1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra học kì II môn: Toán lớp 10 Trường thpt Thiếu Sinh Quân27931

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 716,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1điểm b.Tính diện tích của tam giác ABC.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. 1điểm d.Tính độ dài đường phân giác trong AK KBCcủa tam giác ABC 1điểm... 1điểm b.Tính

Trang 1

2014-2015 SỞ GD-ĐT TP-HCM TRƯỜNG THPT THIẾU SINH QUÂN Môn : Toán 10 ( TG: 90 phút)

ĐỀ : 1

Câu 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau: (2điểm+2điểm) a) 0

4 3 5 4 2     x x x

b)

             4 3 4 3 2 0 ) 15 2 )( 2 3 ( 2 x x x x x x Câu 2 : Cho .Tính các giá trị lượng giác còn lại (1điểm) 2 , 5 3 sin Câu 3 : Cho số liệu thống kê về khối lượng của nhóm cá (tính theo gam) như sau:

645 650 645 642 650 635 650 654 650 650 650 643 650 630 647 650 645 650 645 644 652 635 647 652

Lập bảng phân bố tần số ,tần suất với các lớp ghép như sau: [630;635) , [635;640) , [640;645) , [645;650), [650;655) Tính phương sai và độ lệch chuẩn (1điểm) Câu 4: Cho tam giác ABC có A(2;1), B(0;-5), C(- 4;-1) a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC (1điểm)

b.Tính diện tích của tam giác ABC (1điểm)

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (1điểm)

d.Tính độ dài đường phân giác trong AK (KBC)của tam giác ABC (1điểm)

Trang 2

-Hết -2014-2015

SỞ GD-ĐT TP-HCM TRƯỜNG THPT THIẾU SINH QUÂN

Môn : Toán 10 ( TG: 90 phút)

ĐỀ : 2

Câu 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau: (2điểm+2điểm) a) 0

4 3 5 4 2      x x x

b)

             6 3 6 3 2 0 ) 15 2 )( 2 3 ( 2 x x x x x x Câu 2 : Cho    2 .Tính các giá trị lượng giác còn lại (1điểm) 2 3 , 5 3 cos    Câu 3: Cho số liệu thống kê về khối lượng của nhóm cá (tính theo gam) như sau:

640 650 645 650 643 645 650 650 642 640 650 645 650 641 650 650 649 645 640 645 650 650 644 650 650 645 640

Lập bảng phân bố tần số ,tần suất với các lớp ghép như sau: [630;635) , [635;640) , [640;645) , [645;650), [650;655) Tính phương sai và độ lệch chuẩn (1điểm) Câu 4 : Cho tam giác ABC có A(0;-5), B(- 4;-1), C (2;1) a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC (1điểm) b.Tính diện tích của tam giác ABC (1điểm)

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (1điểm)

d.Tính độ dài đường phân giác trong CN (NAB)của tam giác ABC (1điểm)

ThuVienDeThi.com

Trang 3

SỞ GD-ĐT TP-HCM

Trường THPT Thiếu Sinh Quân-TP HCM

- -

ĐỀ : 1

Câu 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a) 0

4 3

5 4

2

x

x x

(0,5 điểm)

3

4 0

4 3

5 1

0 5 4 2

x x

x hay x

x x

*Bảng xét dấu: (1 điểm)

Vậy tập nghiệm của bpt là S =   (0,5 điểm)



 

; 1 3

4

; 5

b)

*Giải bpt (1):

( 3  2x)(x2 2x 15 )  0

5 3

0 15 2

2

3 0

2 3

2       

x hay x

x x

x x

*Bảng xét dấu: (0,5 điểm)

tập nghiệm của bpt(1) là   (0,25 điểm)



2

3

; 5

1

T

Giải bpt (2):

4

3 4

3 2

x x

x

16

14 2

0 4

3 4

3 2

2

2

x

x x

x x

x

4 4

0 16

7 0

0 14 2

2

2

x hay x

x

x hay x

x x

*Bảng xét dấu: (0,5 điểm)

) 2 ( 4

3 4

3 2

) 1 ( 0

) 15 2

)(

2 3

x x

x

x x

x

Trang 4

Câu 2 : a) Cho .

2

, 5

3 sin

Tính các giá trị lượng giác còn lại (1điểm)

5

4 cos

25

16 sin

1 cos2   2    

(vì cos  0 khi ) (0,5 điểm)

2

(0,25 điểm+0,25 điểm)

3

4 cot

4

3 cos

sin tan

Câu 3: x 648g ,S x2  33 , 2 ,S x  5 , 76g

(0,25 điểm+0,5 điểm +0,25 điểm)

Câu 4 : Cho tam giác ABC có A(2;1), B(0;-5),C(-4;-1)

a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC

vtcp u AC  AC (6;2)

vtpt n AC  ( 2 ;  6 ) (0.25điểm)

*phương trình tổng quát của đường thẳng AC: qua C(-4;-1)

2 (x 4 )  (  6 )(y 1 )  0  x 3y 1  0 (0.75điểm)

b.Tính diện tích của tam giác ABC

đvS BC

p AC p AB p p S

BC AC AB p

BC

AC

AB

2 2 10 2

2 4

10 2

(0.5điểm)

ThuVienDeThi.com

Trang 5

c.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng

x2 y2 2ax 2byc 0 (0.25điểm) đk : a2 b2c 0

A(2;1), B(0;-5),C(-4;-1) thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

(0.5điểm)

                                  10 2 3 2 1 17 2 8 25 10 5 2 4 c b a c b a c b c b a Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : x2 y2 x 3y 10  0 (0.25điểm)

d.Tính độ dài đường phân giác trong AK (KBC)của tam giác ABC

A

B K C góc BAC = 53 0  (0.25điểm)        2 53 ˆ ˆ 0 2 1 A A (0.25điểm+0.5điểm)

9 , 5 ˆ ) ( 2 ˆ 2 1 ˆ 2 1 1 2 1         A Sin AC AB S AK A Sin AC AK A Sin AB AK S S S ABC AKC ABK ABC

- -

Trang 6

SỞ GD-ĐT TP-HCM

Trường THPT Thiếu Sinh Quân-TP HCM

- -

ĐỀ 2

Câu 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a) 0

4 3 5 4 2      x x x

3 4 0 4 3 5 1 0 5 4 2              x x x hay x x x *Bảng xét dấu: Vậy tập nghiệm của bpt là S =  

       ; 5 1 ; 3 4

b)

*Giải bpt (1):

( 3  2x)(x2  2x 15 )  0

5 3 0 15 2 2 3 0 2 3 2            x hay x x x x x *Bảng xét dấu:

 tập nghiệm của bpt(1) là              ; 3 2 3 5 ; 1 T + Giải bpt (2): 6 3 6 3 2      x x x 0

36 18 2 0 6 3 6 3 2 2 2           x x x x x x

6 6 0 36 9 0 0 18 2 2 2             x hay x x x hay x x x *Bảng xét dấu:

 tập nghiệm của bpt(2) là

T2   ;  9 6 ; 06 ; 

(2điểm)

(0.5đ)

(1đ) (0.5đ)

(2điểm)

(0.25đ)

(0.25đ) (0.25đ)

(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)

(0.5đ)

) 2 ( 6

3 6

3 2

) 1 ( 0

) 15 2

)(

2 3

x x

x

x x

x

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Vậy tập nghiệm của hệ bpt là:TT1T2   ;  9 6 ;  5

2

3 , 5

3

Tính các giá trị lượng giác còn lại

5

4 sin

25

16 cos

1 sin2   2    

(vì sin  0 khi   2) (0,5 điểm)

2

3  

(0,25 điểm+0,25 điểm)

4

3 cot

3

4 cos

sin tan

Câu 3: x 647g ,S x2  23 , 14 ,S x  4 , 81g

(0,25 điểm+0,5 điểm +0,25 điểm)

Câu 4 : Cho tam giác ABC có A(0;-5), B(- 4;-1), C (2;1)

a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

vtcp u BC  BC (6;2)

vtpt n BC  ( 2 ;  6 ) (0.25điểm)

*phương trình tổng quát của đường thẳng BC: qua B(-4;-1)

2 (x 4 )  (  6 )(y 1 )  0  x 3y 1  0 (0.75điểm) b.Tính diện tích của tam giác ABC (1điểm)

đvS BC

p AC p AB p p S

BC AC AB p

AB

AC

BC

2 2 10 2

2 4

10 2

(0.5điểm)

Trang 8

c.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng

x2 y2  2ax 2byc 0

đk :a2b2 c 0(0.25điểm)

A(0;-5), B(-4;-1),C(2;1) thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

10 2 3 2 1

17 2

8

25 10

5 2

4

c b a

c b a

c b

c b a

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC :

x2  y2 x 3y 10  0 (0.25điểm)

d.Tính độ dài đường phân giác trong CN (NAB)của tam giác

ABC

C

B N A

góc BCA = 530  (0.25điểm)



2

53 ˆ

2

1 C C

9 , 5 ).

(

2

ˆ 2

1 ˆ 2 1

1

2 1

C Sin CA CB

S CN

C Sin CA CN C

Sin CB CN S

S

S

ABC

NCA BCN

ABC

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 02:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Bảng xét dấu: (1 điểm) - Kiểm tra học kì II môn: Toán lớp 10  Trường thpt Thiếu Sinh Quân27931
Bảng x ét dấu: (1 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w