1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Phương pháp giải dạng bài tập hệ thấu kính ghép sát môn Vật Lý 11 năm 2021-2022

10 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Khi đổ chất lỏng vào mặt lõm thì sẽ được hệ thấu kính ghép sát gồm một thấu kính lỏng có dạng phẳng – lồi và một thấu kính thủy tinh có dạng phẳng – lõm... Vững vàng nền tảng, Khai sán[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG BÀI TẬP HỆ THẤU KÍNH GHÉP SÁT MÔN VẬT LÝ 11 NĂM

2021-2022

1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Hệ 2 thấu kính đồng trục ghép sát nhau:

Với hệ này có 2 cách:

+ Lập sơ đồ như hệ 2 thấu kính ghép đồng trục nhưng khoảng cách L¡ đến Lạ là 7 = 0

+ Hoặc dùng thấu kính tương đương

Thay hệ thâu kính băng một thấu kính tương đương có độ tụ:

1 1 1 1

D,=D,+D,+ +D,<—=—+—+ +—

rn Í x.- f n

(*)

+ Thực hiện các tính toán trên hệ thâu kính tương đương

+ Khi hai thâu kính không cùng kích thước ghép sát nhau:

Phan chung (phân giữa) được thay băng thấu kính tương đương

Phân riêng (phần rìa) là một thâu kính đơn

Chứng mỉnh (*)

toil

d df

+Tacó:4 ' | 1

todd

d, d, f,

+ Vi ghép sat nén: / =d! +d, =0=>d, =-d!

d, d, f, f, fi, f, f,

2 VI DU MINH HOA

Ví dụ 1: Hai thấu kính ghép đồng trục như hình Thấu kính phắng lôi L¡

có bán kính mặt lỗi là 20 cm, thâu kính phăng lõm có bán kính mặt lõm

30 cm Chiết suất của chất làm hai thấu kính như nhau và đều bang 1,5

a) Đặt vật AB trước L¡ một đoạn 40 cm vuông góc với trục chính Xác

định vị trí của ảnh cho bởi hệ thấu kính trên

b) Vật AB đặt trong khoảng nào thì các ảnh trên cùng chiều với vật

Hướng dẫn giải + Tiêu cự của thâu kính phắng - lôi:

— =(n-1)— =(1,5-1)— =— r=(n=l)p—=(L5=l)2= an =f,=40(em) > f, = 40(cm

+ Tiêu cự của thâu kính phắng — lõm:

; (n-1)—— = (15-1) =-7 > f= —60(cm)

+ Gọi Í là tiêu cự của hệ thấu kính chép sát Ta có:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

1_1,1_ f, f, f, 40 60 120 1 L_.T r —120(em)

+ Phần mà hai thâu kính O¡, Oa chắn lẫn nhau cho ta hệ 2 thâu kính ghép sát nên hệ này cho một ảnh S¡

Phần của thấu kính lớn không bị chăn bởi thâu kính bé cho ta một ảnh S› Vậy có 2 ảnh của S được tạo bởi

hệ

+ Sơ đồ tạo ảnh của thâu kính tương đương và thâu kính đơn có rìa lớn

S—" >S, va S—=5S,

+ Vị trí ảnh cho bởi thâu kính tương đương:

1 1 1 d= df, _ 40.120 _

f, d di d-f, 40-120 —60(cm)

+ Vị trí ảnh cho bởi thâu kính đơn La có rìa lớn:

1 1 1 d= df, _ 40.(-60) = —24(cm)

f, dd? d-f, 40+60

b) Thấu kính tương đương coi như thấu kính hội tụ, thâu kính đơn Lạ là thấu kính phân kì Thấu kính phân

kì luôn cho ảnh ảo cùng chiều với vật do đó chỉ cần biện luận với thâu kính tương đương

Điều kiện để ảnh cùng chiều với (thâu kính tương đương) là vật phải năm trong khoảng từ quang tâm đến

tiêu cự nên: 0< d<f, 0<d<120(cm)

Ví dụ 2: Một thâu kính phẳng — lõm làm băng thủy tinh có tiêu cự f¡ = -20 em ls

Thau kinh duoc dat sao cho truc chinh thắng đứng, mặt lõm hướng lên trên

Một điềm sáng S năm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn d (hình vẽ) d

a) Ảnh S của S tao bởi thấu kính cách thấu kính 12 cm Tính d |

Giữ nguyên S và cô định thấu kính Đồ một chất lỏng trong suốt vao mat lom Bay gid anh Séeu is

ảo và cách thau kinh 20 cm Tinh tiéu cw f2 cua thau kinh chat long phang — lôi

a) Tính d

+ Vì Sƒ là ảnh của thấu kính phân kì nên: d' =-12(m)

+ Áp dụng công thức thâu kính ta có:

/ — —

pate =; -! seer

b) Tiéu cu fo

+ Hệ thấu kính bây giờ gồm thấu kính chất lỏng dạng phăng - lỗi và thấu kính thủy tinh dạng phăng — lõm

được ghép sát đồng trục với nhau

+ Theo đề, ảnh Sƒ là ảnh ảo và cách thầu kính tương đương 20 em — d/ =-20(cm)

+ Vì vật được giữ cố định nên lúc này vật cách thấu kính tương đương d = 30 em

1 1 1 dˆ 30.(-20

+ Lại có: —=—+— @ —=—+4+—>f, f f, f, -60 -20 f, =30(cm)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Vi dụ 3: Một thâu kính phăng lỗi L¡ có tiêu cự f¡ = 20 em được ghép sát đồng

trục với một thâu kính phăng lỗi Lạ có tiêu cự f› = 60cm Mặt phăng 2 kính ghép LÊ:

sát nhau như hình vẽ Thấu kính Lạ có đường kính gấp đôi Lị Một điểm sáng S \/

năm trên trục chính của hệ, trước L¡

a) Chứng tỏ rằng có 2 ảnh của S được tạo bởi hệ

Tìm điều kiện về vị trí của S để 2 ảnh đều thật và đều ảo

Hướng dẫn giải a) Phần mà hai thấu kính O¡, Oa chăn lẫn nhau cho ta hệ 2 thấu kính ghép sát nên hệ này cho một ảnh S¡

Phần của thấu kính lớn không bị chăn bởi thâu kính bé cho ta một ảnh S; Vậy có 2 ảnh của S được tạo bởi

hệ

b) Goi fn 1a tiêu cự của hệ thâu kính ghép sát (thấu kính tương đương) Ta có:

1+1_1 1_, "= = 20.60 =15(cm)

f, f, f, f,+f, 20+60

+ Sơ đồ tạo ảnh của thâu kính tương đương và thâu kính đơn có rìa lớn

S—2>S, va S—=5S,

+ Vì thâu kính tương đương và thấu kính đơn Lạ đều là thấu kính hội tụ nên điều kiện để cho ảnh thật là:

( >f, = 60(cm) d>f, =15(cm) => d > 60(cm)

0<d<f, =60(cm)

=> 0<d<15(cm)

O0<d<f, =15(cm) + Muốn cho hai ảnh đều là ảnh ảo thì: |

Ví dụ 4: Có ba thấu kính (L¡), (La) và (Lạ) có thể ghép sát để tạo thành một bản mặt Li Lạ

song song như hình vẽ

-_ Khi ghép sát (L¡) và (La) hệ có tiêu sự f

-_ Khi ghép sát (La) và (La) hệ có tiêu sự f”

Hãy tính theo f và f” các tiêu cự fi, b, f3 của ba thâu kính Lo

Bài giải

Ta có: Thấu kính (L¡) và (La) là thấu kính hội tụ, thấu kính (La) là thấu kính phân kì

-_ Khi ghép sát (La) và (L2) hệ có tiêu cự: + = ==

1 2

(1)

- Khi ghép sat (L2) va (Ls) hé€ có tiêu cự: — = aE

2 3

(2)

_ Tir(1) va 2), tacé: 2+ = 2424

(3)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

-_ Tiêu cự của thấu kính (L¡): -— =(n-1)|„-+=|= +

(4)

-_ Tiêu cự của thấu kính (La): + =(n—-1)) +2] = 22 f, R, 2 Ra

(5)

(với quy ước: Rị >0, Ra > 0)

-_ Tiêu cự của thấu kính (L2):

poise tag Fela a]

(6)

_ Tir (4), (5) va (7), taco: + =-/ 444

(7)

- Từ (3) và (7).tacó: + +=+ (8) fof 6

54-28

f +f

-_ Thay (8) vào (1), ta có: + = 44444 5 ¢, =-1 f f f f£

- Thay (8) vào (2), ta có: + = Att f, =f

f ff,

" ff

Vay: f, =-f ; f, = ——; f, =-f

2 f +f 3

3 LUYỆN TẬP

Bài 1 Một thấu kính mắng, phăng lõm làm băng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5 Mặt lõm có bán kính R = 20

cm Thau kính được đặt sao cho trục chính thăng đứng là mặt lõm hướng lên trên Một điểm sang S đặt trên

trục chính ở phía trên thâu kính và cách nó một khoảng d

a) Biết ảnh S/ của § cho bởi thâu kính năm cách thâu kính một khoảng 20 em Xác định d

b) Giữ cố định § và thấu kính Đồ một lớp chất lỏng vào mặt lõm Bây giờ ảnh cuối cùng của § năm cách

thâu kính 30cm Tính chiết suất n của chất lỏng, biết n < 2

Bài 2 Đặt thấu kính phắng — lõm băng thủy tinh năm ngang, đồ một chất lỏng trong suốt có chiết suất n =

1,8125 vào mặt lõm (quay lên) Biết bán kính cong của mặt lõm là 12,5 em và chiết suất của thủy tinh n =

1,5 Từ bề mặt của chất lỏng ta truyền cho viên bi một vận tốc vọ = 3 m/⁄s thắng đứng hướng lên Hỏi viên bi

cho anh that va cho anh 4o qua thau kinh trong bao lau? Lay g = 10 m/s’

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Bài 3 Một thâu kính phắng — lõm làm băng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 ghép sát với một thấu kính khác

có tụ SỐ Sdp Hệ thấu kính chép tạo ảnh thật cách hệ một đoạn 66,7cm ~ = cm khi vat that dat cach hé

40cm

a) Tính bán kính mặt lõm

b) Đặt thấu kính phẳng — lõm nằm ngang Đồ vào mặt lõm một chất lỏng trong suốt chiết suất n'

Định n' để thâu kính chứa chất lỏng là thấu kính hội tụ

Bai 4 Hai thấu kính phắng — lỗi giống nhau cùng tiêu cự f= 40cm được ghép sát đồng trục sao cho hai mặt

lồi tiếp xúc nhau

a) Vật là điểm sáng trên trục chính cách hệ thấu kính 40cm Xác định anh

b) Đồ một chất lỏng trong suốt vào khoảng trống giữa hai thâu kính ghép Ảnh của điểm vật nói trên đời xa

vị trí ban đầu một đoạn 80cm Tính chiết suất của chất lỏng Biết chiết suất của thủy tinh lam thấu kính là n

= 1,5

Bài 5 Hai thâu kính phắng — lỗi (O) và (O”) cùng làm bằng thủy tính, chiết suất n = 1,5 có tiêu cự lần lượt

là f và f Thâu kính (O ` nhỏ hơn (O) và mặt phăng của hai thâu kính được dán với nhau sao cho trục chính

của chúng trùng nhau Một vật phăng nhỏ AB đặt trên trục chung, vuông góc với trục

a) Tính bán kính cong R và R` của hai mặt lỗi

b) Chung minh răng vật AB có hai ảnh Tìm 0

điều kiện để hai ảnh ấy là thật cả hoặc áo cả Ử

c) Phải đặt vật ở cách hệ bao nhiêu dé hai ảnh ấy là thật cả và ảnh nọ lớn gấp k

lần ảnh kia Biện luận

Bài 6 Thấu kính L¡ có tiêu cự fi = 15em có kích thước nhỏ được ghép sát vào thấu kính hội tụ Lạ, f› = 10

cm có kích thước lớn hơn L¡ nhiều lần Hai thâu kính được coi là móng có trục chính trùng nhau

a) Xác định vị trí của vật AB để 2 ảnh có độ lớn bằng nhau

b) Tìm điều kiện đặt vật để cho 2 ảnh thật hoặc 2 ảnh ảo Chứng minh khi cả 2 ảnh đều thật hoặc đều ảo thì

độ lớn của chúng không thể băng nhau

HƯỚNG DÂN GIẢI Bài 1

a) Tiêu cự của thâu kính: 1S (n- 1) =(1,5- )—— —L =f =-40(cm)

+ Thấu kính là thấu kính phân kì nên ảnh qua thấu kính là ảnh ảo = đ' =-20(cm)

-20).(-4

Ltt gat _ C2040) f dd d-f -20+40

b) Khi đồ chất lồng vào mặt lõm thì sẽ được hệ thâu kính ghép sát gồm một thấu kính lỏng có dạng phắng

— lồi và một thấu kính thủy tinh có dạng phăng — lõm

Trường hợp 1: Anh 1a anh that > d/ = 30 cm

21 1 1 1,1 1 1 titi

+ Ta có: —=—+— =-4+— @& —4+— =— 4+ — 5 — = f, f, fƒ láng d dđ -40 f 40 30 f 12

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

láng

+ Lại có: =(n- Ne a(n) nF <2 —> thỏa mãn điều kiện

Bài 2

+ Độ tụ của thấu kính thủy tinh phẳng - lõm: D, =(n— le =-4dp

+ Độ tụ của thấu kính lỏng phẳng - lồi: D, =(n- I) =6,5dp

+ Độ tụ của hệ thâu kính ghép sát: D = Dị + Da = 2,5 dp

+ Tiêu cự của hệ thấu kính: † = = =0,4m

+ Chọn trục Oy thắng đứng, hướng lên trên, gốc tọa độ tại điểm ném, phương trình chuyển động của viên bi

`

+ Khi vat qua vi tri tiêu điểm F: 3t— 5t? =0,4

+ Giải ra ta được tị = 0,2s; ta = 0,4s

Ati =ta—ti = 0,23

+ Thời gian vật cho anh ao: Atz = 2t; = 0,4s

Bai 3

Gọi thâu kính phắng — lõm là thâu kính (L¡) và thấu kính kia là thấu kính (L2)

_ V6i thdu kinh (Li): = = n=Đ[n +2] _-_¬ f, 1 © R, 2R,

-_ Với thấu kính (L2): £, = s = 0,125m = 12,5cm

(1)

— 2BRq 2R,+12,5

(2)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

- Tu (1) và (2), ta có: a = 8, R, =-12,5cm

2R, 12,5 200

Vay: Bán kính của mặt lõm la 12,5cm

b) Xác định n' để thâu kính chứa chất lỏng là thấu kính hội tụ

-_ Sau khi đồ chất lỏng vào, ta có:

f, n Ry oo n —12,5 12,5n

- _ Để thấu kính chứa chất lỏng là thấu kính hội tụ thì: f¡ >0 —n > 1,5

Bài 4

a) Xác định ảnh qua hệ

Tiêu cự của hé thu kinh: Tr 4 = 44224414 -4 3 f220cm

f f, Ê 40 40 £40

- Vitricta anh: d = at - 40.20 = 40cm

d-f 40-20

Vậy: Ảnh tạo bởi hệ thâu kính trên là ảnh thật, cách hệ thấu kính 40cm

b) Chiết suất của chất lỏng

- Khi đồ một chất lỏng trong suốt vào khoảng trống giữa hai thâu kính ghép thì hệ được xem gồm hai thấu

kính hội tụ (L¡), (Lạ) và thấu kính phân kì (Lạ) ghép sát nhau như hình vẽ:

-_ Với các thâu kính (L¡) và (La): Ta có:

La Lạ

=>R= h = 40 = 20cm

2

La

Lowfat wafers)

-_ Với hệ thấu kính (L\), (L2) và (L2) ta có:

f i & & 40 40 10n 20 10

- Vì ảnh đời xa vị trí ban đầu một đoạn 80cm nên: d= 40+80 = 120cm

Tac: ete tots 1-n -t topes ea

f d d 20 10 40 120 6 Vậy: Chiết suất của chất lỏng là n' = I,17

Bài 5

a) Bán kính cong R và RỶ của hai mặt lỗi của (O) và (O)

-_ Với thấu kính (O): 4 c=ín es vẻ] -1~Í _R=(n- I)f R œ R

-_ Với thấu kính (O): + = @-0(S+2] -1-!_—.R'=(n-1)f

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Vậy: Bán kính cong R và R` của hai mặt lỗi của (O) và (O) là

R=(n- ]I)f R'*=(n- ]l)f

b) Chứng minh vật AB có hai ảnh

- Vat AB qua hệ có hai ảnh: một ảnh tạo bởi phần giữa (phần chung của hai thâu kính), một ảnh tạo bởi

phan rìa của thấu kính (O)

- So dé tao anh:

+ AB—°>A,B, (Océ tiéu cy f)

+ AB—2° 5a,B, (O, O’ có tiêu cu fi: fir < £ f°)

Dé hai anh déu that thi: (d > f) M (d > fr) > d> f

- Vi AB la vat that, ta suy ra:

Dé hai anh déu ao thi: (0 < d < f) M (0< d< fh) => O<d < fh

VOL

1J_11_ r_ if >0<d< if

Vậy: Để hai ảnh đều thật thì d > f; để hai ảnh đều ảo thi <d<——

+

c) Khoảng cách giữa vật và hệ để hai ảnh là thật cả và ảnh nọ lớn gấp k lần ảnh kia

- Dé hai anh déu là thật cả và ảnh nọ lớn gấp k lần ảnh kia thi:

d>f

k, =kk,

Ta có: kị =——; k “¬ `! £-đ “ fr-d faq féd

>a k)

f —kf

Vay: Dé hai ảnh là thật cả và ảnh nọ lớn gâp k lân anh kia thi d = PORE

Bai 6

+ Phần mà hai thâu kính L¡, Lạ chắn lẫn nhau cho ta hệ 2 thấu kính ghép sát nên hệ này cho một ảnh A:Bi

Phần của thâu kính lớn không bị chắn bởi thâu kính bé cho ta một ảnh AzBa Vậy có 2 ảnh của AB được

tạo bởi hệ

+ Goi fn 1a tiêu cự của hệ thầu kính ghép sát (thấu kính tương đương) Ta có:

1_1 1 =—+— „_ ff, _ 15.10

f >f, = = = 6(cm)

f, f, f, f,+f, 15+10

+ Sơ đồ tạo ảnh của thâu kính tương đương và thâu kính đơn có rìa lớn

AB——>A,B, và AB———>A,B,

k, =k,

a) Dé hai ảnh có độ lớn bằng nhau thì: |k,|=|k,|— L k

h ~~ %2

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

f,-d f,-d 6-d 10-d

f, f, 6 -I0

f,-d f,-d 6-d 10-d

+ THI: k, =k, © => 60-6d = 60-10d >d=0

=> -60+ 6d = 60- 10d > 16d = 120 > d=7,5(cm)

Vậy phải đặt vật cách hệ thâu kính ghép sát đoạn d = 7,5 cm thì hai ảnh có độ lớn bằng nhau

b) Tìm điều kiện đặt vật để cho 2 ảnh thật hoặc 2 ảnh ảo

+ Vì thâu kính tương đương và thấu kính đơn Lạ đều là thấu kính hội tụ nên điều kiện để cho ảnh thật là:

( > f, =10(cm)

=>d>10

d>f, =6(cm) (cm)

0<d<f, =10(cm)

>0<d<6

0<d<f, =6(cm) (cm) + Muốn cho hai ảnh đều là ảnh ảo thì: |

*Khi hai ảnh có độ lớn bằng nhau thì |k,|=|k;|

+ Vì hai ảnh cùng tính chất hoặc đều thật hoặc đều ảo nên k, =k,

<> = <> = —> 60— 6d = 60-10d > d=0

f,-d f,-d 6-d 10-d

+ Vậy không tôn tại điều kiện hai ảnh đều thật hay đều ảo mà có cùng chiều cao

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

HOC247 -

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung

bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%

-Luyên thi ĐH THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyên thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tân

I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở

các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đôi HLV

đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Hai thấu kính ghép đồng trục như hình. Thấu kính phẳng lồi L1 có bán kính mặt lồi là 20 cm, thấu kính phẳng lõm có bán kính mặt lõm  30 cm - Phương pháp giải dạng bài tập hệ thấu kính ghép sát môn Vật Lý 11 năm 2021-2022
d ụ 1: Hai thấu kính ghép đồng trục như hình. Thấu kính phẳng lồi L1 có bán kính mặt lồi là 20 cm, thấu kính phẳng lõm có bán kính mặt lõm 30 cm (Trang 1)
sát nhau như hình vẽ. Thấu kính L2 có đường kính gấp đôi L1. Một điểm sáng S - Phương pháp giải dạng bài tập hệ thấu kính ghép sát môn Vật Lý 11 năm 2021-2022
s át nhau như hình vẽ. Thấu kính L2 có đường kính gấp đôi L1. Một điểm sáng S (Trang 3)
kính hội tụ (L1), (L2) và thấu kính phân kì (L3) ghép sát nhau như hình vẽ: - Phương pháp giải dạng bài tập hệ thấu kính ghép sát môn Vật Lý 11 năm 2021-2022
k ính hội tụ (L1), (L2) và thấu kính phân kì (L3) ghép sát nhau như hình vẽ: (Trang 7)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Phương pháp giải dạng bài tập hệ thấu kính ghép sát môn Vật Lý 11 năm 2021-2022
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm