Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được Câu 7: 1,0 điểm Để chế tạo mỗi quả pháo bông nhằm ph[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGÔ CHÍ QUỐC
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
C. nơtron và electron D electron, proton và nơtron
Câu 2 Kí hiệu 2O2 nghĩa là
A hai nguyên tử oxi B hai phân tử oxi C hai nguyên tố oxi D hai hợp chất oxi
Câu 3 Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3 là
Câu 4 Cho Ca(II), PO4(III) Công thức hóa học nào viết đúng?
Câu 5 Hợp chất của nguyên tố R với nhóm hiđroxit có dạng R(OH)3 Công thức hóa học của hợp chất tạo
bởi nguyên tố R đó với nguyên tố oxi là
Câu 6 Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra hiện tượng vật lí?
A Khí hiđro cháy B Gỗ bị cháy C Sắt nóng chảy D Sắt bị gỉ
Câu 7 Câu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn
Câu 8 Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
A số lượng các chất không thay đổi B số lượng nguyên tử không thay đổi
C liên kết giữa các nguyên tử không đổi D không có tạo thành chất mới
Câu 9 Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
Mg O MgO.
2
2 2Mg O 2MgO.
Câu 10 Cho phương trình hoá học: o
t
3 4 3Fe X Fe O Công thức hóa học và hệ số của X là
Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên
tối giản thì tổng hệ số trong phương trình hóa học là:
Câu 12 Trong 2 mol CO2 có bao nhiêu phân tử?
A 6.1023 B 9.1023 C 12.1023 D 18.1023
Trang 2Câu 13 Ở đktc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là
A 11,2 lít B 22,4 lít C 24,2 lít D 42,4 lít
Câu 14 Thể tích (đktc) ứng với 64 gam oxi là
A 89,6 lít B 44,8 lít C 22,4 lít D 11,2 lít
Câu 15 Số mol ứng với 6,4 gam khí sunfurơ SO2 là
A 0,2 mol B 0,5 mol C 0,01 mol D 0,1 mol
Câu 16 Ở điều kiện tiêu chuẩn, hỗn hợp gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 có khối lượng là
Câu 17 Lấy cùng một lượng m gam mỗi chất sau, chất nào có số mol lớn nhất?
Câu 18 Tỉ khối của khí X đối với khí hiđro bằng 16 Khí X có khối lượng mol bằng:
Câu 19 Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
A 30%; 20%; 50% B 40%; 20%; 40% C 25%; 50%; 25% D 30%; 40%; 30%
Câu 20 Dãy nào gồm các khí đều có thể thu được vào lọ bằng phương pháp đẩy
không khí như mô tả hình bên?
Câu 21 Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH, O3 Số đơn chất là
Câu 22 Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2 Số công thức hóa học viết sai là
t
Fe O 3H SO Fe (SO ) 3H O.Với x và y thì giá trị thích hợp của x
và y lần lượt là:
Câu 24 Cho sơ đồ phản ứng: 4CuFeS 2 + 13O 2
0
t
4CuO + 2Fe 2 O 3 + 8SO 2 Tổng hệ số cân bằng
nguyên, tối giản của các chất trong phản ứng là
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước (H2O) gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi
(b) Muối ăn (NaCl) do nguyên tố natri và nguyên tố clo tạo nên
(c) Khí cacbonic (CO2) gồm 2 đơn chất cacbon và oxi
(d) Axit Sunfuric (H2SO4) do 3 nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên
(e) Axit clohiđric gồm 2 chất là hiđro và clo
Những phát biểu sai là
A (a), (b) B (a), (d) C (b), (d) D (c), (e)
Câu 26 Cho các quá trình sau:
Trang 3(1) Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
(2) Đun đường, đường ngả màu nâu rồi đen đi
(3) Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
(4) Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường
(5) Nhiệt độ trái đất nóng lên làm băng ở hai cực trái đất tan dần
Những quá trình xảy ra hiện tượng hóa học là
A (1), (2), (4) B (1), (2), (4), (5) C (2), (3) D (1), (3), (4), (5)
Câu 27 Than cháy tạo ra khí cacbonic (CO2) theo phương trình: cacbon + oxi khí cacbonic Biết rằng
khối lượng cacbon đã cháy là 4,5 kg và khối lượng oxi đã phản ứng là 12 kg Khối lượng CO2 tạo ra là
Câu 28 Khi phân tích thành phần hợp chất hữu cơ X thu được các số liệu thực nghiệm như sau: %C =
54,54; %H = 9,09; còn lại là oxi Khối lượng mol của X là 88 g/mol Công thức phân tử của X là
Câu 29 Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg HCl MgCl2 H 2 Sau phản ứng thu được 2,24 lít (đktc) khí hiđro thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là
Câu 30 Cho 12,8 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng với khí clo vừa đủ, thu được 27 gam muối clorua (RCl2) R là kim loại
ĐỀ THI SỐ 2
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Proton và electron B Nơtron và electron
C Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron
Câu 2: Cho các chất sau:
(1) Khí nitơ do nguyên tố N tạo nên;
(2) Khí cacbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên;
(3) Natri hiđroxit do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên;
(4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên
Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?
Câu 3: Dãy chất sau đây đều là hợp chất?
A Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C CuO, KOH, Fe, H2SO4 D Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 4: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
Câu 5: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là
Trang 4A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 6: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
A Về mùa hè thức ăn thường bị thiu B Đun quá lửa mỡ sẽ khét
C Sự kết tinh của muối ăn D Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ
Câu 7: Cho phương trình hoá học: to
3 4 3Fe X Fe O Công thức hóa học và hệ số của X là
Câu 8: Số phân tử H2O có trong một giọt nước (0,05 gam) là
A 1,7.1023 phân tử B 1,7.1022 phân tử C 1,7.1021 phân tử D 1,7.1020 phân tử
Câu 9: Trong các khí CO2, H2S, N 2, H2, SO2, số khí nhẹ hơn không khí là
Câu 10: Tỉ khối của khí X đối với khí hiđro bằng 16 Khí X có khối lượng mol bằng:
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
(a)
(b) Cho các công thức: NaCl2, Mg(SO4)2, Ca2CO3, H2PO4, AlSO4, KNO3 Công thức nào sai và hãy sửa lại cho đúng
NaCl2 → NaCl
Mg(SO4)2 → MgSO4
H2PO4 → H3PO4
AlSO4 → Al2(SO4)3
→ CaCO3
Câu 2 (1,5 điểm): Cân bằng các PTHH sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và số phân tử các chất:
(a) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (tỉ lệ 2 : 6 : 2 : 3)
(b) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 (tỉ lệ 2 : 2 : 3)
(c) 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 3BaSO4 + 2Al(OH)3 (tỉ lệ 3 : 1 : 3 : 2)
(d) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (tỉ lệ 1 : 4 : 3 : 4)
(e) 2CnH2n+2 + (3n+1)O2 → 2nCO2 + 2(n+1)H2O
Câu 3 (1 điểm)
(a) Hãy tính số mol của: 12.1023 phân tử CO2; 11,2 gam Fe; 12,8 gam SO2; 13,44 lít khí CO2 (ở đktc)
2 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,6 mol
(b) Thể tích của hỗn hợp khí (ở đktc) gồm 2,8 gam N2 và 13,2 gam CO2
nN2 = 2,8/28 = 0,1 mol; nCO2 = 13,2/44 = 0,3 mol ⇒ nhh = 0,4 mol
Vhh = nhh.22,4 = 0,4.22,4 = 8,96 lít
Trang 5Câu 4 (1 điểm): Hợp chất X có thành phần các nguyên tố theo khối lượng: 40% Cu, 20% S, còn lại là O
Khối lượng mol của X là 160 g/mol Tìm công thức hóa học của X
CuSO4
Câu 5 (2 điểm): Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được muối FeSO4 và 2,24 lít khí H2 (ở đktc)
(a) Viết PTHH xảy ra
(b) Tính khối lượng sắt đã phản ứng
(c) Tính khối lượng H2SO4 đã tham gia phản ứng
Hướng dẫn giải
nH2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol
(a) PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
TPT: 1 : 1 : 1 : 1
TĐB: 0,1 ← 0,1 ← 0,1 mol
(b) Theo PTHH ta có: nFe = 0,1 mol ⇒ mFe = 0,1.56 = 5,6 gam
(c) Theo PTHH ta có: nH2SO4 = 0,1 mol ⇒ mH2SO4 = 0,1.98 = 9,8 gam
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Cho các dữ kiện sau:
- Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước
- Hiện nay, xoong nồi làm bằng inox rất được ưa chuộng
- Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh
Dãy gồm các chất trong các câu trên là
A cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox B thủy tinh, nước, inox, nhựa
C thủy tinh, inox, soong nồi D cơ thể người, nước, xoong nồi
Câu 2 Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Proton và electron B Nơtron và electron
C Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron
Câu 3 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1) về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2) mang (3) ”
A (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm
B (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện
C (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương
D (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm
Câu 4 Khối lượng của 1 đvC là
A 1,6605.10-23 gam B 1,6605.10-24 gam
Câu 5 Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?
Câu 6 Phân tử khối của hợp chất N2O5 là
Trang 6Câu 7 Lưu huỳnh đioxit cĩ cơng thức hĩa học là SO2 Thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
A 2 đơn chất lưu huỳnh và oxi B 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi
C nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi D 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi
Câu 8 Nguyên tử S cĩ hố trị VI trong phân tử chất nào?
Câu 9 Hãy chọn cơng thức hố học đúng là
Câu 10 Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Cơng thức hố học hợp chất của X với Y là
Câu 11 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
A Về mùa hè thức ăn thường bị thiu B Đun quá lửa mỡ sẽ khét
C Sự kết tinh của muối ăn D Sắt để lâu ngày trong khơng khí bị gỉ
4P 5O 2P O Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5 là
Câu 13 Cho phản ứng hĩa học sau: Al HCl AlCl3 H 2 Sau khi cân bằng phản ứng trên với các
hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số giữa 2 hợp chất là:
Câu 14 Cho quá trình sau:
Đườ ng kính Nướ c đườ ng Đườ ng kính Đườ ng nó ng chả y Than
Giai đoạn nào cĩ biến đổi hĩa học?
Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng hố học, các nguyên tử bị phá vỡ
B Trong phản ứng hố học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C Trong phản ứng hố học, liên kết trong các phân tử khơng bị phá vỡ
D Trong phản ứng hố học các phân tử được bảo tồn
Câu 16 Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
A 2Al + 3O to Al2O3 B 4Al + 3O2 to 2Al2O3
C 2Al + O2 to 2AlO D 2Al + 3O2 to 2Al2O3
3 4 3Fe X Fe O Cơng thức hĩa học và hệ số của X là
Câu 18 Cho phương trình hoá học: 3NaOH + Y Fe(OH)3 + 3NaCl Cơng thức hĩa học và hệ
số của Y là
Trang 7Câu 19 Cho 20 gam sắt(III) sunfat Fe2(SO4)3 tác dụng với natri hiđroxit NaOH, thu được 10,7 gam sắt(III) hiđroxit Fe(OH)3 và 21,3 gam natri sunfat Na2SO4 Khối lượng natri hiđroxit tham gia vào phản ứng là
t
Fe O 3H SO Fe (SO ) 3H O.Với x và y thì giá trị thích hợp của x và y lần lượt là:
Câu 21 Cho 16,25 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4), thu được 40,25 gam ZnSO4
và 0,25 mol H2 Khối lượng axit cần dùng là
Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng: 8Al + 3Fe3O4 0
t
4Al2O3 + 9Fe Tổng hệ số cân bằng nguyên, tối giản của các chất phản ứng là
Câu 23 Trong 1 mol AlCl3 có chứa bao nhiêu nguyên tử clo?
Câu 24 Thể tích (đktc) ứng với 64 gam oxi là
A 89,6 lít B 44,8 lít C 22,4 lít D 11,2 lít
Câu 25 Hình vẽ nào mô tả đúng cách thu khí O2 bằng phương pháp đẩy không khí?
Câu 26 Cho 112 kg vôi sống (CaO) tác dụng với nước (biết rằng vôi sống có 10% tạp chất không tác dụng với nước) thu được 133,2 kg canxi hiđroxit (Ca(OH)2) Khối lượng nước đã tham gia phản ứng là
Câu 27 Cho 4,6 gam natri tác dụng với nước dư thu được natri hiđroxit (NaOH) và khí hiđro Thể tích khí hiđro thu được (đktc) là
Câu 28 Cho 12,8 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng với khí clo (Cl2) vừa đủ, thu được 27 gam muối clorua (RCl2) R là kim loại
Câu 29 Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?
(1) Hoà tan muối ăn vào nước, thu được dung dịch muối ăn;
(2) Tẩy vải màu xanh thành màu trắng;
(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi;
(4) Nước bị đóng băng ở hai cực của Trái đất,
(5) Cho vôi sống (CaO) hoà tan vào nước, thu được canxi hiđroxit (Ca(OH)2)
A (1), 2, (3), (4) B (1), (3), (4) C 2, (3), (4) D (1), (4), (5)
Trang 8Câu 30 Cho một số nhận định sau:
(a) Hiện tượng hóa học là sự biến đổi chất có sinh ra chất mới
(b) Trong phản ứng hóa học, tính chất của các chất vẫn giữ nguyên
(c) Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên
(d) Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng các sản phẩm
(e) Phản ứng hóa học chỉ xảy ra được khi có xúc tác hoặc đun nóng
Số nhận định sai là:
A 1 B 2 C 3 D 4
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Hãy cho biết thế nào là đơn chất? Hợp chất?
b) Trong số các công thức hóa học sau: CO2, O2, Zn, CaCO3, công thức nào là công thức của đơn chất? Công thức nào là công thức của hợp chất?
Câu 2 (1,0 điểm): Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của:
a) Fe (III) và O
b) Cu (II) và PO4 (III)
Câu 3 (3,0 điểm)
a) Thế nào là phản ứng hóa học? Làm thế nào để biết có phản ứng hóa học xảy ra?
b) Hoàn thành các phương trình hóa học cho các sơ đồ sau:
Al + O2 t o Al2O3
Na3PO4 + CaCl2 → Ca3(PO4)2 + NaCl
Câu 4 (2,0 điểm)
a) Viết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí (đktc) theo số mol chất
b) Hãy tính khối lượng và thể tích (đktc) của 0,25 mol khí NO2
Câu 5 (1,0 điểm): Xác định công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 40% S, 60% O Khối lượng mol của hợp chất là 80 gam
Câu 6 (1,0 điểm): Khi đốt dây sắt, sắt phản ứng cháy với oxi theo phương trình:
3Fe + 2O2 t o Fe3O4
Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam Fe
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Câu 1: - Đơn chất là những chất tạo bởi 1 nguyên tố hóa học
- Hợp chất là những chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trở lên
Công thức của đơn chất: O2, Zn
Công thức của hợp chất: CO2, CaCO3
Câu 2:
Fe2O3 = 2.56 + 3.16 = 160 (đvc)
Cu3(PO4)2 = 3.64 + 2(31 + 4.16) = 382 (đvc)
Câu 3:
a) Khái niệm phản ứng hóa học: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học
Trang 9* Dấu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra: Chất mới tạo thành có tính chất khác với chất ban đầu về trạng thái, màu sắc, Sự tỏa nhiệt và phát sáng cũng có thể là dấu hiệu của phản ứng
b) Mỗi phương trình viết đúng: 1,0 điểm
4Al + 3O2 t o 2Al2O3
2Na3PO4 + 3CaCl2 Ca3(PO4)2 + 6NaCl
Câu 4: a) Viết đúng mỗi công thức tính
- Công thức tính khối lượng khi biết số mol: m = n x M (gam)
- Công thức tính thể tích chất khí (đktc) khi biết số mol: V = n x 22,4 (lít)
b)
- = 0,25 x 46 = 11,5 gam
- = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít
Câu 5: - Khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:
; = 80 – 32 = 48 gam
- Số mol nguyên tử từng nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:
nS = 32 : 32 = 1 mol; nO = 48 : 16 = 3 mol
- CTHH của hợp chất: SO3
Câu 6: nFe = 16,8 : 56 = 0,3 mol
Theo PTHH: 3 mol Fe phản ứng hết với 2 mol O2
Vậy: 0,3 mol Fe phản ứng hết với x mol O2
x = 0,2 mol
2
O
V = 0,2 x 22,4 = 4,48 lít
ĐỀ THI SỐ 5
Câu 1: (1,0 điểm) Nêu khái niệm nguyên tử là gì? Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu khái niệm đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Cho ví dụ minh họa?
Câu 3: (1,0 điểm) Công thức hóa học CuSO4 cho ta biết ý nghĩa gì? (Biết Cu = 64; S = 32; O = 16)
Câu 4: (1,0 điểm)
a Khi cho một mẩu vôi sống (có tên là canxi oxit) vào nước, thấy nước nóng lên, thậm chí có thể sôi lên sùng sục, mẩu vôi sống tan ra Hỏi có phản ứng hóa học xảy ra không? Vì sao?
b Viết phương trình hóa học bằng chữ cho phản ứng tôi vôi, biết vôi tôi tạo thành có tên là canxi hiđroxit
Câu 5: (1,0 điểm) Nêu khái niệm thể tích mol của chất khí? Cho biết thể tích mol của các chất khí ở đktc? Câu 6: (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
a Na + O2 - - > Na2O
b KClO3 - - - - > KCl + O2
Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được
Câu 7: (1,0 điểm) Để chế tạo mỗi quả pháo bông nhằm phục vụ cho các chiến sĩ biên phòng giữ gìn biên
Trang 10giới hải đảo ở Quần đảo Trường sa đón xuân về, người ta cho vào hết 600 gam kim loại Magie (Mg), khi pháo cháy trong khí oxi (O2) sinh ra 1000 gam Magie oxit (MgO)
a Viết công thức về khối lượng của phản ứng?
b Tính khối lượng khí oxi (O2) tham gia phản ứng?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
Câu 1
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
Câu 2
- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Ví dụ: Cu; H2
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Ví dụ: H2O; H2SO4
Câu 3
- Công thức hóa học CuSO4 cho ta biết:
- Nguyên tố Cu; S; O tạo nên chất
- Trong hợp chất có 1Cu; 1S; 4O
- Phân tử khối: 64 + 32 + 16.4 = 160(đvC)
Câu 4
a Có xảy ra phản ứng hóa học vì miếng vôi sống tan, phản ứng tỏa nhiệt nhiều làm nước sôi
b Phương trình chữ: Canxi oxit + nướcCanxi hiđroxit
Câu 5
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó
- Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít
Câu 6
a 4Na + O2 t0 2Na2O
Có tỉ lệ: Số nguyên tử Na: Số phân tử O2: Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
b 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
Có tỉ lệ: Số phân tử KClO3: Số phân tử KCl: Số phân tử O2 = 2 : 2 : 3
Câu 7
a) Áp dụng theo ĐLBTKL, ta có công thức về khối lượng của phản ứng
2
b) Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng:
2
= 1000 - 600 = 400 (gam)