Trong cỏc dóy chất sau, dóy nào tất cả đều khụng làm đổi màu quỳ tớm?. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học?. B: Cho kim loại Al vào dung dịch CuCl2.. C
Trang 1Trường THCS Hiệp Hũa Thứ ngày thỏng năm
Lớp: BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ tờn: Mụn Húa Học
Điểm Lời thầy phờ
PHẦN GHI ĐÁP ÁN
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đỏp
ỏn
Đề Bài: Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 Trong cỏc dóy chất sau, dóy nào tất cả đều khụng làm đổi màu quỳ tớm?
A: KOH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 B: NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH
C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2 D: KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Cõu 2.Cho 12,4 gam Na 2 O tác dụng với 187,6 gam nước thu được dung dịch có C% là:
A: 9,4% B: 8% C: 11,2% D: 5,6%
Cõu3 Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A: Cho lá Zn vào dung dịch NaOH B: Cho kim loại Al vào dung dịch CuCl2 C: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 D: Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3
Cõu 4 Cú cỏc mẫu phõn bún sau: CO(NH2), KNO3, NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl Dóy chất gồm toàn phõn bún đơn là:
A: CO(NH2), KNO3, NH4NO3 B: KNO3, NH4NO3, Ca(H2PO4)2
C: NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl D: CO(NH2), KNO3, Ca(H2PO4)2
Cõu 5 Hũa tan 100 gam CaCO 3 vào dung dịch HCl dư Hiệu suất phản ứng là 90% Thể tớch khớ thu được ở đktc là:
A: 11,2 lớt B: 9,52 lớt C: 20,16 lớt D: 22,4 lớt
Cõu 6 Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều khụng bị nhiệt phân?
A: Cu(OH)2, CaCO3, NaHCO3 B: NaHCO3, KOH, Fe(OH)3
C: KClO3, Fe(OH)3, KNO3 D: CaCO3, KMnO4, Cu(OH)2
Cõu 7 Trong các trường hợp sau trường hợp nào xảy ra phản ứng hoá học?
A: Cho kim loại Fe vào dung dịch KOH B: Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 C: Cho kim loại Fe vào dung dịch AlCl3 D: Cho kim loại Fe vào dung dịch NaCl
Cõu 8 Cú 3 dung dịch khụng dỏn nhón đựng trong 3 lọ riờng biệt là CaCl 2 , Ba(OH) 2 ,
Na 2 SO 4 Chỉ dựng một chất làm thuốc thử cũng cú thể phõn biệt được ba chất trờn Thuốc thử
đú là:
A: Dung dịch NaOH B: phenol C: Dung dịch HCl D: Dung dịch NaCl
Cõu 9 Cặp chất nào sau đõy tỏc dụng được với dung dịch HCl và dung dịch H 2 SO 4 loóng?
A: CaCO3, Cu B: Ca(OH)2, ZnO C: NaOH, Ag D: Na2O, Na2SO4
Cõu 10 Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều bị nhiệt phân?
A: Cu(OH)2, CaCO3, K2CO3 B: Na2CO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3
C: KMnO4, Al(OH)3, KNO3 D: BaCO3, KMnO4, Ca(OH)2
ThuVienDeThi.com
Trang 2Cõu 11 Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 200ml dung dịch CuSO 4 1,5M Sau phản ứng lọc kết tủa rửa sạch cân được:
A: 14,7 gam B: 19,6 gam C: 24,5 gam D: 34,3 gam
Cõu 12 Trong cỏc dóy chất sau, dóy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tớm?
A: KOH, Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2 B: NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH C: Cu(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2 D: KOH, Ca(OH)2, NaCl, NaOH
Cõu 13 Hũa tan 4 gam một oxit kim loại húa trị II, cần 98 gam H 2 SO 4 10% Cụng thức phõn tử của oxit là:
Cõu 114 Cho 4,48 lớt khớ CO 2 ở đktc từ từ vào 100 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch A Dung dịch A gồm cỏc cú:
A: NaHCO3 B: Na2CO3 C: Na2CO3 và NaHCO3, D: Na2CO3 và NaOH
Cõu 15 Cho 15,6 gam K vào nước thu được 200 ml dung dịch CM của dung dịch thu
được là:
A: 1M B: 2M C: 3M D: 4M
Cõu 16 Trong cỏc dóy chất sau, dóy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tớm thành xanh?
A: KOH, Mg(OH)2, NaOH, Ca(OH)2 B: NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, KOH C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2 D: KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH
Cõu 17 Dóy gồm cỏc chất kụng làm đục nước vụi trong là:
A: SO2, CO2, Na2CO3 B: SO2, CO2, SO3 C: NO, CO2, SO2 D: K2CO3, CO2, SO2
Cõu 18 Dẫn từ từ 4,48 lớt khớ CO 2 ở đktc vào dung dịch chứa 150 ml dung dịch Ca(OH) 2 1M Muối thu được là:
A: CaCO3 B: Ca(HCO3)2 C: CaCO3 và Ca(HCO3)2 D: Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 19 Nếu dựng NaOH làm thuốc thử thỡ phõn biệt được 2 dung dịch muối nào trong cỏc cặp sau?
A: KCl và Ba(NO3)2 B: CaCl2 và K2SO4 C: NaCl và Ca(NO3)2 D: FeCl3 và Na2SO4.
Cõu 20 Để phõn biệt hai dung dịch H 2 SO 4 và KOH cú thể dựng thuốc thử là:
A: Dung dịch KNO3 B: Dung dịch KCl B: Dung dịch K2SO4 D: Quỳ tớm
ThuVienDeThi.com