Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A.. Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 2 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A K2Cr2O7 + KI + H2SO4 B Cr + HCl loãng,nóng
C Al + Cr2O3 (to) D CrCl3 + Zn
Câu 3 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
Câu 4 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính axit D Tính bazơ
Câu 5 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Câu 6 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 7 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5
Câu 8 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch HCl Có xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag, Cu C Al, Ag, Fe,Cu D Al, Cu, Fe, Ag
Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Trang 2Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 10 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
A Tính oxi hóa B Tính oxi hóa và tính khử
Câu 11 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích
dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A 6,4 lít B 5,2 lít C 3,2 lít D 3,4 lít
Câu 12 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí
(đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,78 gam B 0,56 gam C 0,10 gam D 0,84 gam
Câu 13 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 14 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
B Đều sinh ra Cu ở cực âm
C Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
Câu 15 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu vàng và màu da cam B Màu da cam và màu vàng
C Màu vàng và màu nâu đỏ D Màu nâu đỏ và màu vàng
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 17 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
B dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
C tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
D dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Trang 3Câu 18 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
B 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
C 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
D 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
Câu 19 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung
Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và FeO D BaSO4 và Fe2O3
Câu 20 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 1,792 lít B 0,448 lít C 0,746 lít D 0,672 lít
Câu 21 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư
bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X2 chứa chất tan là
C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D Fe2(SO4)3
Câu 22 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion
kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Cu2+,Ag+, Pb2+ B Ag+, Cu2+, Pb2+ C Pb2+,Ag+, Cu2+ D Ag+, Pb2+,Cu2+
Câu 23 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có
không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A 0,448 lít B 0,336 lít C 1,008 lít D 0,784 lít
Câu 24 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí
NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,120 lít D 0,896 lít
Câu 25 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 26 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 27 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3
Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 28 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và
khí H2 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị gần đúng
nhất của m là:
Trang 4Câu 29 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 30 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy
nhất Gía trị của V là:
A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Đều sinh ra Cu ở cực âm
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 2 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 3 Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol
Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l) Giá trị của x là:
Câu 4 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 5 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính oxi hóa B Tính axit C Tính bazơ D Tính khử
Câu 6 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3
Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 7 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích
dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
Trang 5A 3,4 lít B 3,2 lít C 6,4 lít D 5,2 lít
Câu 8 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc)
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 9 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu vàng và màu nâu đỏ B Màu da cam và màu vàng
C Màu nâu đỏ và màu vàng D Màu vàng và màu da cam
Trang 6Câu 10 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
Câu 12 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư
bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X2 chứa chất tan là
C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4
Câu 13 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
Câu 14 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch HCl Có xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Cu, Fe, Ag B Al, Ag, Fe,Cu C Al, Cu, Ag, Fe D Al, Fe, Ag, Cu
Câu 15 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5
Câu 16 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí
(đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,10 gam B 0,56 gam C 0,78 gam D 0,84 gam
Câu 17 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Trang 7Câu 18 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí
NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 0,672 lít B 0,448 lít C 1,120 lít D 0,896 lít
Câu 19 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 20 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính khử
Câu 21 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung
Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A Fe2O3 B BaSO4 và FeO C Al2O3 và Fe2O3 D BaSO4 và Fe2O3
Câu 22 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 1,792 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,746 lít
Câu 23 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 24 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 25 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có
không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A 0,336 lít B 1,008 lít C 0,784 lít D 0,448 lít
Câu 26 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
B tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
D dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 27 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A Cr + HCl loãng,nóng B CrCl3 + Zn
C K2Cr2O7 + KI + H2SO4 D Al + Cr2O3 (to)
Câu 28 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và
khí H2 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị gần đúng
nhất của m là:
Câu 29 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
Trang 8B 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
C 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
D 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
Câu 30 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy
nhất Gía trị của V là:
A 3,36 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 4,48 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
C dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 2 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 3 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO
( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 0,896 lít B 0,448 lít C 1,120 lít D 0,672 lít
Câu 4 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 5 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
Trang 9C Tính oxi hóa và tính khử D Tính oxi hóa
Câu 6 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu da cam và màu vàng B Màu vàng và màu nâu đỏ
C Màu vàng và màu da cam D Màu nâu đỏ và màu vàng
Câu 7 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 8 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s1 C [Ar]3d5 D [Ar]3d64s2
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột
Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X2 chứa chất tan là
Câu 10 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Đều sinh ra Cu ở cực âm
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 11 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính bazơ B Tính axit C Tính oxi hóa D Tính khử
Câu 12 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Câu 13 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 14 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí
(đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,84 gam B 0,56 gam C 0,10 gam D 0,78 gam
Câu 15 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3
Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 16 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích
dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A 6,4 lít B 3,4 lít C 3,2 lít D 5,2 lít
Câu 17 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion
kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
Trang 10A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Pb2+,Ag+, Cu2+ C Cu2+,Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 18 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
B 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
C 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
D 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
Câu 19 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?