1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tiết 20: Kiểm tra môn hóa 928198

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS biết được các tính chất hoá học của bazơ - Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới - Biết các tính chất hoá học của muối - Biết một số phân bón HH thường dùng - Bi

Trang 1

Tiết 20 KIỂM TRA I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS biết được các tính chất hoá học của bazơ

- Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới

- Biết các tính chất hoá học của muối

- Biết một số phân bón HH thường dùng

- Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp

chất khác

2.Kỹ năng : Nhận biết các chất bazơ có thể tham gia phản ứng hoá học

- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dung dịch

- Tính khối lượng và nồng độ của muối trong phản ứng Hoá học

- Viết đúng CTHH của phân bón

- Viết được các PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoá học

II NỘI DUNG

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra phát cho học sinh

2 Học sinh:Ôn tập các phần đã học

3 Đề bài

III- Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TNTL

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cấp độ

Nội dung

kiến thức

T N

Cộng

1.Tính

chất hoá

học của

bazơ

Tính chất

hoá học của

bazơ

- Nhận biết

các chất

bazơ có thể

tham gia

phản ứng

hoá học

Số câu

(25%) 2.Tính

chất hoá

học của

muối

-Biết các muối có thể biến đổi tạo

ra chất mới

- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dd

-Biết các tính chất hoá học của muối

- Tính khối lượng của các chất dựa vào phản ứng Hoá học

- Xác định khối lượng của chất liên quan đến nhiều PƯHH

Trang 2

Số câu

(50%) 3.Phân

bón hoá

học

- Biết một số

phân bón

HH thường

dùng

-Viết đúng

CTHH của

phân bón

Số câu

1

(10%)

4 Mối

quan hệ

giữa các

hợp chất

vô cơ

-Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp chất khác

- Viết được các PTHH thể hiện

sự chuyển đổi hoá học

Số câu

1

(15%) Tổng số

câu

Tổng số

điểm 2, 0

Tỉ lệ % 20

%

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1.(3 điểm) Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất

1 Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3bởi nhiệt là :

a FeO và H2O b FeO và H2 c Fe2O3 và H2 d Fe2O3 và

H2O

2 Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

a H2O b AgCl c NaOH d H2

3 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

a Xuất hiện kết tủa màu trắng c Không có hiện tượng gì

b Xuất hiện kết tủa màu xanh d Có kết tủa màu đỏ

4 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung

dịch

Trang 3

a.NaOH và HBr b H2SO4 và BaCl2 c.KCl và NaNO3 d.NaCl và

AgNO3

5, Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A BaCO3 B K2CO3

6 Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh.Nhỏ từ từ dung

dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì

A.Màu xanh của dung dịch không đổi B.Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn Dung dịch trở thành không

màu

C Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ

D.Màu xanh của dung dịch đậm hơn

Câu 2 (1 điểm) : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá

học ở cột I cho phù hợp

a.Urê

b Đạm amoni sunfat

c Đạm kali nitrat

d.Đạm amoni nitrat

1.NH4NO3

2.KNO3 3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4

5.Ca(NO3)2

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu 3 ( 1,5điểm)

Hãy nhận biết các dung dịch: NaOH; Na2SO4; HCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ bằng

phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có)

Câu 4.(1,5 điểm)

Hãy thực hiện chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết các PTPƯ (ghi điều kiện nếu có):

Mg ( 1 ) MgO ( 2 ) MgSO4 ( 3 ) MgCl2

Câu 5.(3 điểm)

Trộn 200ml dd MgCl2 0,15M với 300ml dd NaOH phản ứng vừa đủ Sau phản ứng lọc

kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn:

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính m

c Tính CMcủa các chất có trong dung dịch sau khi lọc kết tủa (coi V không đổi)

Biết Mg = 24; Cl = 35,5; Na = 23; O = 16; H = 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1 d – Fe2O3 và H2O

2 b - AgCl

3 a Xuất hiện kết tủa màu trắng

4 c.KCl và NaNO3

5 c CuSO4

6 c Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ

Câu 2 (1,0điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm

1 d

2 c

3 a

4 b

Trang 4

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 3 (1,5điểm)

Nhận ra được mỗi chất được 0,5 điểm

Câu 4 (1,5 điểm) mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm

1- 2Mg + O2  2MgO

2- MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O

3- MgSO4+BaCl2  MgCl2 + BaSO4

Câu 5: (3,0điểm)

a MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl (1) (0,25đ)

Mg(OH)2 t MgO + H2O (2) (0,25đ)

Theo PT (1): nMg(OH)2 = nMgCl2 = 0,05(mol)

(2): nMgO = nMg(OH)2 = 0,05 (mol)

 mMgO = 0,05 40 = 2 (g) (0,25đ)

c nNaCl = 2nMgCl2 = 2 0,05 = 0,1(mol) (0,5đ)

Vdd = 0,2 + 0,3 = 500ml = 0,5 (l) (0,5đ)

5 , 0

1 , 0

(0,5đ)

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III- Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TNTL - Giáo án Tiết 20: Kiểm tra môn hóa 928198
Hình th ức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TNTL (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm