1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm môn Toán chương IV Đại số 1027290

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 133,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh có thể chọn B vì sai qui tắc xét dấu.. + Học sinh có thể chọn C vì không nắm được quy tắc lấy các dấu ngoặc.. + Học sinh có thể chọn B vì xếp thứ tự các số sai... + Học sinh c

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10

+ Người soạn : Đặng Minh Trí

+ Đơn vị : THCS – THPT PHÚ TÂN

+ Người phản biện : Nguyễn thị Kim Loan

+ Đơn vị : THCS – THPT Phú Tân

1 Câu 4.5.1.DMTRI Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

A f x  x x21

B     2

f xx x x

C    2  2 

f xx  x

D f x  2 3x5 

Đáp án f x  x x21

B HS sai vì nhân phân phối sai     2

f xx x x

C HS sai vì khai triển và thu gọn các hạng tử sai    2  2 

f xx  x

D HS sai vì không nắm được tam thức bậc hai f x  2 3x5 

2 Câu 4.5.1.DMTRI Xác định theo thứ tự các hệ sốa b c, , của tam thức bậc hai   2

2 1 3

f xx   x

A a2,b 3,c1

B a2,b1,c 3

C a2,b 2,c0

D a2,b0,c1

Đáp án a2,b 3,c1

B sai do nhầm thứ tự các hệ số.

C sai do nhầm thứ tự các hệ số.

D sai do nhầm thứ tự các hệ số.

3 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

f xxxx f x 0

A x  ; 2  3;

B x 2;3

C x  ; 2  3;

Trang 2

D x 2;3

Đáp án x  ; 2  3;

B Hs sai bảng xét dấu.

C.Hs sai dấu ngoặc.

D Hs sai khi xét dấu.

4 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

6

f xx  x x f x 0

A x    ; 3 2;

B x  3; 2 

C x    ; 3 2;

D x  ; 2   3; 

+ Học sinh có thể chọn B vì sai qui tắc xét dấu.

+ Học sinh có thể chọn C vì không nắm được quy tắc lấy các dấu ngoặc.

+ Học sinh có thể chọn B vì xếp thứ tự các số sai.

5 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

2 1

f xxxx f x 0

A x      ; 1  1; 

B xR

C x0;

D x0

+ Học sinh có thể chọn B vì không hểu vị trí làm f x( )0.

+ Học sinh có thể chọn C vì giải phương trình f x( )0 sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì giải phương trình f x( )0 sai.

6 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

f xxxx f x 0

A x3

B x3

C x  ; 0 

D x  ; 0 

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì xét dâu sai và lấy các khoảng của f x .

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dâu sai và lấy các khoảng của f x .

Trang 3

7 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

2 3

f xxxx f x 0

A xR

B x

C x0

D x3

+ Học sinh có thể chọn B xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C xét dấu sai và lấy dấu các khoảng của f(x).

+ Học sinh có thể chọn D vì giải phương trình sai.

8 Câu 4.5.1.DMTRI Cho tam thức bậc hai   2 Tìm để

1

f xxx f x 0

A x

B xR

C x 1

D x     ; 1 1; 

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vi không biết xét dấu và không hiểu giải bpt bậc hai.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dấu sai.

9 Câu 4.5.1.DMTRI Tìm tất cả giá trị của tham số để m   2 là một tam thức bậc hai

1

f xmx  x

A m0

B m0

C mR

D m1

+ Học sinh có thể chọn B vì không nắm rõ khái niệm tam thức bậc 2.

+ Học sinh có thể chọn C vì không nắm rõ khái niệm tam thức bậc 2.

+ Học sinh có thể chọn D vì không nắm rõ khái niệm tam thức bậc 2.

10 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình 2

2 0 ?

A  0; 2 B ; 0  2; C  0; 2 D ; 0  2;

11 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình 2

2 3 4 ?

x   x

A  ;1 2; B  1; 2 C  1; 2 D  ;1 2;

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì xét dấu sai.

Trang 4

+ Học sinh có thể chọn D vì lấy dấu ngoặc sai.

12 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình  2  2

x  x

A  2;1   1; 2 B  ; 2  1;1 2;

C    ; 2  1;1  2; D 2;1   1; 2

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì giải nghiệm phương trình sai, xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì giải nghiệm phương trình sai.

13 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 ?

x

A  ;1  2;3 B 1; 2  3; C  ;1  2;3 D   1; 2  3;

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì lấy dấu ngoặc sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dấu sai, sai dấu ngoặc.

14 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình  2 

x x  

A   ; 1  0;1

B 1; 0  1; 

C  1;1

D ;1 

+ Học sinh có thể chọn B vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì bỏ qua nhị thức x

+ Học sinh có thể chọn D vì ấn nhầm nghiệm của pt 2x22x0.

15 Câu 4.5.2.DMTRI Cho S S1, 2 lần lượt là tập nghiệm của hai bất phương trìnhx24x 4 0; 2 Hãy chọn một mệnh đề đúng

trong bốn mệnh đề sau

A SS B SS 1; 2;3 C SS D SS

Trang 5

+ Học sinh có thể chọn B vì hiểu nhằm giữa giao và hợp.

+ Học sinh có thể chọn C vì giải phương trình sai hoặc không hiểu ký hiệu của bài.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét sai mối quan hệ của hai tập nghiệm.

16 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình 21 21 0 ?

A 1;1  B  1;1 C    ; 1 1;  D    ; 1 1; 

+ Học sinh có thể chọn B vì lấy dấu ngoặc sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dấu sai, sai dấu ngoặc.

17 Câu 4.5.2.DMTRI Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình  2

x 

A  0; 2

B 

C 2; 0

D  0; 2

+ Học sinh có thể chọn B vì xem vế phải là số 0.

+ Học sinh có thể chọn C vì khai triển sai hằng đẳng thức.

+ Học sinh có thể chọn D vì lấy dấu ngoặc sai.

18 Câu 4.5.3.DMTRI Tập nào là tập xác định của hàm số 2 2017 ?

1

x y

x

A 1; 0  1;  B ; 0  1;  C   ; 1  0;1 D   ; 1  0;1

+ Học sinh có thể chọn B vì bỏ đi nghiệm -1 và xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dấu sai, sai dấu ngoặc.

Trang 6

19 Câu 4.5.3.DMTRI Tập nào là tập xác định của hàm số y 12 3 x 1?

x x

A  0;1 B. 0;1 C ; 0  1;  D ; 0  1; 

+ Học sinh có thể chọn B vì lấy dấu ngoặc sai.

+ Học sinh có thể chọn C vì xét dấu sai.

+ Học sinh có thể chọn D vì xét dấu sai.

20 Câu 4.5.3.DMTRI Tìm giá trị của tham số để phương trình m x2mx 3 0 có hai nghiệm

A m   ; 2 3   2 3; B m   ; 2 3  2 3;

C m  2 3; 2 3  D m  2 3; 2 3 

+ Học sinh có thể chọn B vì bỏ đi trường hợp nghiệm kép.

+ Học sinh có thể chọn C vì sai dấu

+ Học sinh có thể chọn D vì sai dấu

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w