< sáng sủa)

187 deep >< shallow (Sau >< nông cạn)

188 difficult >< easy (khó >< dé)

189 dim >< bright (mo, téi mit >< sáng sua)

190 drunk >< sober (say xin >< khéng say rượu)

191 dry >< wet (khé >< âm, ướt)

192 early >< late (Som >< muộn)

193 east >< west (dong >< tay)

194 empty >< full (trống rỗng >< day)

195 even >< odd (chẵn >< lẻ)

196 fake >< natural (giả, không thật >< tự nhiên)

197 fast >< slow (nhanh >< cham)

198 know >< guess (biết >< đoán)

199 fashionable >< old-fashioned (thời trang >< lỗi thời)

200 fat >< thin (bé0 >< gay)

201.profound : uyên bác >< superficial : nông cạn

202 shout: la hét >< whisper : thì thầm

203 addicted to : nghiện >< indifferent to : thờ ơ

204 stable : ổn định >< temporary : tạm thời

205 impediment : can tro’ >< advantage : thuận lợi

206 get into hot water : gap kho khan >< stay safe : an toàn

207 on the safe side : can than van tét hon >< careless : bat can

208 punish: phat >< reward : thưởng

209 at a loose end : rảnh rỗi >< occupied : ban r6n

210 hit the roof : giận dữ >< remain calm : gif bình tĩnh

211 celibate : déc than >< married : da két hon

212 identical: giéng >< different : khac

213 anxiety : lo lang >< confidence : tự tin

214 as fresh as daisy: khỏe mạnh, tươi như hoa >< lethargic : hôn mê

215 waste : lãng phí >< save : tiết kiệm

Trang | 6

Trang 7

216 at frist hand : trực tiếp >< indirectly : gián tiếp

217 cut the apron strings : không lệ thuôc vào bố mẹ >< relied on orthers : phụ thuộc vào người

khác

218 speak highly for : đánh giá cao >< express disapproval of : bày tỏ sự phản đối

219 out of work : thất nghiệp >< employed : có vc làm

220 lend colour to : làm gì thêm tính xác thực, chứng minh >< gave no proof of : hông đưa ra

băng chứng

221 on the horns of a dilemma : tiến thoái lưỡng nan >< able to make a choice : có thể lựa chọn

222 bite the hand that feeds you : ăn cháo đá bát >< be thankful :biét on

223 round the clock : suốt ngày đêm, 24/24 >< interruptedly : ngắt quãng, gián đoạn

224 poke one's nose : chỗ mũi vào việc người khác >< ignore : phot lo

225 of one's own accord : một cách tự nguyện >< unwillingly : không sẵn sàng

226 bend the truth : bóp méo sv that >< says st that is completely true : noi st hoan toan dung

227 walking on air : cwc ki vui swong >< feeling extremely unhappy : vô cùng bắt hạnh

228 a good run for your money : b6 cong kho nhoc >< a lot of loss from your money : rat nhiéu

mật mát từ tiên của bạn

229 let the cat out of the bag : tiét lộ bí mật >< hide the secret : che giấu bí mật

230 snowed under with : rất bận rộn, làm việc quá nhiều >< free from: rảnh rỗi

231 be out of touch : mắt liên lạc >< kept contact with: giữ liên lạc

232 few and for between : khó tim >< easy to find : dé tim

233 behind closed doors : kín, không công khai >< pubilicly : công khai

234 to make it happen : khiến nó xảy ra >< prevent it : ngăn cản nó

235 make fun of : chế giễu >< admire : ngưỡng mộ

236 has got a big mouth : không giỏi giữ bí mật >< can keep secrets : có thể giữ bí mật

237 be on such intimate terms : có mqh than thiét >< be hostile to each orther : thu dich vs nhau

238 stick to your guns: giữ vững quan điểm >< be changeable : có thể thay đổi

239 an old hand : người có kinh nghiệm lâu năm >< inexperiened in : thiếu kinh nghiệm về

240 loud enough to be heard : có thể nghe >< inaudible : không thể nghe

241 down ¡In the dumps : tụt hứng, thất vọng >< happy : vui

242 introvert : hướng nội >< social butterfly : 1 người thích gặp gỡ, kết bạn với người khác

243 won the day : thắng trong 1 cuéc tranh luan >< was a failure : 1 that bai

244 lost his nerve : mat can dam >< we determined to go a head : kiên quyết tiếp tục

245 a striking contrast : tương phản rõ rệt >< complete coincidence: hoan toan trung khép

246 out of order : bi hw héng >< functioning well : hoạt động tốt

247 put yourself on the back : tự hào về bản thân >< criticize yourself : chỉ trích bản thân

248 hit the book : học hành chăm chỉ >< study in relax way : học hành 1 cách thư giãn

249 cast an eye on : để mắt tới ai đó >< show disinterest in : không quan tâm

Trang | 7

Trang 8

250 home and dry : thành công >< unsuccessful : không thành công

Trang | 8

Trang 9

oe ° @

HOC24; : Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%

- _ Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPÊTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiêng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: On thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường P7NK, Chuyên HCM (LHP-TDN-NTH-GĐ)), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An Và các trường

Chuyên khác cùng 7S.Trán Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyên Đức

Tán

II Khoa Hoc Nang Cao va HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Ill Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

- - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư

liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- - HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa dé thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và

Tiếng Anh

II) pc

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Tổng hợp cặp từ trái nghĩa thông dụng trong Tiếng Anh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w