Đo góc của tam giác ABC vừa vẽ... Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng.. Tính diện tích cái sân?.
Trang 1Tiết 28- Hình
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ 2
Thiết kế ma trận
Nhận thức
Nội dung
Đường tròn
Đề:
Câu 1(3đ):
a) Góc vuông là gì?
b) Góc nhọn là gì?
c) Thế nào là tia phân giác của một góc?
Câu 2(4đ):
Vẽ một tam giác ABC biết BC = 3,5cm; AB = 3cm; AC = 2,5cm Đo góc của tam giác ABC vừa vẽ
Câu 3(3đ)
Vẽ góc xOy, vẽ tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy Làm như thế nào để chỉ đo 2 lần mà biết được số đo của cả 3 góc xOy, xOz, yOz? Có mấy cách làm?
Đáp án:
Câu 1:
a) Đ(1.5đ)
b) Đ(1.5đ)
c) Đ(1đ)
Câu 2:
Vẽ đúng (2đ)
Đo đúng Aˆ ; Bˆ ; Cˆ
Câu 3:
Viết được: xOyˆ + yOzˆ xOzˆ (1đ)
Nêu được 3 cách (1đ)
Trang 2Tiết 68 - Số
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ 2
Thiết kế ma trận
Nhận thức
Nội dung
Tính chất phép cộng,
Đề:
Câu 1(1,5đ):
a) Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
b) Thực hiện phép tính : (-17) 25
Câu 2(2đ): Thực hiện các phép tính sau:
a) ( 7- 10) + 139
b) 35 – 7.( 5 – 18 )
Câu 3(2đ) Tìm số nguyên x biết:
a) -6x = 18
b) 2x – (-3) = 7
Câu 4(2đ) : Tính các tổng đại số sau:
a) 235 – 476 – 100 + 670
b) 126 – (- 4) + 7 – 20
Câu 5(2đ)
a) Tìm tất cả các ước của -8
b) Tìm 5 bội của -11
Câu 6 (0,5)
Tính tổng các số nguyên x thoả mãn |x| < 5
Đáp án:
Câu 1:
d) Đ(1đ)
e) Đ(0,5đ)
Câu 2:
a) Đúng 1đ
b) Đúng 1đ
Câu 3: (1đ)
a) (1đ) b) (1đ)
Câu 4:
b) (1đ) c) (1đ) Câu 5:
d) (1đ) e) (1đ) Câu 6: (0,5đ)
Trang 3Tiết 93 - Số
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ 2
Thiết kế ma trận
Nhận thức
Nội dung
Phân số bằng nhau
So sánh
Hỗn số, số thập
phân, %
Giá trị phân số của
Biểu đồ phần trăm
Đề:
Câu 1(2đ):
Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
Áp dụng: Tìm của 21 3
7 Câu 2(2đ):
Tính giá trị của biểu thức:
a) 3 ( 1)
b) (-0,25) : 3
4 c) 0,25 : ( 10,3 – 9,8 ) : 3
4
Câu 3(2đ)
Tìm x, biết x + 2 =
3
1 2
1 10 Câu 4(3đ) Chu vi 1 cái sân hình chữ nhật là 52,5m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tính diện tích cái sân?
Trang 4Đáp án:
Câu 1:
a)Đ(1đ)
b)Đ(1đ)
Câu 2:
a) -7,2 (1đ)
b) 2 (1đ)
Câu 3:
x = -1 (2đ)
Câu 4:
Diện tích sân là 165,375 cm 2 (3đ)
Câu 5:
(1đ)
Trang 5Họ và tên :
Lớp : ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II Câu 1(1,5đ): a.Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu:
b Thực hiện phép tính : (-17) 25
Câu 2(2đ): Thực hiện các phép tính sau: a.( 7- 10) + 139
b.35 – 7.( 5 – 18 )
Câu 3(2đ) Tìm số nguyên x biết: a.-6x = 18
b.2x – (-3) = 7
Câu 4(2đ) : Tính các tổng đại số sau: c) 235 – 476 – 100 + 670 d) 126 – (- 4) + 7 – 20 Câu 5(2đ) c) Tìm tất cả các ước của -8 d) Tìm 5 bội của -11 Câu 6 (0,5) Tính tổng các số nguyên x thoả mãn |x| < 5
Trang 6