Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 6 CD NĂM HỌC 2021 - 2022
ĐỀ 1
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp B = B = {0; 1; 2; ; 100} có số phần tử là:
A) 99
B) 100
C) 101
D) 102
Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Câu 3: Hình không có tâm đối xứng là:
A) Hình tam giác
B) Hình chữ nhật
C) Hình vuông
D) Hình lục giác đều
Câu 4: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố
A) 80 = 42.5
B) 80 = 5.16
C) 80 = 24.5
D) 80 = 2.40
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng
A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau
C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là:
A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa
B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia
C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia
D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng
Trang 2II Phần tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 667 – 195.93:465 + 372
b) 350.12.173 + 12.27
c) 321 - 21.[(2.33 + 44 : 32) - 52]
d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x + 72 = 0
b) 3x + 10 = 42
c) (3x - 1)3 = 125
d) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Một đội y tế gồm có 220 nữ và 280 nam dự định chia thành các nhóm sao cho số nữ và
số nam ở mỗi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm Hỏi
có thể chia thành mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 27cm và chiều rộng là 15cm
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + + 3100 Chứng minh A chia hết cho 13
ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
II Phần tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 667 – 195.93:465 + 372
= 667 – 18135:465 + 372
= 667 – 39 + 372
= 628 + 372 = 1000
b) 350.12.173 + 12.27
= 1.12.173 + 12.27
= 12.(173 + 27)
= 12.200 = 2400
c) 321 - 21.[(2.33 + 44 : 32) - 52]
= 321 – 21.[(2.27 + 256 : 32) - 52]
= 321 – 21.[(54 + 8) - 52]
= 321 – 21.[62 - 52]
= 321 - 21.10 = 321 - 210 = 111
d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32
Trang 3= 71.2.32 – 32.7 – 13.32
= 32.(71.2 - 7 - 13)
= 32.(142 - 7 - 13)
= 32.122 = 3904
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x + 72 = 0
x = 0 – 72
x = -72
b) 3x + 10 = 42
3x + 10 = 16
3x = 16 – 10
3x = 6
x = 6:3
x = 2
c) (3x - 1)3 = 125
(3x - 1)3 = 53
3x – 1= 5
3x = 5 + 1
3x = 6
x = 6:3
x = 2
d) (38 - x)(x + 25) = 0
Trường hợp 1:
38 – x = 0
x = 38
Trường hợp 2:
x + 25 = 0
x = 0 – 25
x = -25
Bài 3 (1,5 điểm):
Gọi số nhóm chia được là x (x ∈ ℕ*, 1 < x ≤ 5)
Vì số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều như nhau nên 220 ⋮ x và 280 ⋮ x Do đó, x là ước chung của 220 và
280
Ta có: 220 = 22.5.11
280 = 23.5.7
ƯCLN (220; 280) = 22.5 = 4.5 = 20
Trang 4ƯC (220; 280) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
Vì số nhóm lớn hơn 1 và quá 5 nên số nhóm có thể là 2; 4 hoặc 5
+) Với số nhóm là 2
Số nam mỗi nhóm là: 280 : 2 = 140 (nam)
Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 2 = 110 (nữ)
+) Với số nhóm là 4
Số nam mỗi nhóm là: 280 : 4 = 70 (nam)
Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 4 = 55 (nữ)
+) Với số nhóm là 5
Số nam mỗi nhóm là: 280 : 5 = 56 (nam)
Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 5 = 44 (nữ)
Bài 4 (1 điểm): Chu vi hình chữ nhật là
(27 + 15).2 = 42.2 = 84 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
27.15 = 405 (cm2)
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + + 3100 Chứng minh A chia hết cho 13
Vì 13 chia hết cho 13 nên 13.(1 + 33 + + 399) chia hết cho 13 hay A chia hết cho 13
ĐỀ 2
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 58.57 + 58.150 – 58.125
b) 32.5 - 22.7 + 83.20190
c) 2019 + (-247) + (-53) – 2019
d) 13.70 – 50 [(19 - 32) : 2 + 23]
Bài 2 (3 điểm): Tìm x
a) x – 36 : 18 = 12 – 15
b) 92 – (17 + x) = 72
c) 720 : [41 – (2x + 5)] = 40
d) (x + 2)3 - 23 = 41
e) 70 ⋮ x; 84 ⋮ x; 140 ⋮ x và x > 8
Trang 5Bài 3 (2,5 điểm): Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ các bạn học sinh ở vùng sâu, vùng xa,
khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng hộ được khoảng 500 đến 700 quyển sách Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành 20, 25, 30 chồng đều vừa đủ Tính số sách mà học sinh khối 6 đã quyên góp được
Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng 10m Người ta để một phần
mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau Người ta làm hàng rào xung quang mảnh vườn trồng rau và để cửa ra vào rộng 2m Tính độ dài hàng rào
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n ∉ ℕ)
ĐÁP ÁN
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 58.57 + 58.150 – 58.125
= 58.(57 + 150 – 125)
= 58.(207 – 125)
= 58.82 = 4756
b) 32.5 - 22.7 + 83.20190
= 9.5 – 4.7 + 83.1
= 45 – 28 + 83
= 17 + 83 = 100
c) 2019 + (-247) + (-53) – 2019
= (2019 – 2019) + (-247 – 53)
= 0 + (-300) = -300
d) 13.70 – 50 [(19 - 32) : 2 + 23]
= 13.70 – 50.[(19 – 9) : 2 + 8]
= 13.70 – 50.[10 : 2 + 8]
= 13.70 – 50.[5 + 8]
= 13.70 – 50.13
= 13.(70 – 50)
= 13.20 = 260
Trang 6Bài 2 (3 điểm):
a) x – 36 : 18 = 12 – 15
x – 2 = -3
x = -3 + 2
x = -1
b) 92 – (17 + x) = 72
– (17 + x) = 72 – 92
– (17 + x) = -20
17 + x = 20
x = 20 – 17
x = 3
c) 720 : [41 – (2x + 5)] = 40
41 – (2x + 5) = 720 : 40
41 – (2x + 5) = 18
– (2x + 5) = 18 – 41
– (2x + 5) = -23
2x + 5 = 23
2x = 23 – 5
2x = 18
x = 18 : 2
x = 9
d) (x + 2)3 - 23 = 41
(x + 2)3 = 41 + 23
(x + 2)3 = 64
(x + 2)3 = 43
x + 2 = 4
x = 4 – 2
x = 2
e) 70 ⋮ x; 84 ⋮ x; 140 ⋮ x và x > 8
Vì 70 ⋮ x nên x là ước của 70;
Vì 84 ⋮ x nên x là ước của 84;
Vì 140 ⋮ x nên x là ước của 140;
Do đó, x là ước chung của 70; 84;140
Ta có: 70 = 2.5.7
84 = 2.2.3.7 = 22.3.7
140 = 2.2.5.7 = 22.5.7
Trang 7ƯCLN (70; 84;140) = 2.7 = 14
ƯC (70; 84; 140) = {±1; ±2; ±7; ±14}
Vì x > 8 nên x = 14
Vậy x = 14
Bài 3 (2,5 điểm):
Gọi số sách các bạn khối 6 quyên góp được là x (x ∈ ℕ; 500 < x < 700)
Khi xếp số sách thành 20 chồng thì vừa đủ nên x là B(20)
Khi xếp số sách thành 25 chồng thì vừa đủ nên x là B(25)
Khi xếp số sách thành 30 chồng thì vừa đủ nên x là B(30)
Do đó x là BC (20; 25; 30)
Ta có:
20 = 2.2.5 = 22.5
25 = 5.5 = 52
30 = 2.3.5
BCNN (20; 25; 30) = 22.52.3 = 300
BC (20; 25; 30) = {0; 300; 600; 900}
Vì 500 < x < 700 nên x = 600
Vậy số sách học sinh khối 6 quyên góp được là 600 quyển
Bài 4 (2 điểm):
Độ dài cạnh hình vuông làm vườn rau là:
10 – 2 = 8 (m)
Chu vi hình vuông làm vườn trồng rau là:
8.4 = 32 (m)
Độ dài hàng rào là:
32 – 2 = 30 (m)
Bài 5 (0,5 điểm):
Gọi d là ước chung lớn nhất của 2n + 1 và 3n + 1
Trang 8Ta có:
Do đó d = ±1
Do đó: ƯCLN (2n + 1; 3n + 1) = 1
Vậy hai số 2n + 1 và 3n + 1 nguyên tố cùng nhau
ĐỀ 3
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp M = {a, b, c} Cách viết nào sau đây là đúng?
A) b ∈ M
B) d ∈ M
C) {a} ∈ M
D) c ∉ M
Câu 2: Số tam giác đều trong hình vẽ là:
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm và chiều rộng là 5cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
A) 15cm2
B) 25cm2
C) 35cm2
D) 24cm2
Câu 4: Đối với các phép toán có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A) {} → [] → ()
B) () → [] → {}
C) {} → () → []
Trang 9D) [] → () → {}
II Tự luận
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính
a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3
b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7
c) 22.85 + 15.22 - 20200
d) 123.456 + 456.321 - 256.444
Bài 2 (2,5 điểm): Tìm x nguyên
a) x – 105 : 21 = 15
b) 87 – (73 – x) = 20
c) 20 – 2(x - 1)2 = 2
d) 3x - 1 + 3x + 3x + 1 = 39
Bài 3 (2 điểm): Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người Biết số đội viên trong
khoảng 100 đến 150 người Tính số đội viên thiếu niên của đội
Bài 4 (0,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, H, G lần lượt là trung điểm của AB, CD, EB Tính tỉ
số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD
ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
II Tự luận
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính
a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3
= 27.16 + 81.21 + 27.21
= 21.(81 + 27) + 27.16
= 21.108 + 27.16
= 3.7.9.12 + 27.16
= 27.84 + 27.16
= 27.(84 +16)
= 27.100 = 2700
b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7
Trang 10= 36.13 + 64.37 + 36.87 + 64.63
= 36.(13 + 87) + 64.(37 + 63)
= 36.100 + 64.100
= 3600 + 6400 = 10000
c) 22.85 + 15.22 - 20200
= 4.85 + 15.4 – 1
= 4.(85 + 15) – 1
= 4.100 – 1
= 400 – 1= 399
d) 123.456 + 456.321 - 256.444
= 456.(123 + 321) – 256.444
= 456.444 – 256.444
= 444.(456 – 256)
= 444.200 = 88800
Bài 2 (2,5 điểm):
a) x – 105 : 21 = 15
x – 5 = 15
x = 15 + 5
x = 20
b) 87 – (73 – x) = 20
-(73 – x) = 20 – 87
-(73 – x) = -67
73 – x = 67
-x = 67 – 73
-x = -6
x = 6
c) 20 – 2(x - 1)2 = 2
-2(x - 1)2 = 2 – 20
-2(x - 1)2 = -18
(x - 1)2 = (-18) : (-2)
(x - 1)2 = 9 = 32 = (-3)2
Trường hợp 1:
x – 1 = 3
x = 3 + 1
x = 4
Trường hợp 2:
Trang 11x – 1 = -3
x = -3 + 1
x = -2
d) 3x - 1 + 3x + 3x + 1 = 39
3x - 1 + 3x - 1 + 1 + 3x - 1 + 2 = 39
3x - 1 + 3x - 1.3 + 3x - 1.32 = 39
3x - 1(1 + 3 + 32) = 39
3x - 1.13 = 39
3x - 1 = 39 : 13
3x - 1 = 3
3x - 1 = 31
x – 1 = 1
x = 1 + 1
x = 2
Bài 3 (2 điểm):
Gọi số đội viên của đội là x (x ∈ ℕ*; 100 < x < 150)
Vì khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người nên x – 1 đội viên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 thì vừa đủ
Vì khi đội xếp thành hàng 2 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 2
Vì khi đội xếp thành hàng 3 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 3
Vì khi đội xếp thành hàng 4 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 4
Vì khi đội xếp thành hàng 5 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 5
Do đó x – 1 là BC(2; 3; 4; 5)
Ta có:
2 = 2
3 = 3
4 = 2.2 = 22
5 = 5
BCNN (2; 3; 4; 5) = 3.5.22 = 3.5.4 = 60
BC (2; 3; 4; 5) = {0; 60; 120; 180; }
Vì 100 < x < 150 nên 99 < x – 1 < 149
Do đó x – 1 = 120 nên x = 121
Vậy đội có 121 thành viên
Bài 4 (0,5 điểm):
Trang 12Ta có hình thang GBCH và hình thang AGHD có cùng chiều cao Do đó tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD bằng tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng
độ dài hai đáy của hình thang AGHD
Đặt GB = GE = a suy ra CH = 2a, AB = 4a, AG = 3a
Tổng độ dài hai đáy hình thang GBCH là: 2a + a = 3a
Tổng độ dài hai đáy hình thang AGHD là: 2a + 3a = 5a
Suy ra tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD là 3:5
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí