Dung dịch X có PH =7 và khi tác dụng với HCl có kết tủa trắng xuất hiện.. Câu 10: Cặp chất nào dưới đây tác dụng được với nhau.. ĐỀ SỐ 2 I.TRẮC NGHIỆM:4đ Hãy chọn phương án trả lời đúng
Trang 1ĐỀ SỐ 1 I- TRẮC NGHIỆM : (4đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trog các câu sau:
Câu1:Nhóm Bazo tác dụng được với CO 2 :
A NaOH, Cu(OH) 2, Ba(OH)2 B.KOH, Fe(OH)3, Al(OH)3.
C NaOH, Ca(OH) 2, Ba(OH)2 D LiOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.
Câu 2:Tính chất hóa học nào dưới đây đặc trưng cho mọi bazo?
A Tác dụng với muối B Tác dụng với axit
C Tác dụng với oxit axit D.Tác dụng với chất chỉ thị màu
Câu3: Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ có kết tủa đỏ nâu xuất hiện?
A.CuSO4 và BaCl2; B NaOH và FeCl3
C CuCl2 và NaOH ; D FeCl3 và AgNO3
Câu 4: Để nhận biết cùng 1 lúc 3 dd: Na 2 SO 4 ; AgNO 3 ; Na 2 CO 3 có thể dùng:
A.Quì tím; B.dd Ca(OH)2 ;
C dd BaCl2; D dd HCl.
Câu 5 Dung dịch X có PH =7 và khi tác dụng với HCl có kết tủa trắng xuất hiện X là:
A NaOH B AgNO 3
C KOH D BaSO4
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn x mol Fe(OH) 3 nếu khối lượng chất rắn thu được 24g Giá tri của x là:
A 0,3 mol B 0,2 mol C 0,15 mol D 0,4 mol
Câu 7: Nhóm chất nào sau đây gồm toàn phân bón đơn?
A CO(NH2)2 ; K2SO4, NH4Cl B KNO3; NH4NO3; NH4Cl
C Ca3(PO4)2 ; KNO3 ; CO(NH2)2 D Ca(H2PO4)2 ; KNO3; K2SO4
Câu8: Nhóm nào sau đây làm dung dịch phênoltalein không màu hóa hồng?
A.NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 B KOH, Ba(OH)2, NaOH
C.CuSO4, CaCO3, KClO3 D.KClO3, Zn(OH)3, BaCl2
Câu 9: Cặp chất không tồn tại trong dung dịch là:
A Ba(NO3)2 và H2SO4 B CuSO4 và NaNO3 C HCl và Na2SO4 D KOH và Ca(OH)2
Câu 10: Cặp chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?
A Ag và Cu(NO3)3 B.Cu và AgNO3 C NaOH và BaCl2 D.BaCl2 và HNO3
Câu 11: Trộn 200mldd NaOH 2M vào 100ml dd H 2 SO 4 2 M sau một thời gian cho quỳ tím vào thì màu của quì tím sẽ là :
A màu đỏ B màu xanh C màu tím ban đầu D màu trắng
Câu12: Cho các chất sau : CO 2, KOH, CaCO 3 , H 2 SO 4 , có mấy cặp chất tác dụng được với nhau?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 13: Số chất khí tạo ra khi cho dung dịch H 2 SO 4 loãng lần lượt tác dụng với các chất: NaHCO 3, Zn, Ba(OH) 2 , Cu, Na 2 SO 3 :
A 4 B.3 C.5 D.2
Câu14:Dung dịch X có PH < 7 và khi tác dụng với Na 2 CO 3 có khí thoát ra X là:
A NaOH B Ca(OH)2 C.H2CO3 D HCl
Câu15: Từ các chất sau : Fe 2 O 3 , K 2 O, H 2 O, H 2 SO 4 , ta có thể được điều chế được:
A 1 bazơ tan B.1 bazơ không tan
C 1bazơ tan và 1 bazơ không tan D 2 bazơ tan
Câu16: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt 2 dung dịch: KOH và Ba(OH) 2 ?
A.Phenolphtalein B BaCl2 C.HCl D K2CO3
Bài làm
Trả
lời
ThuVienDeThi.com
Trang 2TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
Lớp : 9
Họvà tên :
ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : HÓA 9 TUẦN 10 – TIẾT 20
ĐỀ SỐ 1
II/PHẦN TỰ LUẬN: ( 6đ )
Câu 1: (2đ) Viết PTHH hoàn thành chuyển hóa sau:
Na2S → Na2SO4 → NaCl → , NaOH→ NaNO3
Câu2: (1đ) Chỉ dùng quỳ tím và các hóa chất đã cho Hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng trong các
lọ riêng biệt: AgNO3, HCl, NaCl.Viết PTHH xảy ra
Câu3: (3đ) Cho 41,95 g hỗn hợp gồm 2 muối KCl và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch axitclohiđric 0,1M.Sau phản ứng thu được 5,6 lit khí ở đktc
a Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
b Xác định nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng? ( Cho rằng sự thay đổi thể tích dd sau phản ứng là không đáng kể )
(K=39, Na=23, C=12, O=16,Cl = 35,5)
Bài làm
Trang 3ĐỀ SỐ 2 I.TRẮC NGHIỆM:(4đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu1: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt 2 dung dịch: KOH và Ba(OH) 2 ?
A.Phenolphtalein B BaCl2
C.HCl D Na2CO3
Câu2:Nhóm Bazo tác dụng được với CO 2 :
A NaOH, Cu(OH) 2, Ba(OH)2 B.KOH, Fe(OH)3, Al(OH)3.
C KOH, Ca(OH) 2, Ba(OH)2 D LiOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.
Câu 3:Tính chất hóa học nào dưới đây đặc trưng cho mọi bazo?
A Tác dụng với muối B Tác dụng với axit
C Tác dụng với oxit axit D.Tác dụng với chất chỉ thị màu
Câu4: Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ có kết tủa đỏ nâu xuất hiện?
A.CuSO4 và BaCl2; B NaOH và FeCl3
C CuCl2 và NaOH ; D FeCl3 và AgNO3
Câu 5: Để nhận biết cùng 1 lúc 3 dd: Na 2 SO 4 ; AgNO 3 ; Na 2 CO 3 có thể dùng:
A.Quì tím; B.dd Ca(OH)2 ; C dd BaCl2; D dd HCl.
Câu 6 Dung dịch X có PH = 7 và khi tác dụng với HCl có kết tủa trắng xuất hiện X là:
A NaOH B AgNO 3 C KOH D BaSO4
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn x mol Fe(OH) 3 nếu khối lượng chất rắn thu được 32g Giá tri của x là:
A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Câu 8: Nhóm chất nào sau đây gồm toàn phân bón đơn?
A CO(NH2)2 ; NH4NO3; NH4Cl; B KNO3; K2SO4; NH4Cl
C Ca3(PO4)2 ; KNO3 ; CO(NH2)2 D Ca(H2PO4)2 ; KNO3; K2SO4
Câu9: Trộn 200mldd NaOH 1M vào 100ml dd H 2 SO 4 2 M sau một thời gian cho quỳ tím vào thì màu của quì tím sẽ là :
A màu đỏ B màu xanh C màu tím ban đầu D màu trắng
Câu 10: Cặp chất không tồn tại trong dung dịch là:
A Ba(NO3)2 và H2SO4 B CuSO4 và NaNO3
C HCl và Na2SO4 D KOH và Ca(OH)2
Câu 11: Cặp chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?
A.Ag và Cu(NO3)3 B.Cu và AgNO3 C.NaOH và BaCl2 D.BaCl2 và HNO3
Câu 12: Nhóm nào sau đây làm dung dịch phênoltalein không màu hóa hồng?
A.NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 B KOH, Ba(OH)2, NaOH
C.CuSO4, CaCO3, KClO3 D KClO3, Zn(OH)3, BaCl2
Câu13: Cho các chất sau : CO 2, KOH, CaCO 3 , H 2 SO 4 , có mấy cặp chất tác dụng được với nhau?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 14: Số chất khí tạo ra khi cho dung dịch HCl loãng lần lượt tác dụng với các chất: NaHCO 3,
Ba(OH) 2 , Cu, Na 2 SO 3 :
A 4 B.3 C.5 D.2
Câu15:Dung dịch X có PH < 7 và khi tác dụng với Na 2 CO 3 có khí thoát ra X là:
A NaOH B Ca(OH)2 C SO3 D HCl
Câu16: Từ các chất sau : Fe 2 O 3 , K 2 O, H 2 O, H 2 SO 4 , ta có thể được điều chế được:
A 1 bazo tan B.1 bazo không tan
C.1bazo tan và 1 bazo không tan D 2 bazo tan
Bài làm
Trả
lời
ThuVienDeThi.com
Trang 4TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
Lớp : 9
Họvà tên :
ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : HÓA 9 TUẦN 10 – TIẾT 20
ĐỀ SỐ 2
II/PHẦN TỰ LUẬN: ( 6đ )
Câu 1: (2đ) Viết PTHH hoàn thành chuyển hóa sau:
Cu(OH)2→ CuSO4→ Cu→ CuCl2→ Cu(NO3)2
Câu2 (1đ) Chỉ dùng quỳ tím và các hóa chất đã cho Hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng trong các lọ
riêng biệt: BaCl2, H2SO4, Na2SO4 Viết PTHH xảy ra
Câu3: (3đ) Cho 66,225 g hỗn hợp gồm 2 muối BaCl2 và BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch axit
clohidric 0,1M.Sau phản ứng thu được 2,8 lit khí ở đktc
a/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
b/ Xác định nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng? ( Cho rằng sự thay đổi thể tích dd sau phản ứng là không đáng kể )
(H=1 , C=12, O=16, Ba= 137, Cl= 35,5)
Bài làm
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trả
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
1
(2đ) Viết 4 PTHH - Mỗi PTHH viết đúng (0,5đ) +Viết sai CTHH không chấm điểm.Cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ tối đa (0,25đ) 2đ
2
(1đ)
-Dùng quì tím nhận biết HCl
- Nhận AgNO3bằng ddHCl
- Viết PTHH
- Còn lại NaCl
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
(3đ)
a/ K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
0,25 0,5 0,5 0,25
Số mol CO2 n = 5,6 / 22,4 = 0,25 mol
Số gam K2CO3 : m = 0,25 x 138 = 34,5 g
Số gam có lúc ban đầu KCl : m = 41,95 – 34,5 = 7,45 g
Số mol KCl lúc ban đầu : n = 7,45: 74,5 = 0,1
b/ Thể tích dung dịch HCl cần dùng là : 0,5 : 0,1 = 5(l)
Số mol KCl có trong dd sau phản ứng : 0,5 + 0,1 = 0,6 (mol)
Nồng độ mol của dd NaCl ( ddB) sau phản ứng 0,6 : 5 = 0,12 (M)
0,5đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Hóa Lớp 9 – Tiết 20 – Đề số 2 I/ TRẮC NGHIỆM:(4đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Trả
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu
1
(2đ) Viết 4 PTHH - Mỗi PTHH viết đúng (0,5đ) +Viết sai CTHH không chấm điểm.Cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ tối đa (0,25đ) 2đ
2
(1đ)
-Dùng quì tím nhận biết H2SO4
- Nhận BaCl2bằng dd H2SO4
- Viết PTHH
- Còn lại Na2SO4
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
(3đ)
a/ BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2
0,125 0,25 0,125 0,125
Số mol CO2 n = 2,8 / 22,4 = 0,125 mol
Số gam BaCO3 : m = 0,125 x 197 = 24,625g
Số gam có lúc ban đầu: BaCl2 m = 66,225 – 24,625 = 41.6 g
Số mol BaCl2 lúc ban đầu : n = 41,6 : 208 = 0,2 mol
b/ Thể tích dung dịch HCl cần dùng là : 0,25 : 0,1 = 2,5(l)
Số mol BaCl2 có trong dd sau phản ứng : 0,125 + 0,2 = 0,325(mol)
Nồng độ mol của dd NaCl ( ddB) sau phản ứng 0,325 : 2,5 = 0,13 (M)
0,5đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
ThuVienDeThi.com
Trang 6MA TRẬN CHUNG ĐỀ KT 1 TIẾT HÓA 9 (TIẾT 20) 2013-2014
Mức độ nhận thức
mức cao
Nội
dung
kiến
thức
Cộng
1
BAZO
- Biết được các loại hợp
chất Bazo
- Tính chất vật lý và hóa
học của các loại hợp chất
Bazơ
- Lập sơ đồ mối quan
hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một
số hợp chất vô cơ
cụ thể
Số câu
hỏi 5(1,2,11,12,15, )
2
MUỐI - Bichất Muối.ết được các loại hợp
- Tính chất vật lý và tính
chất hóa học của các loại
hợp chất Muối
- Khái niệm, điều kiện
xảy ra phản ứng trao
đổi
-Tên, thành phần hóa học
của một số phân bón hóa
học thông dụng
- Lập sơ đồ mối quan
hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Xác định phản ứng trao đổi có xảy ra hay không (dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi)
- Tìm khối lượng
hoặc nồng độ,
thể tích dung
dịch các chất tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng
- Xác định nồng độ của dung dịch sau phản ứng
có liên quan đến chất kết tủa, chất bay hơi, chất dư
Số câu
hỏi 5(3,4,5,6,7) 1(câu 3)
4(8,9,10,13)
(65%) Tổng số
câu
Tổng số
điểm
10
2,5 (25%)
1 0,5 (5%)
4
1 (10 %)
2
2 (20%)
2
0,5 (0.5%)
2.5 (25%)
1
1 (10%)
20
10,0 (100%)