1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát học sinh giỏi môn: Toán học khối 828328

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: SABM = SACM... Chứng minh: SABM = SACM.

Trang 1

Môn : Toán

Thời gian: … phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày:…./…

Bài 1: (8 điểm)

a) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

a1) A = x2 – x – y2 – y

a2) B = x2 – 5x + 6

b) Chứng minh rằng: Mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chớnh phương

c) Cho a =  ; b =

ncs1

11 1

n 1cs0

100 05

   Chứng minh rằng: C = ab + 1 là một số chớnh phương

Bài 2: (8 điểm)

a) Cho xy = a; yz = b; zx = c (trong đú a, b, c khỏc 0)

Tớnh: D = x2 + y2 + z2

b) Cho abc = 2

E

ab a 2 bc b 1 ac 2c 2

c) Cho a + b + c = 0 và a, b, c đều khỏc 0

Rỳt gọn biểu thức: F  a2  b2  c2

Bài 3: (4 điểm)

a) Cho tam giỏc ABC, kẻ trung tuyến AM Chứng minh: SABM = SACM

b) Cho tam giỏc ABC kẻ ba đường cao AA’, BB’, CC’ gặp nhau tại H

Chứng minh rằng: HA ' HB 'HC '  1

AA ' BB ' CC '

Hết

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

Trang 2

Bài 1 : (8 điểm)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a1) A = (x2 – y2) – (x + y) 0.50

= (x + y)(x – y) – (x + y) 0.75

= (x + y)(x – y – 1) 0.75

a2) B = x2 – 2x – 3x + 6 0.50

= (x2 – 2x) – (3x – 6) 0.50

= x(x – 2) – 3(x – 2) 0.50

b) Chứng minh rằng: Mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

Gọi số lẻ có dạng 2k + 1 (k  N) 0.50

Ta có : 2k + 1= k2 + 2k + 1 – k2 1.00

= (k + 1)2 – k2 0.50

ncs1

a  11 1

n 1cs0

b 100 05

  

Chứng minh rằng : C = ab + 1 là một số chính phương

Ta có : 9a + 1 = 10n 0.50

0.25

ncs0

b 100 00 5 

= 10n + 5 = 9a + 6 0.25

C = ab + 1 = a(9a + 6) + 1 0.25

C = 9a2 + 6a + 1 = (3a + 1)2 0.50

n 1cs3

33 3 4

Bài 2 : (8 điểm)

a) Cho xy = a ; yz = b ; zx = c Tính : D = x2 + y2 + z2

Ta có : xy = a ; yz = b ; zx = c Suy ra : x2y2z2 = abc

Do đó : x2b2 = abc 0.25

a2z2 = abc 0.25

x

b

 2 ab

y c

 2 bc z a

2 2 2 ac ab bc a b b c c a

x y z

 

     

b) Cho abc = 2 Tính giá trị của biểu thức sau:

1.00

E

ab a 2 bc b 1 ac 2c 2   

ab a 2 abc ab a ac 2c abc

1.00

ab a 2 2 ab a c(a 2 ab)

0.50

ab a 2 ab a 2 ab a 2

0.50

 

 

ab a 2

1

ab a 2

c) Cho a + b + c = 0 và a, b, c đều khác 0

Trang 3

Rút gọn biểu thức :  2  2  2

F

0.75

 a3  b3  c3

0.50

a3 b3 c3

abc

Mà : a + b + c = 0

Suy ra : a3 + b3 + c3 = 3abc 1.00

0.50

a3 b3 c3 3abc

0.25

 3

Bài 3 : (4 điểm)

a) Cho tam giác ABC, kẻ trung tuyến AM Chứng minh: SABM = SACM

Ta có :

0.50

ABM

1

S AH.BM

2

0.50

ACM

1

S AH.CM

2

Mà : BM = CM (AM là trung tuyến)

b) Cho tam giác ABC kẻ ba đường cao AA’, BB’, CC’ gặp nhau tại H

Chứng minh rằng : HA 'HB 'HC ' 1

AA ' BB ' CC '

Ta có : S = SABC

0.25

 1BC.AA '

2

0.25

 1CA.BB '

2

0.25

 1AB.CC '

2

S = SHBC + SHCA + SHAB 0.25

Mà :

0.25

HBC

1

2

0.25

HCA

1

2

0.25

HAB

1

2

BC.HA ' CA.HB ' AB.HC ' S

BC.HA ' CA.HB ' AB.HC '

0.25

BC.HA ' CA.HB ' AB.HC '

BC.AA ' CA.BB ' AB.CC '

0.25

HA ' HB ' HC '

1

AA '  BB '  CC ' 

0.25

B

C A

H C' B'

A'

A

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w