1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm chương I, II Đại số 1028538

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y là hàm số chẵn.. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.. Tọa độ giao điểm với trục tung là:A.. Khi ThuVienDeThi.comđó tập A được viết dưới dạng liệt kê các p

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I, II ĐẠI SỐ 10 BÀI 1: Thầy Hồ Đức Triều

Câu 1: Tập xác định của hàm số y 2x4 x6 là: A B   2 ; 6 C    ; 2  D  6 ;  

Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x4 6x là: A B   2 ; 6 C    ; 2  D  6 ;  

Câu 3: Tập xác định của hàm số y  4  2 x  6  x là: A B   2 ; 6 C    ; 2  D  6 ;  

Câu 4: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

1 1 3

y x

x

  

  1;     \ 3  1;     \ 3  1;    1;  

Câu 5: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

A.

B

C

D

x 7

1 x

1 y

5 2

 

 

1 7

;

5 2

 

 

 

1 7

;

5 2

  

;

  

Câu 6: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 3

2 3

x

x

A  2;     \ 3 B    2;    \ 3 C  2;   D  2;  

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

1

x

 Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

1

yxyx4  2 x2  2 yx2 2x4

Câu 9: Cho hàm số: 3 , mệnh đề nào đúng:

yxx

A y là hàm số chẵn B y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

C y là hàm số lẻ D y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.

Câu 10: Parabol y    x2 2 xcó đỉnh là: A I   1 ; 1 B I   2 ; 0 C I    1 ; 1 D I   1 ; 2 

Câu 11: Parabol y    x2 2 x  1có đỉnh là: A I   1 ; 1 B I   2 ; 0 C I    1 ; 1 D I   1; 2

Câu 12: Parabol y   4 x  2 x2có đỉnh là: A I   1 ; 1 B I   2 ; 0 C I    1 ; 1 D I   1 ; 2 

Câu 13: Parabol yx2 4 x  4 có đỉnh là: A I   1 ; 1 B I   2 ; 0 C I    1 ; 1 D I   1 ; 2 

Câu 14: Cho (P): yx2 2 x  3 Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên    ; 1  B y nghịch biến trên    ; 1  C y đồng biến trên    ; 2  D y nghịch biến trên    ; 2  Câu 15: Cho (P): yx2 4 x  3 Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên    ; 4  B y nghịch biến trên    ; 4  C y đồng biến trên    ; 2  D y nghịch biến trên    ; 2 

Câu 16: Cho (P): y   x2  4 x  3 Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên    ; 4  B y nghịch biến trên    ; 4  C y đồng biến trên    ; 2  D y nghịch biến trên    ; 2  Câu 17: Cho (P): y   x2  2 x  3 Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên    ; 1  B y nghịch biến trên    ; 1  C y đồng biến trên    ; 2  D y nghịch biến trên    ; 2  Câu 18: Cho hàm số: 2 , mệnh đề nào sai:

yxx

A y tăng trên khoảng 1;   B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x   2

C y giảm trên khoảng   ;1  D Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh

Câu 19: Cho (P): yx2 4 x  3 Có trục đối xứng là: A.x=-2 B.x=2 C x=4 D.x=-4

Câu 20: Cho (P): y    x2 4 x  3 Tọa độ giao điểm với trục tung là:A A 0;3 B A 3; 0 C A3; 0 D A0; 3 

Câu 21: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:

A 3+1> 10 B Hôm nay trời lạnh quá C là số vô tỷ D 3

5  N

Câu 22: Cho mệnh đề A= “ 2 ” Phủ định của mệnh đề A là:

:

A   x R x : 2  x B x   R x : 2  x C   x R x : 2  x D x   R x : 2  x

Câu 23: Chọn mệnh đề đúng

A x   N xx B x   R xx   C x   R xD x   R   x

Câu 24: Cho tập hợp A   3 k k     Z , 2 k 3 Khi ThuVienDeThi.comđó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

Trang 2

       

Câu 25: Cho tập hợp A gồm 3 phân tử Khi đó số tập con của A bằng: A 3 B.4 C.6 D.8 Câu 26: Hãy chọn mệnh đề sai:

A 5 không phải là số hữu tỷ B 2

: 2

x R x x

C Mọi số nguyên tố đều là số lẻ D Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13

Câu 27: Hãy chọn mệnh đề đúng:

A Phương trình: 2 9 có một nghiệm là x=3 B

0 3

x x

 

2

C   x R x : 2   x 2 0 D 2

: 2 6 2 10 1

Câu 28: Hãy chọn mệnh đề sai:

D

2 1

5 2 6

Câu 29: Hãy chọn mệnh đề đúng A Phương trình 2 x x có nghiệm x= -2 B 5 2 6  2 3

C 2 2 1 1 vô nghiệm

Câu 30: Hãy chọn mệnh đề sai:

A 1 2 là một số hữu tỷ B Phương trình: có nghiệm D

2

2

  

4 5 2 3

4 4

  

 

luôn luôn là số hữu tỷ D.Nếu một số tự nhiên chia hết cho 12 thì cũng chia hết cho 4

2

2 , 0 :

x R x x

x

Câu 31: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau B Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3

C Nếu một phương trình bặc hai có biệt số âm thì phương trình đó vô nghiệm D Nếu a=b thì 2 2

ab

Câu 32: Cho mệnh đề 2 2 có hai nghiệm phân biệt” Phủ định mệnh đề này là:

"   m R PT x , :  2 x m   0

A 2 2 vô nghiệm B có nghiệm kép

"   m R PT x , :  2 x m   0

C 2 2 vô nghiệm D có nghiệm kép

"   m R PT x , :  2 x m   0

Câu 33: Cho 3;3 ; 3; 5 là:

A   B   AB

A   B  C  D 

5; 7 ; ;5 ; 4; 4 ( )

2

A  B   C  ABC

 

4;5 ; 4 4;5 4;

; ; 6; ; 2; 4 ( )

A   B   C  ABC

Câu 36: Cho các tập hợp: A=(-4;2); B=(-6;1); C=(-1;3) A( | )B C là tập nào sau đây:

Câu 37: Cho các tập hợp: A=(-5;0); B=(-1;2); C=(-3;1); D=(0;2) ( | )A B  ( |C D)la tập nào sau:

Câu 38: Cho hai tập hợp: A2m  1;  ;B  ;m 3 .A  B khi và chỉ khiA m  4 B m  3 C m   4 D m   4

Câu 39: Cho hai tập hợp: Am m;  2 ;B2m 1; 2m 3 .A  B khi và chỉ khi

3 3 3 3 3 3 3 3

A  m B  m C   m D  m

Câu 40: Cho tập Am;8m, số m bằng bao nhiêu thì tập A sẽ là một đoạn có độ dài bằng 5 đơn vị dài:

A m=1/2 B m=3/2 C m=5/2 D m=7/2

Câu 41: Cho hai tập hợp: A  1;3 ;Bm m; 5.Để A B A thì m thuộc tập nào sau đây:

1; 0 3; 2 2; 1 1; 2

Câu 42: Cho a,b,c,d là các số thỏa mãn: a<b<c<d kết luận nào sau đây sai:

Câu 43: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 và đồ thị hàm số y = x+3 là

yxx

A.(0;3) và (3;5) B (0;3) và (3;6) C (1;4) và (3;6) D (0;2) và (3;6)

Câu 44: Đồ thị hàm số 2 đi qua ba điểm A(1/2;0) ;B(2;0) ; C(0;2) Khi đó a,b,c lần lượt bằng

yaxbx c

A 2 ; 5 ;2 B 2 ; -5 ;2 C -2 ; -5 ;2 D -2; 5 ;2

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w