Không phân biệt được Câu 10: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với dãy kim loại nào dưới đây: A.. Câu 11: Những bazơ nào trong dãy sau đây vừa tác dụng được với axit, vừa bị nhiệt phân hủy.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THẠCH LINH
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh tròn vào đầu chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu đúng được 0,25đ): Câu 1: Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan vừa đủ 16,8 gam bột Fe là:
Câu 2: Dãy chất nào trong các dãy sau thỏa mãn điều kiện các chất đều có phản ứng với dung dịch NaOH?
A Al, CO2, SO2, Ba(OH)2 B CO2, SO2, CuSO4, Fe
C CO2, CuSO4, SO2, H3PO4 D KOH, CO2, SO2, CuSO4
Câu 3: Thể tích H2 (đktc) thu được khi hoà tan hoàn toàn 8,1 gam bột Al trong dung dịch HCl dư là:
A 10,08 lít B 6,72 lít C 5,04 lít D 4,48 lít
Câu 4: Trong các dãy chất sau, dãy nào thỏa mãn điều kiện tất cả các chất đều phản ứng với dung dịch
HCl?
A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B Qùy tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn
C Quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu D Quỳ tím, AgNO3, Zn, NO, CaO
Câu 5: Nhôm, sắt không tác dụng được với chất nào sau đây?
A Axit HNO3 đặc nguội B Lưu huỳnh
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nguyên liệu để sản xuất thép là quặng sắt tự nhiên (manhetit, hematit…), than cốc, không khí giàu
oxi và một số phụ gia khác
B Các khung cửa sổ làm bằng thép (để lâu trong không khí ẩm) không bị ăn mòn
C Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%
D Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%
Câu 7: Công thức hoá học của phân đạm urê là:
A NH4Cl B (NH2)2CO C NH4HCO3 D NH4NO3
Câu 8: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế theo cách nào ?
A Cho Fe tác dụng với Al2O3
B Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C Điện phân dung dịch muối nhôm
D Điện phân nóng chảy Al2O3 có xúc tác
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim
B Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí
Trang 2C Hợp kim của sắt với đồng và một số nguyên tố khác như mangan, sắt, silic được dùng trong công
nghiệp chế tạo máy bay
D Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp Câu 10: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit?
A H2O, CaO, FeO, CuO B CO2, SO3, Na2O, NO2
C CO2, SO2, CuO, P2O5 D SO2, P2O5, CO2, N2O5
Câu 11: Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với 22,4 gam bột sắt là:
A 13,44 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 26,88 lít
Câu 12: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 13: Oxit nào dưới đây, khi tan trong nước cho dung dịch làm qùy tím hóa xanh?
Câu 14: Có các chất bột để riêng biệt là: Cu, Al, Al2O3, Fe2O3 Chỉ dùng thêm 1 chất nào trong số các
chất cho dưới đây để phân biệt chúng?
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch AgNO3
Câu 15: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là:
Câu 16: Có thể phân biệt hai mẫu bột kim loại Al và Fe (để trong các lọ riêng biệt) bằng hóa chất nào dưới
đây ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 17: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 cần V lít CO (đktc) Giá trị của V là:
A 13,44 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 26,88 lít
Câu 18: Chất nào dưới đây tan trong nước?
Câu 19: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào dưới đây?
Câu 20: 200 ml dung dịch HCl 0,2M tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 21: Nhôm không tác dụng được với chất nào dưới đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch KNO3 D Dung dịch CuSO4
Câu 22: Trong số các cặp chất sau, cặp nào có phản ứng xảy ra giữa các chất?
A Dung dịch NaCl + dung dịch KNO3 B Dung dịch Na2S + dung dịch HCl
C Dung dịch BaCl2 + dung dịch HNO3 D Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaNO3
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí H2
(đktc) Giá trị của m là:
Trang 3Câu 24: Chọn dãy chất mà tất cả các bazơ đều bị nhiệt phân trong các dãy sau:
A Fe(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2 B Ca(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Zn(OH)2
C KOH, Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 D Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH
B TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Fe FeCl(1) 2 Fe(OH)(2) 2(3) FeCl2 (4) AlCl3
Bài 2 (2,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn 21,6 gam bột Al vào một lượng vừa đủ dung dịch CuCl2 nồng độ 1,5M Sau phản ứng, thu được chất rắn A màu đỏ và dung dịch B
1/ Tính khối lượng chất rắn A
2/ Tính thể tích dung dịch CuCl2 đã dùng cho phản ứng trên
3/ Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 I.TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
II.TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài 1: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl (2)
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O (3)
3FeCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3Fe (4)
Bài 2: 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu (1)
21, 6
0,8 27
Al
1, 2
1, 2x64 76,8
Cu
2
2
(1)
dd
1, 2
1, 2
0,8 1,5
CuCl
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaOH
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
ĐỀ THI SỐ 2
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, …
Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Trang 4Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tương quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng B sủi bọt khí không màu
C xuất hiện kết tủa đỏ nâu D xuất hiện kết tủa xanh
Câu 3: Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sống trong công nghiệp là
Câu 4: Chất nào sau đây là oxit axit?
Câu 5: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Cặp chất nào sau đây đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 7: Chất nào trong các chất sau đây được dùng làm phân đạm?
A CO(NH2)2 B Ca3(PO4)2 C K2SO4 D KCl
Câu 8: Dung dịch đậm đặc của chất nào dưới đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?
A H2SO4 B H2SO3 C HNO3 D HCl
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
A Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 B Cu(OH)2, KOH, Mg(OH)2
C Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2 D Ca(OH)2, KOH, NaOH
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3, thu được 3,36 lít CO2 ở đktc Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3 trong X là
Câu 11: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm?
Câu 12: Cho MgCO3 vào dung dịch HCl, thấy thoát ra khí X không màu Khí X có tính chất nào sau đây?
A Làm vẩn đục nước vôi trong B Cháy được trong không khí
C Duy trì sự cháy và sự sống D Không tan trong nước
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch
thu được sau phản ứng có tính chất nào sau đây?
A Không làm đổi màu quỳ tím B Làm quỳ tím chuyển xanh
C Làm dung dịch phenolphtalein chuyển đỏ D Làm quỳ tím chuyển đỏ
Câu 14: Cho các cặp chất sau:
(1) CuSO4 và HCl (2) H2SO4 và Na2SO3
(3) KOH và NaCl (4) MgSO4 và BaCl2
Các cặp chất nào không phản ứng với nhau?
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (4) D (3), (4)
Câu 15: Trong một số thí nghiệm có sinh ra khí độc như: HCl, CO2, SO2, có thể dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó không cho thoát ra môi trường?
Trang 5A HCl B NaCl C Ca(OH)2 D NaNO3
B/ TỰ LUẬN : (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện nếu có)
Mg → MgCl2 → Mg(OH)2 → MgO
Câu 2: (1,5đ) Chỉ được dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau (chứa trong các lọ mất
nhãn): H2SO4, KCl, Ba(OH)2, NaOH Viết các phương trình hóa học xảy ra
Câu 3: (2,0đ) Cho 160 gam dung dịch CuSO4 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng dung dịch NaOH 20% đã dùng
c Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
A Trắc nghiệm
B Tự luận ( 5 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Các phương trình hóa học:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
Mg(OH)2 → MgO + H2O
Câu 2: (1,5 điểm) Dùng quỳ tím nhận biết H2SO4 (quỳ tím hóa đỏ), NaOH và Ba(OH)2 (quỳ tím hóa xanh), KCl (quỳ tím không đổi màu)
Dùng H2SO4 nhận biết Ba(OH)2 (kết tủa trắng BaSO4)
Phương trình hóa học: H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
Còn lại là NaOH
Câu 3: (2,0 điểm) a) Viết đúng phương trình hóa học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
b) Tính khối lượng CuSO4: 32 gam
Tính số mol CuSO4: 0,2 mol
Tính số mol NaOH: 0,4 mol
Tính khối lượng NaOH: 16 gam
Tính khối lượng dung dịch NaOH: 80 gam
c) Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 220,4 gam và tính số mol Na2SO4: 0,2 mol
(2)
Trang 6Tính khối lượng Na2SO4: 28,4 gam
và C% dung dịch Na2SO4: 12,89%
ĐỀ THI SỐ 3
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, …
Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là:
A Na ; Cu ; Mg B Zn ; Mg ; Al
C Na ; Fe ; Cu D K ; Na ; Ag
Câu 2: Dẫn khí Clo vào nước có nhúng giấy quì tím, giấy quì tím sẽ:
A Không đổi màu B Chuyển màu xanh
C Chuyển màu đỏ, sau đó mất màu D Không có hiện tượng
Câu 3: Phi kim tác dụng với khí hyđro tạo ra sản phẩm là:
A Hợp chất khí B Muối C Dung dịch Axit D Cả A và C
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nước cất có pH = 7 B Nước ruộng chua có pH > 7
C Nước vôi trong có pH > 7 D Nước chanh ép có pH < 7
Câu 5: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần về mức độ hoạt động hóa học:
A Na, Al, Mg, Fe B Mg, Al, Zn, Fe
C Ag, Cu, Zn, Al D Cu, Fe, Zn, Al
Câu 6: Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp?
A SO2 B SO3 C FeS D FeS2
Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ:
A CuO, CO, P2O5, ZnO B Al2O3, CaO, Fe2O3, Na2O
C MgO, CO2, BaO, K2O D CuO, SO2, Fe2O3, Na2O
Câu 8: Chất nào có thể tác dụng được với nước cho ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:
A K2O B CaO C BaO D P2O5
Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2 người ta dùng:
A Phenolphtalein B Quì tím và dung dịch BaCl2
C Dung dịch KCl và dung dịch NaOH D Không phân biệt được
Câu 10: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với dãy kim loại nào dưới đây:
A K, Ba, Cu, Na B K, Ag, Al, Fe
C Al, Zn, Fe, Mg D Ag, Zn, Fe, Pb
Câu 11: Những bazơ nào trong dãy sau đây vừa tác dụng được với axit, vừa bị nhiệt phân hủy?
A NaOH, KOH, Cu(OH)2 B NaOH, KOH, Ba(OH)2
C Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 D Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 12: Cho dây nhôm vào dung dịch NaOH đặc, hiện tượng hoá học quan sát được ngay là:
A Không có hiện tượng gì xảy ra B Sủi bọt khí mạnh
C Khí màu nâu xuất hiện D Dung dịch chuyển sang màu hồng
Câu 13: Có phản ứng: ? + NaOH NaCl + ? Để phản ứng xảy ra, chất phản ứng cần chọn là:
Trang 7A MgCl2 B BaCl2 C KCl D Na2CO3
Câu 14: Có hỗn hợp khí gồm SO2 và O2 Muốn thu được khí O2 tinh khiết ta nên dẫn hỗn hợp khí trên đi
qua:
A Dung dịch HCl B SO3 C Dung dịch Ca(OH)2 D CO2
Câu 15: Dãy bazơ nào bị nhiệt phân huỷ tạo oxit và nước:
A Fe(OH)2, Mg(OH)2, NaOH B Fe(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2 D Fe(OH)3, Al(OH)3, KOH
Câu 16: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng:
A Na2O + NaOH B Cu + HCl
C P2O5 + H2SO4 loãng D Cu + H2SO4 đặc, nóng
Câu 17: Trong những loại phân bón hóa học sau, phân bón nào thuộc loại phân bón kép:
A NH4Cl B Ca3(PO4)2 C (NH4)2HPO4 D KCl
Câu 18: Cho 10g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
2,24 lít khí H2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A 65% B 6,5% C 35% D 3,5%
Câu 19: Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí:
A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2 B Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl
C Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2 D Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
Câu 20: Dãy bazơ nào đều tan trong nước?
A KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, NaOH B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH
C KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH D NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2
B/ TỰ LUẬN : (5,0 điểm)
Câu 1: Thực hiện dãy chuyển hóa sau: (2đ)
BaO (1) Ba(OH)2 (2) BaCl2 (3) BaCO3 (4) BaSO4
Câu 2: (3đ) Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại nhôm vào dung dịch H2SO4 25%
a Viết phương trình hóa học xảy ra ?
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng ?
c Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối tạo thành sau phản ứng?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
A Trắc nghiệm ( 5 điểm ): Mỗi câu đúng 0, 25 điểm x 20 = 5 điểm
B Tự luận ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2,0 điểm) Các phương trình hóa học:
BaO + H2O Ba(OH)2 (0,5 điểm) Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O (0,5 điểm) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (0,5 điểm)
Trang 8BaCO3 + H2SO4 BaSO4 + H2O + CO2 (0,5 điểm) Mỗi phương trình hóa học 0,5 điểm, cân bằng sai trừ 0,25 điểm/1 PT (học sinh làm theo cách khác nếu
đúng vẫn cho điểm tối đa)
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Viết đúng phương trình hóa học:
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5 điểm)
b) Tính số mol Al : 0,2 mol (0,5 điểm)
Tính số mol H2SO4 : 0,3 mol (0,25 điểm)
Tính khối lượng H2SO4 : 29,4 gam (0,25 điểm)
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 : 117,6 gam (0,5 điểm)
c) Tính số mol Al2(SO4)3 : 0,1 mol (0,25 điểm)
Tính khối lượng Al2(SO4)3 : 34,2 gam (0,25 điểm)
Tính khối lượng dung dịch Al2(SO4)3 : 122,4 gam (0,25 điểm)
Tính nồng độ phần trăm Al2(SO4)3 : 27,9%
ĐỀ THI SỐ 4
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Hãy chọn một trong những chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là
A MgO B P2O5 C Na2O D CO2
Câu 2: Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là
A.SO2 B CO2 C CuO D P2O5
Câu 3: Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A CO2, P2O5, MgO, SO2 B CO2, P2O5, NO, SO2
C CO, P2O5, MgO, SO2 D CO2, P2O5, SO3, SO2
Câu 4: Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần
A cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước
B cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc
C rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình
D cách A và B đều dùng được
Câu 5: Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3 Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3 Lắc
nhẹ ống nghiệm Hiện tượng nào xảy ra?
A Có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu nâu đỏ
C Có kết tủa, sau đó tan đi D Có kết tủa màu trắng
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?
A CO2 B Na2O C CO D MgO
Câu 8: Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
Trang 9A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH
C Na2O + H2O 2NaOH D 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2
có màn ngăn
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Vì sao vôi sống sẽ giảm chất lượng nếu lưu giữ lâu ngày trong tự nhiên?
Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaCl, HCl, Na2SO4
Câu 3: (1,5 điểm) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
FeSO4 (1) FeCl2 (2) Fe(OH)2 (3) FeO
Câu 4: (2,5 điểm) Cho một hỗn hợp 2 muối khan MgCl2 và CaCO3 phản ứng vừa đủ với 400ml dung
dịch HCl Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
a Viết PTHH xảy ra
b Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng
c Nếu dùng 80 ml dung dịch axit HCltrên trung hòa với 80ml NaOH 2M thì dung dịch sau phản ứng làm
nước bắp cải tím chuyển sang màu gì? (Biết: Ca = 40, C =12, O =16)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Phần II:
Câu 1.Vì vôi sống sẽ hấp thụ khí cacbon đioxit có trong không khí tạo thành canxi cacbonat
Câu 2 Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch HCl (quỳ tím hóa đỏ), quỳ tím không đổi màu là NaCl và Na2SO4
Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra dung dịch Na2SO4 (có kết tủa trắng) Dung dịch không phản ứng là NaCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Câu 3
(1): FeSO4 + BaCl2→ BaSO4 ↓ + FeCl2
(2): FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)2
(3): Fe(OH)2 t0 FeO + H2O
Câu 4
a/ CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
b/ n CO2 = 6,72 : 22,4 = 0,3mol
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
0,3mol 0,6mol 0,3mol
CM HCl = 0,6: 0,4 = 1,5 M
c/ HCl + NaOH NaCl + 2H2O
1mol 1mol
0,12 0,16
Số mol của HCl: n = CM V = 80/1000 x 1,5 = 0,12 (mol)
Số mol của NaOH: n = CM V = 80/1000 x 2 = 0, 16 (mol)
Tỉ lệ: 0,12/1 < 0,16/1 Vậy sau phản ứng NaOH dư nên dung dịch làm quì tím hóa xanh
t 0
Trang 10ĐỀ THI SỐ 5
Phần 1: Trắc Nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Dung dich HCl tác dụng được với chất nào sau đây
A H2SO4 B CuSO4 C NaOH D Cu
Câu 2: Dung dịch NaOH làm quỳ tím hóa
A đỏ B xanh C không đổi màu D vàng
Câu 3: Dung dịch H2SO4 loãng làm quỳ tím hóa
A đỏ B xanh C không đổi màu D vàng
Câu 4: Để nhận biết muối sunfat (=SO4) người ta dùng thuốc thử
A Na2SO4 B NaCl C Fe D BaCl2
Câu 5: Dãy các chất sau đây là muối:
A NaCl, HCl, CuCl2 B HCl, HNO3, H2SO4
B Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH D Na2SO4, CaCO3, CuCl2
Câu 6 Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO3 và HCl B.K2SO4 và HCl
C Na2SO3 và NaOH D Na2SO3 và NaCl
Câu 7 Khi để lâu ngoài không khí bề mặt NaOH có phủ một lớp muối đó là muối
a Na2CO3 b Na2SO4 c NaCl d Na3PO4
Câu 8 Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn, sản phẩm thu được chỉ toàn là oxit
a Fe(OH)2,BaCl2 b Al(OH)3,AlCl3
c Fe(OH)2, Al(OH)3 d CuO,NaCl
Phần 2: Tự Luận (8 ®iÓm)
Câu 1 (1 điểm): Nêu tính chất hóa học của NaOH, viết phương trình hóa học minh họa?
Câu 2 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
CuO ( 1 )
CuCl2 ( 2 )
Cu(OH)2 ( 3 )
CuSO4 ( 4 )
CuCl2 Câu 3 (2 điểm): Biết 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừ đủ với 200ml dd Ca(OH)2, sản phẩm là CaCO3 và
nước
a Tính nồng độ mol của dd Ca(OH)2 đã dùng
b Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Câu 4 Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3.Hòa tan A vừa đủ
trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tính số mol NO thoát ra?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Phần 1: Trắc Nghiệm: (4điểm)
- Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Phần 2: Tự Luận (8 điểm)
Câu 1: (1 điểm)