1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút Đại số và giải tích 1128002

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của bất phương trình y' 0 là:.

Trang 1

Kỳ thi: KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

Môn thi: KIỂM TRA TOÁN 11

0001:Số gia của hàm số: y  f x ( )   x2 2 ứng với x0 = 1 và  1 x là:

0002: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t   2 2 3 t , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng met Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t0 = 2(s) là:

0003: Đạo hàm của hàm số: y  f x ( )   4 x5 3 x2 3là:

A y'   20 x4 6 x  3 B y'   20 x4 6 x C y' 20  x4 6 x D y'   20 x6 6 x3

0004: Đạo hàm của hàm số: y  f x ( ) 5  x4 2 x  4 x  3là:

x

2

y' 20

x

x y' 20  3 1 4x

x

x

x

0005: Đạo hàm của hàm số: y  f x ( )   x21  x2 tại x0 = 2 là:

0006:Đạo hàm của hàm số: y  f x ( )   x2 3 xx là:

2

x

y'

2

x

y'

2

x

y'

2

x

0007: Cho hàm số: y  ( )  1 4  3 2 2  3 Tập nghiệm của bất phương trình là:

4

A 0;1   2; B   0;1  2; C    ;0  1;2 D ;1   2;

0008: Cho hàm số y  ( )  1 3( 1) 2 ( 23 4)  2  3, m là tham số Giá trị của m để phương

trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho biểu thức: M  x x1 2 2  x1 x2  10 đạt giá trị nhỏ nhất là:

2

4

2

m

0009: Cho hàm số y  ( )  1  2 3( 2) 2 ( 3)  2  3, m là tham số Tập tất cả các giá trị của m

để phương trình y'0, x R là:

0010:Đạo hàm của hàm số: là:

y ( )

x

f x

y'

y'

x   6 2

y'

x   2 2

y'

x

0011:Đạo hàm của hàm số:   là:

1

x

f x

 

1

1

1

1

x

0012: Cho hàm số: y  f x ( )  x2 3 Tập nghiệm của bất phương trình y' 0 là:

Trang 2

A    3; 1  1;1 B 3;1 C  ; 3   1; D    3; 1  1;1

0013: Đạo hàm của hàm số: y  f x ( )  x32x2 33 là:

A y' 3  3x24x x 32x2 32 B y' 3  x32x232

C y' 3  3x24x3x32x232 D y'  3x2 4x x 32x232

0014: Đạo hàm của hàm số yx2   x 1là

2

'

x y

x x

1 '

x y

x x

1 '

1

x y

x x

'

x y

0015: Cho hàm số  2 3khi đó là

3

yxx y ' 1  

0016: Cho hàm số yx2  2 x  3khi đó tập nghiệm của bất phương trình y ' 1  là

3

x x

  

0017: Cho hàm số y  2cos x  sinx khi đó

A y '  cos x  2sin x B y '  cos x  2sin x C y '   cos x  2sin x D y '   cos x  2sin x

0018: Cho hàm số cos 3 3 khi đó

4

y   x

' 3sin 3

4

3 ' 3sin 3

4

' 3sin 3

4

y   x

' 3sin 3

y    x  

0019: Cho hàm số 3 2 khi đó có nghiệm là

3 sin 4 4

y   x y ' 3   0

xk  k ฀

;

xk  k ฀

;

xk  k ฀ 3

;

xk  k ฀

0020: Cho hàm số yx2, phương trình tiếp tuyến tại M   2;4 là

A 4 x    y 4 0 B 4 x    y 4 0 C 4 x    y 4 0 D 4 x    y 4 0

0021: Cho hàm số 3 2 , tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình là

yxx

A 7 x    y 3 0 B 4 x  5 y   4 0 C 7 x    y 4 0 D 7 x    y 3 0

0022: Cho hàm số 2 khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ bằng 4 là

yxx

A 4 x    y 8 0 B 4 x    y 8 0 C 4 x  3 y   8 0 D x  4 y   8 0

0023: Cho hàm số 2khi đó hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm với trục hoành là

1

x y x

3

3

9

3

k  

Trang 3

0024: Cho hàm số 1 3 2   và đường thẳng Tiếp tuyến của ( C) và song song với

3

yxxxC d y :  3 x  1

đường thẳng d có phương trình là

A 3 x    y 1 0 B 3 x    y 1 0 C 3 x    y 1 0 D x  3 y   1 0

0025: Cho hàm số 1 3 1 2 4   và đường thẳng Tiếp tuyến của ( C) và

2

yxxxC d x :  4 y  2017  0

vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

A 12 x  3 y  26  0 B 12 x  3 y  16  0 C 22 x  3 y  26  0 D 12 y  3 x  26  0

Ngày đăng: 29/03/2022, 02:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w