1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 186,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.. hằng đẳng thức đáng nhớ Hi ểu và vận dụng được các h ằng đẳng thức.. Phân tích đa thức

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I

Năm học: 2013 - 2014

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức của chương I.

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập.

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

100% tự luận.

Vận dụng Cấp độ

Cộng

thức tắc nhân đa - Biết quy

thức với đa thức.

- Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức.

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Hi ểu và vận dụng được các

h ằng đẳng thức.

3 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

- Phân tích được đa thức thành nhân t ử bằng các phương pháp

c ơ bản trong trường hợp cụ

th ể.

chia đơn thức cho đơn thức,

đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức.

ThuVienDeThi.com

Trang 2

20% 20%

Tổng số

điểm

3,0 30%

6,0 60%

100%

ThuVienDeThi.com

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KÌ I

Họ và tên:……… (Thời gian làm bài 45 phút)

ĐỀ BÀI

Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

Áp dụng: Tính (2x + 1)(3x + 4)

(x - y) (x2 + xy + y2) + 2y3tại x = 2 ; y 1

a) 4x - 8y

b) x2 +2xy + y2

c) 2xy + 3zy + 6y + xz

(6x3 - 7x2 - x +2) : (2x + 1)

A = x2 - 2x + 2

BÀI LÀM:

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ThuVienDeThi.com

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các tích với nhau 1,0 đ

1

- Rút gọn:

(x - y) (x2 + xy + y2) + 2y3

= x3 - y3 + 2y3 = x3 + y3 1,0 đ 2

1,0 đ

3

(3,0 đ)

c

2xy + 3zy + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3zy + xz)

= 2y(x + 3y) + z(3y + x) = (x + 3y) (2y + z) 1,0 đ

4

(2,0 đ)

2x + 1 6x3 - 7x2 - x + 2

6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2 -10x2 - x + 2

-10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0

2,0 đ

5

(1,0 đ)

Ta có A = x2 - 2x + 2 = (x2 - 2x + 1) + 1 = (x - 1)2 + 1

Vì (x - 1)2 0 nên (x - 1)  2 + 1 1 hay A 1   Vậy Min A = 1  x = 1

0,5 đ 0,5 d

Lưu ý: HS trình bày bài làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

Năm học: 2013 - 2014

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức của chương I.

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập.

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

-ThuVienDeThi.com

Trang 5

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:

100% tự luận.

Vận dụng Cấp độ

Cộng

nhân đa thức với đa thức.

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Nhớ và viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Hi ểu và vận dụng được các

h ằng đẳng thức.

3 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp

c ơ bản trong trường hợp cụ

th ể.

thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức,

đa thức cho đa thức.

Tổng số

điểm

2,0 20%

7,0 70%

100%

ThuVienDeThi.com

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KÌ I

Họ và tên:……… (Thời gian làm bài 45 phút)

ĐỀ BÀI

a) Viết công thức của các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng; Hiệu hai bình phương; Lập phương của một tổng; Hiệu hai lập phương.

b) Áp dụng tính: (x + 3y)2

a) 5x2 (2x2 + 3x - 1)

b) (x2 + 1) (5 - x)

a) 3x3 - 6x2 + 3x

b) 3x2 + 5x - 3xy- 5y

a) 12x3y2 : 4xy

b) (x5 + 4x3 - 6x4) : 4x2

Chứng minh rằng : x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y.

BÀI LÀM:

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ThuVienDeThi.com

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014

Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 0,25 đ

Hiệu hai bình phương

A2  B2 = (A + B) (A  B) 0,25 đ

Lập phương của một tổng (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 0,25 đ a

Hiệu hai lập phương.

A3  B3 = (A  B) (A2 + AB + B2) 0,25 đ

1

(2,0 đ)

b (x + 3y)2 = x2 + 2.x.3y + (3y)2

a 5x2 (2x2 + 3x - 1) = 10x4 + 15x3 - 5x2 1,0 đ 2

a

3x3 - 6x2 + 3x = 3x (x2 - 2x + 1)

3

(3,0 đ)

b 3x2 + 5x - 3xy- 5y = (3x2 - 3xy) + (5x - 5y)

= 3x (x - y) + 5(x - y) = (3x + 5) (x - y) 1,5 đ

4

5

(1,0 đ)

Ta có: x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 + 1

Vì (x - y)2 ≥ 0 với mọi x, y nên (x - y)2 + 1 > 0 với mọi x, y

Hay x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và

y (đpcm)

0,5 đ 0,5 đ

Lưu ý: HS trình bày bài làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

Năm học: 2013 - 2014

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức của chương I.

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập.

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

ThuVienDeThi.com

Trang 9

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:

100% tự luận.

Vận dụng Cấp độ

Cộng

nhân đa thức với đa thức.

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Nhớ và viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Hi ểu và vận dụng được các

h ằng đẳng thức.

3 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp

c ơ bản trong trường hợp cụ

th ể.

thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức,

đa thức cho đa thức.

Tổng số

điểm

2,0 20%

7,0 70%

100%

ThuVienDeThi.com

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KÌ I

Họ và tên:……… (Thời gian làm bài 45 phút)

ĐỀ BÀI

a) Viết công thức của các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng; Hiệu hai bình phương; Lập phương của một tổng; Hiệu hai lập phương.

b) Áp dụng tính: (2x + 3)2

A = 5( x + 1) + (15x 3 2 - 6x) : 3x - (3x + 1) tại x =

5

1 3

a) x3 - 10x2 + 25x

b) xy + y2 - x - y

(2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1)

B = x2 + 6x + 11

BÀI LÀM:

ThuVienDeThi.com

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014

Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 0,25 đ

Hiệu hai bình phương

A2  B2 = (A + B) (A  B) 0,25 đ

Lập phương của một tổng (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 0,25 đ a

Hiệu hai lập phương.

A3  B3 = (A  B) (A2 + AB + B2) 0,25 đ

1

(2,0 đ)

b (2x + 3)2 = (2x)2 + 2.2x.3 + 32

- Thu gọn:

A = 5( x + 1) + (15x 3 2 - 6x) : 3x - (3x + 1)

5

A = 3x + 5 + 5x - 2 - 3x - 1

A = 5x - 3

1,0 đ 2

(2,0 đ)

Thay x = vào 1 biểu thức thu gọn ta có:

3

A = 5 - 3 = 1

3

4 3

a x3 - 10x2 + 25x = x (x2 - 10x + 25) = x(x - 5)2 1,5 đ 3

= x(x + y) - (x + y) = (x + y) (x - 1) 1,5 đ

4

(2,0 đ)

x + 1 _2x3 + 4x2 + 5x + 3

2x3 + 2x2 2x2 + 2x + 1 _ 2x2 + 5x + 3

2x2 + 2x _ 3x + 3 3x + 3 0

2,0 đ

5

(1,0 đ)

Ta có B = x2 + 6x + 11 = (x2 + 6x + 9) + 2 = (x + 3)2 + 2

Vì (x + 3)2 0 nên (x + 3)  2 + 2 2 hay B 2   Vậy Min B = 2  x = - 3

0,5 đ 0,5 d

Lưu ý: HS trình bày bài làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 1)
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 5)
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 5)
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 9)
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Bộ Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I môn: Toán – lớp 8 (phần Đại số )28380
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w