1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ II môn: Toán 9 Đề 228283

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giao điểm P và d bằng phép toán.. Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp... Chứng minh rằng: CAM฀ ODM฀c.. Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM.. tứ giác ACM

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9- HỌC KÌ II

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Hệ thống câu hỏi:

Giải phương

trình, hệ

phương trình

Giải hệ phương trình Phương trình

trùng phương

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số câu:1 Số điểm:1 Số câu:1 Số điểm:1 Số câu2 2=20.%

Bài 1: Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a 3 2 11

  

Vậy hệ phương trình (1) có 1 nghiệm (x=3; y=1)

b 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)

Đặt t=x2 (t 0)

2

4 9 4.4.( 9) 225 0

3

4

 

 

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm 3 3

;

xx 

Đồ thị hàm số,

quan hệ đường

thẳng và

Parabol.

Vẽ đồ thị hàm

đường thẳng và P

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số câu:1 Số điểm:0,5 Số câu:1 Số điểm:0,5 Số câu2 1điểm=20%

Bài 2: Cho parabol (P): y=x2 (P) và đường thẳng (d): y= 2x+3

a Vẽ (P)

b Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán

Bảng giá trị:

Vẽ đúng:

Trang 2

b Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)

x2=2x+3

2

2

x =2x+3

x -2x-3=0

1 3

x

x

 

  

Với x= -1 y=1 P(-1; 1)

Với x= 3y=9 Q(3; 9)

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt P(-1; 1); Q(3; 9)

Phương trình

bậc hai chứa

tham số Hệ

thức viét

Giải phương trình bậc hai 1 ẩn

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức

về x1, x2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số câu:1 Số điểm:1 Số câu:1 Số điểm:1 Số câu:2 2điểm=20%

Bài 3: Cho phương trình:

x2+2(m-1)x +m2-3=0 (1) (m là tham số)

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22=52 Giải:

a Với m=2 pt(1): x2+2x+1=0

Phương trình có nghiệm kép x1=x2=-1

b x2+2(m-1)x +m2-3=0 (1) (m là tham số)

a=1; b= 2(m-1); b’=(m-1) ; c=m2-3

∆’=b’2-a.c=(m-1)2 - (m2-3)= -2m+4

Phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 khi ∆’≥0 -2m+4≥0 m≤2 

Với m≤2 phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

x1+x2 =-2(m-1)

x1.x2 =m2-3

Ta có:

Trang 3

   

2

x +x =52 (x +x ) -2x x =52

2(m-1) -2 m 3 =52 2m -8m-42=0

2(m-7)(m+3)=0

   

Vậy với m=-3 thì phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 +x2 =52

Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

Giải bài toán chuyển động

Số câu

Bài 4: Một xe khách đi từ A đến B dài 90km, đến B xe nghỉ lại 45 phút rồi về lại A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về A là 5 giờ Tính vận tốc lúc đi của ô tô?

Gọi vận tốc lúc đi của ô tô là x(km/h) x>5

Khi đó vận tốc lúc về là x+5 (km/h)

Thời gian đi: (h)90

x

Thời gian về: 90 (h)

5

x

Theo bài ra ta có phương trình: (Đổi 45’=3/4h)

2

5

0

( 40)(17 45) 0

45

17

x x

  

Vậy vận tốc lúc đi là 40 km/h

Tứ giác nội tiếp

Ch ứng minh tứ giác n ội tiếp Chứng minh 2 góc bằng nhau Tnhau ỉ số bằng Ba

đường đồng quy.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số câu:1 Số điểm:1 Số câu:1 Số điểm:1 Số câu:2 Số điểm:1 Số câu:4 3điểm=3%

Bài 5:

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn

(M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A; B của đường tròn (O) lần lượt tại C; D

a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

Trang 4

b Chứng minh rằng: CAM฀ ODM

c Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO=PC.PM

d Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM Chứng minh E; F;

P thẳng hàng

GT; KL, hình vẽ

P

C

D

E

F

M

a tứ giác ACMO nội tiếp

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM฀ ODM

- Chứng minh được CAM฀  ฀ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ฀ABMODM

Suy ra CAM฀ ODM

c Chứng minh: PA.PO=PC.PM

Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (gg)

Suy ra PA PM Suy ra PA.PO=PC.PM

PCPO

d Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Chứng minh được CA=CM=CF; DB=DM=DE

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được FC

DG

Suy ra DE=DG hay G trùng E

Suy ra E; F; P thẳng hàng

Hình trụ, hình

nón, hình cầu Nhận dạng hình trụ Tính Sxq, V hình trụ

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số câu:1 Số điểm:0,5 Số câu:1 Số điểm:0,5 Số câu:1 1điểm=10%

Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòng quanh cạnh AC

a) Hình được sinh ra là hình gì ? Vẽ hình đó

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

Trang 5

a) Hình được sinh ra là hình gì ? Vẽ hình đó.

Trả lời đúng hình nón, vẽ đúng hình

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ? Tính được BC =5

.3.5 15 47,1 ( )

xq

S rlcm

.3 4 12 37, 68 ( ) 3

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GT; KL, hình vẽ - Đề kiểm tra học kỳ II môn: Toán 9  Đề 228283
h ình vẽ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w