1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi môn: Hóa lớp 9 năm học: 2014 – 2015 Trường THCS Phan Hòa27763

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 5 lọ hóa chất không nhãn chứa riêng biệt các dung dịch sau: HNO3đặc, AgNO3, KCl, KOH.. Chỉ dùng kim loại, hãy trình bày cách nhận biết các chất trên.. Viết các phương trình phản ứng x

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BẮC BÌNH

Trường THCS Phan Hòa

Khóa ngày: / /2015

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8+9

ĐỀ THI MÔN: HÓA – LỚP 9 Năm học: 2014 – 2015 Thời gian: 150 phút

ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1:(5điểm)

Câu 1:(2,5điểm) Điền vào chổ có dấu (?) và thay các chữ cái A,B,C,D,E bằng những công

thức hóa học phù hợp rồi cân bằng các phản ứng sau:

Fe + ?   A + B

A + NaOH   C + NaCl

C + O2 + H2O   D

D  to E + H2O

E + B   Fe + ?

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi phương trình hóa học là 0,5 điểm

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

FeCl2 + 2NaOH   Fe(OH)2 + 2NaCl

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O   4Fe(OH)3

2Fe(OH)3  to Fe2O3 + 3 H2

Fe2O3 + 3H2  to 2Fe + 3H2O

Câu 2:(2,5điểm) Có 5 lọ hóa chất không nhãn chứa riêng biệt các dung dịch sau: HNO3đặc,

AgNO3, KCl, KOH Chỉ dùng kim loại, hãy trình bày cách nhận biết các chất trên Viết các

phương trình phản ứng xảy ra

Hướng dẫn chấm: - Trích mỗi lọ một ít ra làm mẫu thử (0,5điểm)

-Cho bột kim loại Cu lần lượt vào các mẫu thử trên (0,5điểm)

+Mẫu thử nào dung dịch từ không màu chuyển sang xanh là AgNO3

Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)2 + 2Ag (0,5điểm) + Mẫu thử nào vừa tạo ra dung dịch màu xanh và có khí màu nâu đỏ bay ra

là HNO3đặc

Cu + 4HNO3đặc   Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (0,5điểm)

-Sau đó cho dung dịch vừa thu được ở trên lần lượt vào các mẫu còn lại

+Mẫu có kết tủa màu xanh là KOH Cu(NO3)2 + 2KOH   Cu(OH)2 + 2KNO3 (0,5điểm)

-Mẫu còn lại KCl (0,5điểm)

Bài 2:(5điểm)

Câu 1:(2điểm) Viết 4 phương trình hóa học khác nhau để điều chế HCl Hướng dẫn chấm: đúng mỗi phương trình hóa học là 0,5 điểm

Cl2 + H2   2HCl

BaCl2 + H2SO4   BaSO4  + 2HCl

CuCl2 + H2S   CuS + 2HCl

NaCl + H2SO4   NaHSO4 + 2HCl

Câu 2(3điểm) Nêu hiện tượng và giải thích ngắn gọn Viết các phương trình phản ứng(nếu có)

cho các thí nghiệm sau:

Trang 2

a.Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b.Sục khí CO2 vào nước có nhuộm giấy quỳ tím, sau đó đun nóng nhẹ

c.Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

Hướng dẫn chấm: Nêu đầy đủ mỗi câu 1 điểm

a.Dung dịch từ màu xanh chuyển sang không màu

Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

b.Lúc đầu quỳ tím có màu đỏ, khi đun trở thành màu tím như ban đầu vì CO2 bay hết

CO2 + H2   H2CO3 ( quỳ tím thành đỏ)

H2CO3   CO2 + H2O ( quỳ tím đỏ thành tím)

c.Tạo kết tủa và có khí bay ra

SO2 + Ca(HCO3)2   CaSO3 + 2CO2 + H2O

Bài 3:(5điểm) Một hợp chất được tạo thành bởi kim loại hóa trị II và phi kim hóa trị I Hòa tan

41,6 gam hợp chất này vào nước rồi chia làm hai phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với AgNO3dư thì thu được 28,7 gam kết tủa

Phần 2: Cho tác dụng với NaCO3dư thì thu được 19,7 gam kết tủa khác

Xác định công thức hợp chất đã cho

Hướng dẫn chấm:

Gọi M là nguyên tử khối, kí hiệu kim loại hóa trị II; X là nguyên tử khối, kí hiệu phi kim

hóa trị I (0,25điểm)

Công thức hợp chất là MX2 (0,5điểm)

Khối lượng MX2 trong mỗi phần chia là 20 , 8gam (0,25điểm)

2

6 ,

Phần 1: MX2 + 2AgNO3   2AX + M(NO3)2 (1) (1điểm)

Ta có: nMX2 = ; nAX =

X

8 , 20

7 , 28

Theo (1) : nAgX = 2nMX =2

X

8 , 20

7 , 28

 28,7M + 15,8X = 4492,8 (a) (0,5điểm)

Phần 2: MX2 + Na2CO3   MCO3 + 2NaX (2) (1điểm)

Ta có: : nMX = ; nMCO =

8 , 20

7 , 19

M

Theo (2): nMX = nMCO =

X

8 , 20

7 , 19

M

 1,1M - 39,4X = - 1248 (b) (0,5điểm)

Ta có hệ phương trình:

1248 4

, 39 1

, 1

8 , 4492 8

, 15 7

, 28

X M

X M

Giải ra ta được: M=137 ; X=35,5 (0,5điểm) Vậy kim loại Ba, phi kim Cl Công thức hợp chất là BaCl2 (0,5điểm)

Bài 4: (5điểm)

1) Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2 M được dung

dịch A Tính khối lượng các muối có trong dung dịch A

2) Cho dung dịch HCl 0,5 M tác dụng vừa đủ với 16,4 g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, thấy thoát

ra khí và tạo ra 31,75 g muối clorua

a) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

b) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

Trang 3

(Fe = 56; Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1)

Hướng dẫn chấm:

1/ nCO2= = 0,25 (mol) (0,25 điểm)

4 , 22

8 , 16

nNaOH = 0,6 2 =1,2 ml

Vì nCO 2 < nNaOH < 2nCO 2 do đó thu hỗn hợp 2 muối (0,25 điểm)

PTHH: CO2 + 2NaOH   Na2CO3 + H2O (0,25 điểm)

Mol x 2x

CO2 + NaOH   NaHCO3 (0,25 điểm)

y y

đặt x, y lần lượt là số mol của Na2CO3 và NaHCO3, ta có hệ pt sau (0,25điểm)

x =0,45 ; y=0,3 (0,5 điểm)

2 , 1 2

75 , 0

y x

y x

mNa2 CO 3 = 0,45 106 = 47,7 g (0,25 điểm)

2) Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 (1) (0,25 điểm)

Mol x 2x x x

FeO + 2HCl   FeCl2 + H2O (2) (0,25điểm)

y 2y y

a/ nFeCl 2 = = 0,25 (mol) (0,25 điểm)

127

75 , 31

127

Theo pt: nHCl = 2nFeCl 2 = 2 0,25 = 0,5(mol) (0,25 điểm)

VHCl = = 1(l) (0,25 điểm)

5 , 0

5 , 0

b) Gọi x, y, là số mol của Fe, FeO trong hỗn hợp x, y, ta có hệ pt sau

4 , 16 72

56

25 , 0

y x

y

x

giải hệ (1), (2) được: x = 0,1, y = 0,15 (0,5 điểm) % mFe = = 34,15 % (0,5 điểm)

4 , 16

% 100 56 1 , 0

% mFeO = = 65,85% (0,5 điểm)

4 , 16

% 100 72 15 , 0

GV RA ĐỀ

P Hiệu trưởng

Nguyễn Văn Liêm Dụng Thị Thanh Thủy

Ngày đăng: 29/03/2022, 02:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w