Câu 1:2 điểm Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây : a.. Kali đihiđro photphat Câu 2 :3 điểm Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 NĂM HỌC 2013-2014
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
mức độ cao
Cộng
Oxit- Axit
Bazơ – Muối 2 1 câu điểm
20%
1 câu
2 điểm 20%
Phản ứng hoá học
10%
4 câu
2 điểm 20%
8 câu
3 điểm 30%
20%
1 câu
2 điểm 20%
20%
1 câu
1 điểm 10%
3 câu
3 điểm 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm 20%
4 câu
1 điểm 10%
7 câu
6 điểm 60%
1 câu
1 điểm 10%
13 câu
10 điểm 100%
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8
NĂM HỌC 2014-2014
Phòng thi số: SBD :
Họ và tên : Lớp : 8
Đề ra : Đề số 1
Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây : a Natri hiđroxit b Sắt (III)oxit c Axit clohiđric d Kali đihiđro photphat Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ? a P2O5 + ? -> H3PO4 c H2 + O2 -> ?
b KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 d Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu Câu 3 : (2 điểm)Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5M với 4 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn Câu 4 : (3 điểm) Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 147 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 61,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ? ( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32) BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM BÀI KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA LỚP 8 NĂM HỌC 2011-2012
Đề số 1
a Natri hiđroxit : NaOH b Sắt (III)oxit : Fe2O3
c Ax it clohiđric : HCl d Kali đihiđro photphat: KH2PO4
a P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
b 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
c 2H2 + O2 t0 2H2O (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
d 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)
Câu 3: BÀI GIẢI
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n1 = CM1 V1 = 2 x 0,5 = 1 (mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n2 = CM2 V2 = 4 x 0,8 = 3,2 ( mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :
n = n1 + n2 = 1 + 3,2 = 4,2 (mol) (0,5đ)
Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :
V = V1 + V2 = 2 + 4 = 6 (lít) (0,5đ)
Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:
CM = = = 0,7 (M) (0,5đ)
v
n
6
2 , 4
Trang 4Câu 4:
BÀI GIẢI
Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;
nAl2O3 = = 0,6 (mol) ; nH2SO4 = = 1,5 (mol) (0,5đ)
102
2 , 61
98 147
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)
0,5mol 1,5mol 0,5mol 1,5mol
So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4 >
1
6 , 0
3
5 , 1
Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3dư, H2SO4phản ứng hết nên phản ứng
được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)
Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:
n Al2(SO4)3 = n H2SO4 : 3 = 1,5 : 3 = 0,5 (mol) (0,5đ)
m Al2(SO4)3 = n Al2(SO4)3 x M Al2(SO4)3 = 0,5 x 342 = 171 (gam) (0,5đ)
* Số mol Al2O3 còn dư :
nAl2O3 dư = nAl2O3 - nAl2O3 p/ư = 0,6 – 0,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)
* Khối lượng Al2O3 còn dư :
m Al2O3dư = nAl2O3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam) (0,5đ)
(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường)
Trang 5KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014
Phòng thi số: SBD :
Họ và tên : Lớp : 8
Đề ra : Đề số 2
Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây : a Kali hiđroxit b Sắt (II)oxit c Axit sunfuric d Natri hiđro cacbonat Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ? a N2O5 + ? -> HNO3 c H2O -> ? + O2 b KClO3 -> KCl + O2 d Al + FeSO4 -> Al2(SO4)3 + Fe Câu 3 : (2 điểm)Trộn 4 lít dung dịch đường 0,5M với 2 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn Câu 4 : (3 điểm)Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 441 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 163,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ? ( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32) BÀI LÀM
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM BÀI KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA LỚP 8 NĂM HỌC 2013-2014
Đề số 2
a Kali hiđroxit : KOH b Sắt (II)oxit : FeO
c Axit sunfuric : H2SO4 d Natri hiđro cacbonat: NaHCO3
a N2O5 + H2O 2HNO3 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
b 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
c 2H2O + t0 2H2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
d 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)
Câu 3: BÀI GIẢI
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n1 = CM1 V1 = 4 x 0,5 = 2 (mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n2 = CM2 V2 = 2 x 0,8 = 1,6 ( mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :
n = n1 + n2 = 2 + 1,6 = 3,6 (mol) (0,5đ)
Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :
V = V1 + V2 = 4 +2 = 6 (lít) (0,5đ)
Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:
CM = = = 0,6 (M) (0,5đ)
v
n
6
6 , 3
Trang 7Câu 4:
BÀI GIẢI
Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;
nAl2O3 = = 1,6 (mol) ; nH2SO4 = = 4,5 (mol) (0,5đ)
102
2 , 163
98 441
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)
1,5mol 4,5mol 1,5mol 4,5mol
So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4 >
1
6 , 1
3
5 , 4
Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3dư, H2SO4phản ứng hết nên phản ứng
được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)
Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:
n Al2(SO4)3 = n H2SO4 : 3 = 4,5 : 3 = 1,5 (mol) (0,5đ)
m Al2(SO4)3 = n Al2(SO4)3 x M Al2(SO4)3 = 1,5 x 342 = 513 (gam) (0,5đ)
* Số mol Al2O3 còn dư :
nAl2O3 dư = nAl2O3 - nAl2O3 p/ư = 1,6 – 1,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)
* Khối lượng Al2O3 còn dư :
m Al2O3dư = nAl2O3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam) (0,5đ)
(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường)