1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà

12 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 829,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl W: www.hoc247.net... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẦM HÀ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ SỐ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Ký hiệu nguyên tử 1123X cho biết :

A A= 23, Z = 12, N = 11 B A = 11, Z = 23, N= 12

C A = 11, Z = 23, N = 11 D A = 23, Z = 11, N = 12

Câu 2: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A Hạt proton, notron B Hạt nơtron, electron

C Hạt electron, proton D Hạt electron, proton và nơtron

Câu 3: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 3 (lớp M) ?

Câu 4: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d

Câu 5: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X 1s22s22p63s23p1 Y 1s22s22p63s23p63d54s2 Z 1s22s22p63s23p6

T 1s22s22p63s1 Các nguyên tố kim loại là:

A X,Y,Z,T B X, Z C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 6: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 7: Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54 Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 65

29Cu và 63

29Cu Thành phần phần trăm 2965Cu theo số nguyên tử là

Câu 8: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là

A 15 B 16 C 17 D 18

Câu 9: Trong BTH các nguyên tố, có bao nhiêu chu kỳ nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn ?

Câu 10: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần:

A K, Na, Mg, Al B Na, K, Mg, Al C Na, Mg, Al, K D Al, Mg, Na, K

Câu 11: Các ion A + , B 2+ , X 2- đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên

tử của các nguyên tố tương ứng là

A 11Na, 20Ca, 8O B 11Na, 12Mg, 8O C 9F, 8O, 12Mg D 19K, 20Ca, 16S

Câu 12: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Vậy X có cấu hình electron:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 13: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3 nhóm IIA Công thức oxit cao nhất của X là:

Trang 2

A MO B MO2 C M2O D M2O3

Câu 14: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

Câu 15: Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi

Câu 16: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:

A +6, +4, 2, 0 B +4, +4, 2,2 C +4, +6, 0, 0 D +6, +6, 2,2

B PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% về khối lượng của oxi

a Xác định số khối của X? (coi số khối trùng với nguyên tử khối) (1 điểm)

b X là nguyên tố nào (0,5 đ)

Bài 2: (3,5 điểm) X, Y, là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8, 19

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó (1 đ)

b) Xác định loại nguyên tố (Kim loại, phi kim, khí hiếm)? Giái thích (0,5 đ)

c) Xác định vị trí của X,Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? Giải thích (1 đ)

d) Viết quá trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng X, Y, Gọi tên các ion đó? Viết công thức e, công thức cấu tạo hợp chất với H của X(1 đ)

Bài 3: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 9,36 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được

2,688 lít khí (đktc) thoát ra

Xác định nguyên tử khối và tên A

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1:

- Lập công thức phân tử: RO2

Trang 3

- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ lệ khối lượng)

53,33/100 = 32/(MR +32)

=> MR = 28

- R là Silic

Câu 2:

a) Cấu hình của X: 1s22s22p4

Cấu hình của Y: 1s22s22p63s23p64s1

b) X là phi kim vì có 6 e lớp ngoài cùng

Y là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

c) X thuộc ô 8 (Z=8)

chu kỳ 2 (có 2 lớp e),

Nhóm VIA (nguyên tố p, có 6e lớp ngoài cùng)

Y thuộc ô 19 (Z=19)

chu kỳ 4 (có 4 lớp e),

Nhóm IA (nguyên tố s, có 1e lớp ngoài cùng)

d) O + 2e  O2- (anion oxit)

K  K+ + 1e (cation kali)

H : O : H

H - O - H

Câu 3: nH2 = 0,12

Pt: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2

0,24/x  0,12 (mol)

MA = 39x g/mol

Biện luận nhận: x = 1, MA = 39

A là nguyên tố Kali

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54 Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 65

29Cu và 63

29Cu Thành phần phần trăm 2965Cu theo số nguyên tử là

A 27% B 26,7% C 26,3% D 73%

Câu 2: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

Trang 4

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

Câu 3: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 4: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là

A 15 B 16 C 17 D 18

Câu 5: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 3 (lớp M) ?

Câu 6: Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi

Câu 7: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X 1s22s22p63s23p1 Y 1s22s22p63s23p63d54s2 Z 1s22s22p63s23p6 T 1s22s22p63s1

Các nguyên tố kim loại là:

A X,Y,Z,T B X, Z C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d

Câu 9: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3 nhóm IIA Công thức oxit cao nhất của X là:

A MO B MO2 C M2O D M2O3

Câu 10: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Vậy X có cấu hình electron:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 11: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:

A +6, +4, 2, 0 B +4, +4, 2,2 C +4, +6, 0, 0 D +6, +6, 2,2

Câu 12: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A Hạt proton, notron B Hạt nơtron, electron

C Hạt electron, proton D Hạt electron, proton và nơtron

Câu 13: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần:

A K, Na, Mg, Al B Na, K, Mg, Al C Na, Mg, Al, K D Al, Mg, Na, K

Câu 14: Ký hiệu nguyên tử 1123X cho biết :

A A= 23, Z = 12, N = 11 B A = 11, Z = 23, N= 12

C A = 11, Z = 23, N = 11 D A = 23, Z = 11, N = 12

Câu 15: Trong BTH các nguyên tố, có bao nhiêu chu kỳ nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn ?

Câu 16: Các ion A + , B 2+ , X 2- đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên

tử của các nguyên tố tương ứng là

A 11Na, 20Ca, 8O B 11Na, 12Mg, 8O C 9F, 8O, 12Mg D 19K, 20Ca, 16S

B PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% về khối lượng của oxi

Trang 5

a Xác định số khối của X? (coi số khối trùng với nguyên tử khối) (1 điểm)

b X là nguyên tố nào (0,5 đ)

Bài 2: (3,5 điểm) X, Y, là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8, 19

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó (1 đ)

b) Xác định loại nguyên tố (Kim loại, phi kim, khí hiếm)? Giái thích (0,5 đ)

c) Xác định vị trí của X,Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? Giải thích (1 đ)

d) Viết quá trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng X, Y, Gọi tên các ion đó? Viết công thức e, công thức cấu tạo hợp chất với H của X(1 đ)

Bài 3: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 9,36 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được

2,688 lít khí (đktc) thoát ra

Xác định nguyên tử khối và tên A

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

- Lập công thức phân tử: RO2

- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ lệ khối lượng)

53,33/100 = 32/(MR +32)

=> MR = 28

- R là Silic

Câu 2:

a) Cấu hình của X: 1s22s22p4

Cấu hình của Y: 1s22s22p63s23p64s1

b) X là phi kim vì có 6 e lớp ngoài cùng

Y là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

c) X thuộc ô 8 (Z=8)

chu kỳ 2 (có 2 lớp e),

Nhóm VIA (nguyên tố p, có 6e lớp ngoài cùng)

Y thuộc ô 19 (Z=19)

chu kỳ 4 (có 4 lớp e),

Nhóm IA (nguyên tố s, có 1e lớp ngoài cùng)

d) O + 2e  O2- (anion oxit)

Trang 6

K  K+ + 1e (cation kali)

H : O : H

H - O - H

Câu 3: nH2 = 0,12

Pt: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2

0,24/x  0,12 (mol)

MA = 39x g/mol

Biện luận nhận: x = 1, MA = 39

A là nguyên tố Kali

ĐỀ SỐ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X 1s22s22p63s23p4 Y 1s22s22p63s23p63d54s2 Z 1s22s22p63s23p5 T 1s22s22p63s1

Các nguyên tố phi kim là:

A X,Y,Z,T B X, Z C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 2: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây đúng?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

C 1s2 2s1 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

Câu 3: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl( 75,0%) ; 37Cl (25,0%) Nguyên tử khối trung bình của clo là

A 35,00 B 35,50 C 35,67 D 35,45

Câu 4: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử 1632S cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A 2s22p4 B 2s22p5 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 5: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

A Nguyên tố d B Nguyên tố s C Nguyên tố s và p D Các nguyên tố p

Câu 6: Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO2 3 2 4 4 biến đổi như thế nào?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm rồi tăng

Câu 7: Các ion A + , Y 2- , X 2+ đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên

tử của các nguyên tố tương ứng là

A 11Na, 20Ca, 8O B 11Na, 12Mg, 8O C 9F, 8O, 12Mg D 19K, 16S, 20Ca,

Câu 8: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VA Vậy X có cấu hình electron:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 9: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3 nhóm IA Công thức oxit cao nhất của X là:

A MO B MO2 C M2O D M2O3

Câu 10: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực

Trang 7

C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi

Câu 11: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

Câu 12: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2, NO3- lần lượt là:

A -3, +2, +3, +5 B +3, +2, +4, +6 C -3, +4, +2 D -3, +2,+4, +5

Câu 13: Số proton, số nơtron và số khối của 17

8Xlần lượt là

A 8; 8 và 17 B 17; 8 và 9 C 17; 9 và 8 D 8; 9 và 17

Câu 14: Hạt nhân hầu hết được cấu tạo bởi các hạt

A proton và nơtron B nơtron và electron C electron và proton D proton

Câu 15: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:

A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 14e và 6e

Câu 16: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) ?

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3 Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng

a Xác định số khối của R? (coi số khối trùng với nguyên tử khối) (1 điểm)

b R là nguyên tố nào (0,5 đ)

Bài 2: (3,5 điểm) X, Y, là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11, 17

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó (1 đ)

b) Xác định loại nguyên tố (Kim loại, phi kim, khí hiếm)? Giái thích (0,5 đ)

c) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? Giải thích (1 đ)

d) Viết quá trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng X, Y, Gọi tên các ion đó? Viết công thức e, công thức cấu tạo hợp chất với H của X (1 đ)

Bài 3: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,64 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được

7,616 lít khí (đktc) thoát ra

Xác định nguyên tử khối và tên A

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 8

7 B 15 D

Câu 1:

- Lập công thức phân tử: RH2

- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ lệ khối lượng)

5,88/100 = 2/(MR +2)

=> MR = 32

- R là lưu huỳnh

Câu 2:

a) Cấu hình của X: 1s22s22p63s1

Cấu hình của Y: 1s22s22p63s23p5

b) X là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

Y là phi kim vì có 1 e lớp ngoài cùng

c) X thuộc ô 11 (Z=11)

chu kỳ 3 (có 3 lớp e),

Nhóm IA (nguyên tố s, có 1e lớp ngoài cùng)

Y thuộc ô 17 (Z=17)

chu kỳ 3 (có 3 lớp e),

Nhóm VIIA (nguyên tố p, có 7e lớp ngoài cùng)

d) Na  Na+ + 1e (cation natri)

Cl + 1e  Cl- (anion oxit)

H : Cl :

H - Cl

Câu 3: nH2 = 0,12

Pt: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2

0,68/x  0,34 (mol)

MA = 23x g/mol

Biện luận nhận: x = 1, MA = 23

A là nguyên tố Natri

ĐỀ SỐ 4

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VA Vậy X có cấu hình electron:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 2: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

Trang 9

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên

phân tử NaCl

Câu 3: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2, NO3- lần lượt là:

A -3, +2, +3, +5 B +3, +2, +4, +6 C -3, +4, +2 D -3, +2,+4, +5

Câu 4: Số proton, số nơtron và số khối của 17

8Xlần lượt là

A 8; 8 và 17 B 17; 8 và 9 C 17; 9 và 8 D 8; 9 và 17

Câu 5: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3 nhóm IA Công thức oxit cao nhất của X là:

A MO B MO2 C M2O D M2O3

Câu 6: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử 1632S cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A 2s22p4 B 2s22p5 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 7: Các ion A + , Y 2- , X 2+ đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên

tử của các nguyên tố tương ứng là

A 11Na, 20Ca, 8O B 11Na, 12Mg, 8O C 9F, 8O, 12Mg D 19K, 16S, 20Ca,

Câu 8: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X 1s22s22p63s23p4 Y 1s22s22p63s23p63d54s2 Z 1s22s22p63s23p5 T 1s22s22p63s1

Các nguyên tố phi kim là:

A X,Y,Z,T B X, Z C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 9: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

A Nguyên tố d B Nguyên tố s C Nguyên tố s và p D Các nguyên tố p

Câu 10: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:

A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 14e và 6e

Câu 11: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) ?

Câu 12: Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO2 3 2 4 4 biến đổi như thế nào?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm rồi tăng

Câu 13: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây đúng?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

C 1s2 2s1 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

Câu 14: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực

C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi

Câu 15: Hạt nhân hầu hết được cấu tạo bởi các hạt

A proton và nơtron B nơtron và electron C electron và proton D proton

Câu 16: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl( 75,0%) ; 37Cl (25,0%) Nguyên tử khối trung bình của clo là

A 35,00 B 35,50 C 35,67 D 35,45

Trang 10

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3 Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng

a Xác định số khối của R? (coi số khối trùng với nguyên tử khối) (1 điểm)

b R là nguyên tố nào (0,5 đ)

Bài 2: (3,5 điểm) X, Y, là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11, 17

e) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó (1 đ)

f) Xác định loại nguyên tố (Kim loại, phi kim, khí hiếm)? Giái thích (0,5 đ)

g) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? Giải thích (1 đ)

h) Viết quá trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng X, Y, Gọi tên các ion đó? Viết công thức e, công thức cấu tạo hợp chất với H của X (1 đ)

Bài 3: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,64 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được

7,616 lít khí (đktc) thoát ra

Xác định nguyên tử khối và tên A

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1:

- Lập công thức phân tử: RH2

- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ lệ khối lượng)

5,88/100 = 2/(MR +2)

=> MR = 32

- R là lưu huỳnh

Câu 2:

a) Cấu hình của X: 1s22s22p63s1

Cấu hình của Y: 1s22s22p63s23p5

b) X là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

Y là phi kim vì có 1 e lớp ngoài cùng

c) X thuộc ô 11 (Z=11)

chu kỳ 3 (có 3 lớp e),

Nhóm IA (nguyên tố s, có 1e lớp ngoài cùng)

Y thuộc ô 17 (Z=17)

chu kỳ 3 (có 3 lớp e),

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vậy X có số hiệu là - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
u 8: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vậy X có số hiệu là (Trang 1)
Câu 14: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do A.  hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
u 14: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh (Trang 2)
a) Cấu hình của X: 1s22s22p4. - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
a Cấu hình của X: 1s22s22p4 (Trang 3)
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng? - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
u 3: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng? (Trang 4)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) (Trang 5)
Câu 1: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
u 1: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (Trang 6)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) (Trang 7)
a) Cấu hình của X: 1s22s22p63s 1.     Cấu hình của Y: 1s22s22p63s2 3p 5 .  b) X là kim loại vì có 1 e  lớp ngoài cùng - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
a Cấu hình của X: 1s22s22p63s 1. Cấu hình của Y: 1s22s22p63s2 3p 5 . b) X là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng (Trang 8)
e) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
e Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ) (Trang 10)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho - Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm