1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra môn: Toán 6 trường THCS Thanh Thạch27268

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Thanh Thạch BÀI KIỂM TRA Họ và Tên: ..... Trường THCS Thanh Thạch BÀI KIỂM TRA Họ và Tên: .... bViết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa... Phát biểu và viết dạng tổng q

Trang 1

Trường THCS Thanh Thạch BÀI KIỂM TRA

Họ và Tên: Môn: Toán 6 (lần 1 – tiết 18- tuần 6 )

Đề chẵn

b)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

32.35  a6.a

Câu 2(2 điểm) a)Viết tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 12 bằng

hai cách

b) Điền kí hiệu thích hợp( ,,) vào ô vuông: 5 D ;  9;10 D ; 12 D

c) Tập hợp D có bao nhiêu phần tử?

a) 2x + 15 = 27 b) 3x 1= 27

c) (x-32):16 = 48

Câu 4 (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):

a) 4.17.25 b) 32.5632.44 c) 2.[300 : (150 – 2.5 )]2

Bài làm:

DeThiMau.vn

Trang 3

Trường THCS Thanh Thạch BÀI KIỂM TRA

Họ và Tên: Môn: Toán 6 (lần 1 – tiết 18- tuần 6 )

Đề lẻ:

Câu 1(1,5 điểm) a) Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số? Viết công thức

b)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

37 :33  a6 :a  (a0)

Câu 2(2 điểm) a)Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 14 bằng

hai cách

b) Điền kí hiệu thích hợp( ,,) vào ô vuông: 7  A ; 12;13 A ; 14  A

c) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

Câu 3(2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2x + 17 = 32 b) 2x 1= 16

c) (x-28):12 = 51

a) 4.49.50 b) 7 43 7 572  2 c) 2.[300 : (150 – 2.5 )]2

Bài làm:

DeThiMau.vn

Trang 5

MA TRẬN MỚI ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 LẦN 1 ( tiết 17)

Vận dụng

C ấp độ

Chủ đề1:

Khái niệm về tập

hợp, tập hợp N, số

phần tử của tập

hợp .

Nhận biết về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu

Biết viết một tập hợp bằng hai cách

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2b,2c)

1

1(2a)

1

3 2

25%

Chủ đề 2:Luỹ thừa

với số mũ tự nhiên

Phát biểu và viết dạng tổng quát lũy thừa bậc n của a, nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số

Vận dụng công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Vận dụng phép luỹ thừa để so sánh hai lũy thừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1a) 1

1 (1b)

0,5

1 ( 5)

1

3

2,5

25%

Chủ đề 3: Các

phép tính về số tự

nhiên.

Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức

Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị

x trong một biểu thức

Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một dãy các phép tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(3a,4a) 1,75

3(3b, 3c,4b) 2,75

2(4c) 1

6

5,5

55%

TS câu

TS điểm cho các

mức độ nhận thức

Tỉ lệ %

3

2

20%

3

2,75

27,5%

4

3,25

32,5%

2 2 20%

12 10

100%

DeThiMau.vn

Trang 6

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2011-2012) Môn: Toán 6 (lần 1 – Tuần 6 )

Đáp án

a

Quy tắc(SGK/ 27) Công thức (SGK/ 27) Quy Công tắc(SGK/ 29) thức (SGK/ 29) 0,5 0,5

1

(1,5 đ)

b

8 5 2 3 3

7 6 a a

4 3 7

3 3 :

) 0 (

6 aa a

a

0,25 0,25

1,5

a

Cách 1 D = 5;6;7;8;9;10;11 Cách 2 D = xN/5x12

Cách 1 A =

5;6;7;8;9;10;11 Cách 2 A =

xN/5 x12

0,5 0,5

b 5D  9;10 D 12D 7A 12;13 A

A

 14

0,5

2

(2 đ )

c Tập hợp D có 11-5+1= 7 phần tử Tập hợp D có 13-7+1= 7

phần tử

0,5

2

a

2.x + 15 = 27 2.x = 27 – 15

2.x = 12

x = 12:2

x = 6

3x + 17 = 32 3x = 32 – 17

3x = 15

x = 15:3

x = 5

1

b

3x1= 27

3x1 = 3 3 Suy ra x + 1 = 3

x = 3 – 1

x = 2

2x1= 16

2x1= 24 Suy ra x + 1 = 4

x = 4 – 1

x = 3

1

3

(3 đ)

c

( x – 32 ):16 = 48

x – 32 = 48.16

x – 32 = 768

x = 768 + 32

x = 800

( x – 32 ):16 = 48

x – 32 = 48.16

x – 32 = 768

x = 768 + 32

x = 800

1

3

a 4.17.25 = (4.25).17

= 100.17 = 1700

2.49.50 = ( 2.50 ).49 = 100.49 = 4900

0,75

b

= ( 56 + 44 ) 44

3 56

3 = 9.100 = 900

= ( 43 + 57 57

7 43

7 )

= 49.100 = 4900

0,75

4

(2,5 đ)

c

2.[300 : (150 – 2.5 )]2 = 2.[300 : (150 – 2.25)]

= 2.[300 : (150 – 50)]

= 2.[300 : 100]

= 2.3 = 6

5.[400 : (198 – 2.72)]

= 5.[400 : (198 – 2.49)]

= 5.[400 : (198 – 98)]

= 5.[400 : 100]

= 5.4 = 20

1

2,5

5

31 32  4.8 4 8 2 8 Giống đề chẵn

1

1

DeThiMau.vn

Trang 7

 14

14 9 11 23 11

Ta có 2 823 112 822 11

Nên1614 3211Hay1714 3211

HẾT

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM

Lớp TSHS

DeThiMau.vn

Trang 8

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2010-2011) Môn: Toán 6 (lần 1 – Tuần 6 )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Mỗi ý đúng 0,25 điểm

1.Đ 2.Đ 3.S 4.Đ

5.S 6.S 7.Đ 8.Đ

Mỗi ý đúng 0,25 điểm 1.Đ 2.Đ 3.S 4.S 5.S 6.Đ 7.Đ 8.Đ

II Tự Luận ( 6 điểm)

Câu 1(1đ) Mỗi cách viết đúng được

0,5đ

Cách 1: A5, 6, 7,8,9

Cách 2:

Câu 2(1đ) 256 = 2.100 + 5.10 + 6 =

2.102 + 5.10 + 6.100

Câu 3(3đ) Tính nhanh

a) 9 92 0 7 : 73 2= 81– 7 = 74

6.10 10 7 3.10

10 6 7 3  100.10 1000

123 : 390 : 500  5 35.7 

Câu 1(1đ) Mỗi cách viết đúng được 0,5đ

Cách 1: A6, 7,8,9,10

Cách 2: AxN / 5 x 10

5.100

Câu 3(3đ) Tính nhanh ( Mỗi câu đúng 1đ)

a) 8 82 06 : 63 2= 64– 6 = 58 b) 5.102 10 8 3.102  2

10 5 8 3  100.10 1000

390 : 450 : 283  4 34.6  = 390 : 450 : 283 268    

DeThiMau.vn

Trang 9

= 123 : 390 : 500 370    

= 123 : 390 :130 

= 123 : 3

Câu 4(3đ) Tìm , biết: x

a) x32 154

122

x

x

b) 3x 9 3 : 313 12

3x 9 3

3x 3 9

3x12

x4

c) Giống đề lẻ

= 390 : 450 :15 

= 390 : 30 = 13

a) x23 146

146 23 123

x x

 b) 2x 8 2 : 213 12

2x 8 2

2x 2 8

2x10

x5 c) x x.      1 2 4 6 2010

Số số hạng của tổng là:

2010 2 : 2 1 1005   

2 2010 1005

2

Vậy x x  1 1005.1006

1005

x

 

(Học sinh giải cách khác vẫn được điểm tối đa)

( Năm học 2010 - 2011)

ĐỀ LẺ

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG

- Tập hợp, số phàn tử của tập

hợp, tập hợp con 2 0,5

2

1

4 1,5

- Tập hợp só tự nhiên 2

0,5

1 0,5

3

1

- Lũy thừa với số mũ tự

nhiên, nhân 2 LT cùng cơ số 4 1

1 0,5

2 2

7 3,5

- Thứ tự thực hiện phép tính

( +, - , x, :, lũy thừa )

4 4

4 4

2

4 2

6 6

18

10

ĐỀ CHẴN

- Tập hợp, số phần tử của tập

hợp, tập hợp con 2 1

3 0,75

1 0,5

6 2,25

- Tập hợp só tự nhiên N, N* 2

0,5

2 0,5

- Lũy thừa với số mũ tự

nhiên, nhân 2 LT cùng cơ số 2 0,5

2 0,75

2

2

6 3,25

- Thứ tự thực hiện phép tính

( +, - , x, :, lũy thừa )

4 4

4 4

DeThiMau.vn

Trang 10

TỔNG 6

2

5 1,5

7 6,5

18 10

KẾT QUẢ

6/…

6/…

6/…

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM - Bài kiểm tra môn: Toán 6 trường THCS Thanh Thạch27268
BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w