Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.. Hàm số luôn có cực trị C.. Hàm số không có cực trị Câu 66.. Độ thì hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng x2 A.. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y
Trang 1Câu 31. Tìm m để hàm số 3 2 đạt cực đại tại
3 12 2
ymx x x x2
Câu 2.Khoảng đồng biến của hàm số 3 2 là:
3 1
y x x
A ; 0 ; 2; B 0; 2 C 2; 0 D 0;1
Câu 49 Trên khoảng (0; +) thì hàm số 3
3 1
A Có giá trị nhỏ nhất là –1; B Có giá trị lớn nhất là 3;
C Có giá trị nhỏ nhất là 3; D Cógiá trị lớn nhất là –1
Câu 26 Hàm số: 1 4 2 đạt cực đại tại x bằng
2
y x x
A 0 B 2 C 2 D 2
3
SA SA Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B', C', D' Khi đó thể
tích khối chóp S.A'B'C'D' bằng:
3
V
9
V
27
V
81
V
Câu 83 Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị
C Hàm số có một cựu trị D Hàm số không có cực trị
Câu 66 Độ thì hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng x2
A 2 1 B C D
2
x
y
x
1 4
x y x
1
x y x
1 2
x y x
Câu 45. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 trên là:
2 3
x y
x
0; 2
3
Câu 97 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Nhận xét nào sau đây là sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x0và x1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và 1;
Trang 2Câu 7 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 là đúng?
1
x y x
A Hàm số luôn nghịch biến trênR \ 1
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
Câu 52. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 là
4
y xx
Câu 80. Cho hàm số 2 2có đồ thị (1) Đồ thị hàm số (1) có đường tiệm cận đứng trùng với
2 1
x x y
x m
đường thẳng x3 khi
Câu 8. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
y
x
1
x y x
2 2 1
x x y
x
9
y x
x
Câu 61 Cho hàm số 3 2 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
2
x y
x
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 96 Cho hàm số 4 2 có đồ thị như hình bên
yax bx c
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:
A y x4 2x23 B 4 2 C D
2
2
yx x
Câu 21. Giá trị cực đại của hàm số yx33x4 là
Câu 59: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng 4, biết diện tích tam giác A’BC bằng 8 Thể tích
khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
Câu 100 Biểu thức 2 2x 1 2 2x 1 2 2x bằng:
A 22x 1 B 0 C 22x D 22x 1
Câu 100 Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong 2 4 Khi đó hoành độ
1
x y x
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A 5 / 2 B 1 C 2 D
Câu 27. Hàm số yx3 3x2 3x 4 có bao nhiêu cực trị?
y
x
-1
-1
2 1
Trang 3A 1 B 2 C.0 D 3
Cõu 58. Tổng giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x 22x5 trờn đoạn 0;3 bằng
A 12 B 17 C 9 D 13
Cõu 12. Hàm số đồng biến trờn từng khoảng xỏc định khi và chỉ khi
1
x m y
x
A m 1 B m 1 C m1 D m1
Cõu 77 Với giỏ trị nào của thỡ đồ thị hàm số m cú 3 đường tiệm cận
2
2x 1
y
A m0 B m0 C m0 D m0
Cõu 50: Khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'cú diện tớch cỏc mặt ABCD ABB A ADD A, ' ', ' ' lần lượt bằng
và Thể tớch của khối hộp là:
20cm , 28cm 35cm2
Câu24: Cho log 62 a Khi đó log318 tính theo a là:
a 1
a
a 1
Cõu 98. Cho hàm số y=x3-3x2+1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phõn biệt khi
A -3<m<1 B 3 m 1 C m>1 D m<-3
Cõu 89. Tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1 với đường thẳng là:
1
x y x
y 3x 1
A 2; 7 , 1; 2 B 2;5 , 1; 4 C 1; 2 , 0; 1 D 2;5 , 0; 1
Cõu 89. Cho m 0 Biểu thức m bằng:
m
3 2
3 1
Cõu 60. Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 trờn bằng 7 khi bằng
yx m xm 0; 2 m
1
a
log a
3
2 3
5 3
SD Gọi là thể tớch của khối tứ diện V1 AOHK và V2là thể tớch của khối chúp S ABCD , khi đú tỉ số 1 là:
2
V V
12
1 6
1 4
1 8
Cõu 18 Hàm số y x 2 đồng biến trờn khoảng khi
A m 2 B m2 C m2 D m 2
Cõu 81 Cho hàm số y=-x4+2x2-1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 22: Cho hỡnh chúp đều S ABCD cú cạnh đỏy bằng a 2, cạnh bờn bằng a 3 Thể tớch của khối chúp
là:
S ABCD
Trang 4A 2 2 B C D
3
3
4a 2
Cõu 35. Gọi y1, y2 lần lượt là giỏ trị cực đại và giỏ trị cực tiểu của hàm sốy x4 10x29 Khi đú,
bằng:
y y
Cõu 74 Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
A 3 B 2 C 1 D 0
Cõu 39: Cho hỡnh chúp S ABCD. cú đỏy là hỡnh bỡnh hành,ABa BC, a 2,BDa 5 Hỡnh chiếu vuụng gúc của đỉnh trờn mặt phẳng đỏy trựng với trọng tõm của tam giỏc S G ABCvà khoảng cỏch từ đến mặt G
phẳng SABbằng 1 Thể tớch của khối chúp là:
3
2
3
6
a
Cõu 93 Đường thẳng y = m khụng cắt đồ thị hàm số 4 2 khi:
y x x
A m4 B 0 m 4 C 4 m 0 D 0 m 4
Cõu 94. Cho hàm số yax3 bx2 cxd a 0 Khẳng định nào sau đõy sai ?
A Đồ thị hàm số luụn cú tõm đối xứng B Tập xỏc định của hàm số là R
C Đồ thị của hàm số luụn cắt trục hoành D Hàm số luụn cú cực trị
Cõu 56.Thể tớch của khối lăng trụ tứ giỏc đều là 27dm3 Khi đú diện tớch toàn phần nhỏ nhất của lăng trụ là:
x 1 2 a
y 1 2 y x
x
1
1
x x
2 1
x
x1
x x
1
Câu25: Cho log25 a; log 5 3 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:
a b
ab
a b
a b
Cõu 26: Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh , mặt bờn a SABlà tam giỏc vuụng cõn và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng đỏy Thể tớch của khối chúp S ABCD là:
3 cm
3
3 cm
3
32 3cm