- Xác định 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn khi biết tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử.. - Xác định các nguyên tố liên tiếp [r]
Trang 1
DE CUONG ON TAP HOC Ki I MON HOA HOC 10 NAM 2021-2022
1 KIEN THUC CAN NAM
1.1 Cau tao nguyén tir , bảng tuần hoàn
- Viết câu hình electron của nguyên tử
- Viết câu hình eletron của ion
- Từ câu hình electron của nguyên tử suy ra vị trí nguyên tô hóa học trong bảng tuần hoàn và ngược lại
- Xác định số hạt p, n, e trong nguyên tử, trong ion đơn nguyên tử, trong ion đa nguyên tử
- Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) khi biết tổng số hạt p, n, e
- Xác định 2 nguyên tổ thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn khi biết
tông số proton trong hai hạt nhân nguyên tử
- Xác định các nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn khi biết tổng các hạt mang điện
- Xác định nguyên tổ khi biết số electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử hoặc ion
- Quy luật biến thiên tính chất các nguyên tổ trong bảng tuân hoàn và tính chất axit, bazơ của các hợp chất
tương ứng
- Quy luật biến thiên độ âm điện, hóa trị của các nguyên tố trong bảng tuân hoàn
1.2 Liên kết hóa học
- Bản chất liên kết ion, liên kết cộng hóa trỊ không có cực, liên kết cộng hóa trỊ có cực
- So sánh liên kết ion, liên kết cộng hóa trị không có cực, liên kết cộng hóa trỊ có cực
- Dựa vào hiệu độ âm điện đề xác định bản chất liên kết
- Viết công thức câu tạo các chất dựa vào quy tặc bát tử và các trường hợp không tuân theo quy tắc bát tử
1.3 Phản ứng hóa học
- Phân loại phản ứng hóa học
- Cách xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hop chat, trong ion
- Lập phương trình của phản ứng oxI hóa — khử
- Cân băng phương trình phản ứng oxi hóa — khử theo phương pháp thăng băng electron
2 BÀI TẬP LUYỆN TẬP
2.1 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), CI (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên
kết ion ?
A BeCl;, BeS B MgO, Al;Oz C MgCl, AICl3 D H2S, NH3
Câu 2: Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thang bang electron:
Mg + HNO; > MgÍ(NO:); + NO + H;O
Tổng các hệ số trong phuơng trình hoá học là
Câu 3: Phản ứng giữa Fe và dung dịch CuSOzx, thuộc loại phản ứng :
©
Trang 2
Câu 4: Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A kim loai mạnh nhất là liti B phi kim mạnh nhất là oxi
C phi kim mạnh nhất Ia flo D phi kim mạnh nhất là iot
Câu 5: Số oxi hoá của S trong các chất và ion sau: SO;, H;SO; , S”, S, SO;”, HSOx, HS lần lượt là:
A +4, +4, -2, 0, +4, +6, -2 B +4, +4, 0, -2, +6, +4, -2
C -2, 0, +4, +4, +4, -2, +6 D -2, +6, +4, 0, -2, +4, +4
Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch H;SOz¿ thì thu được V lít SO; (đktc) Giá trị của V là:
A 3,36 lít B Đáp án khác C 2,24 lít D 11,2 lít
Câu 7: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố thuộc chu kì 3 và 4 lần lượt là
A.2và8 B 8 và 32 C 8 và 16 D 8 và 18
Câu 8: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là
23 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào?
A Chu kì 3 và các nhom IIA va IIIA B Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA
C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA
Câu 9: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử:
A 2FeCl; + Clạ—> 2FeCla B.2 H;S+ 3O; > 2S5O;+2 HO
C HNO; + NaOH -> NaNO; + HạO D Mg + 2 HCl > MgCl, + Hạ
Câu 10: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 15 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu ki 3, nhom IIIA B chu kì 3, nhóm IA C chu kì 3, nhóm VA D chu kì 3, nhóm VB
Câu 11: Một nguyên tử A có tổng số hạt e, p, n là 48 thuộc nhóm VIA Vậy tên của A là:
Câu 12: Cho phản ứng: Na + H;O -> NaOH + H;
Trong phản ứng trên, Na đóng vai trò
A vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B là chất bị oxi hoá
Câu 13: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron , lớp ngoài cùng có 2 electron Số proton của nguyên tử đó
là:
Câu 14: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất
©
Trang 3
Câu 15: Cho quá trình sau: Fe” + 1e > Fe”
Kết luận nào sau đây đúng ?
A Quá trình trên là quá trình khử
B Trong quá trình trên FeŸ” đóng vai trò là chất khử
C Trong quá trình trên Fe ˆ* dóng vai trò là chất oxi hoá
D Quá trình trên là quá trình oxi hoá
Câu 16: Số electron tối đa trong phân lớp p và phân lớp d lần lượt là:
A 6; 10 B 6; 14 C 10; 18 D 10; 14
Câu 17: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d°4s7?
A Chu kì 4, nhóm VÀ B Chu kì 4, nhóm VB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử ¡;X là:
A 1s’2s°2p°3s°3p B 1572s”2p°3s”3p” C 1572s22p°3s73p” D 1s72s22p”3s23p”
Câu 19: Cho phản ứng: Clạ + 2KOH >KClI + KCIO + HO
C Cl; là một axit D Cl; vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 20: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 82 Biết trong nguyên tử X, số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22 X có số hạt electron là:
Câu 21: Dai lượng nao sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
Câu 22: Xét ba nguyên tố: X ( Z =10); Y (Z=16); T (Z = 18) Phát biểu nào dung ?
A X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại B X và T là kim loại, Y là phi kim
C X là khí hiếm, Y là kim loại, T là phi kim D.X và T là khí hiếm, Y la phi kim
Câu 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R;O: Hợp chất với hiđrô của nguyên tố đó là chất khí chứa 8,82% hiđrô
theo khối lượng Nguyên tố R là:
A N (M=14) B S (M=32) C O (M=16) D P (M=31)
Câu 24: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
©
Trang 4
A.F,O,P,N B.F,N,O,P C.F,O,N,P D.O,F,N,P
DAP AN TRAC NGHIEM
1 B 13 B
2 A 14 C
3 A 15 A
4 C 16 A
5 A 17 B
6 C 18 B
7 D 19 D
8 D 20 A
9 C 21 B
10 C 22 D
11 D 23 D
2.2 Bài tập tự luận
Câu 1 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố A thuộc phân nhóm chính nhóm VII là
28 Xác định nguyên tố A và vị trí của A trong bảng tuần hoàn?
Câu 2 Biết Bo gồm hai đồng vị 12B và 13B có nguyên tử khối trung bình là 10,81
a) Tính thành phần phần trăm các đồng vị của Bo?
b) Có bao nhiêu % khối lượng đồng vị 1:B trong H;BO;?
Câu 3.Hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 9,6 gam S Nung A sau một thời gian được hỗn hợp B gồm Fe, FeS, S Hòa tan
hết B trong H;SO¿ đặc, nóng thu được V lít khí SO; (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Tính V?
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Cau 1:
Tổng số các hat trong nguyén tl’ cua nguyén t6 A la 28: Z+ N+E = 28** 2Z+N=28
>N=28-22
Áp dụng công thức 1 = << 157° 15 —-25 1,5
>8^ 7# 9,33
rte Es
©
Trang 5
- Nếu Z = 8 > Cau hinh electron la 1s°2s*2p* -> A thuộc chu kì 2, nhóm VIA (trái với giả thiết)
- Nếu Z = 9 —> Cấu hình electron là 1s72sˆ2p” -> A thuộc chu kì 2, nhóm VIIA, ô thứ 9 trong bảng tuần hoàn > Ala
Flo (F)
Cau 2:
a) Gọi x là phần trăm đồng vị 18B
— Phần trăm đồng vị †‡B là (100 -x) (0< x< 100)
Taco: Mz = TRE —? -10,81 > x= 19%
Phần trăm đồng vị ŠB là 19%, đồng vị *šB là 81%
b) Cứ 1 mol H;BO; có 1 mol B ứng với 0,81 mol 12B
> Phan tram khối lượng của *2B trong H3BO3 la
_ 11.0,81.100%
% 11B =
5” ~ 3410,81416.3 = 14,41%
Cau 3:
Ne = 0,2 (mol); ns = 0,3 mol
Chất khử là Fe va S; chat oxi hda la H2SO, dac nong
* Quá trình nhường electron:
Fe° - 3e Fe”
0,2 02.3
Ss° - 4e >S”
03 403 0,3
* Quá trình nhận electron:
S° + 2e > 5"
2X X
Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:
2x= 0,6 + 1,2 >x= 0,9 mol
> Nso, = 0,9 + 0,3 = 1,2 (mol) > Vso, = 1,2.22,4 = 26,88 (lít)
Trang 6
Vững vàng nôn tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyên sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học vả các trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thị Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-ƠĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trinh Thanh Đèo và Thây Nguyễn Đức Tần
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và dat
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đôi
HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tật cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.