1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12 Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 168,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ tọa độ trong không gian Biết xác định tọa độ của một vectơ trong không gian và tọa độ của một vectơ cùng với các phép toán về vectơ đó Biết tính tích vô hướng của hai vectơ, biết sử d

Trang 1

THIẾT KẾ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 HỌC KÌ II LỚP 12

Chủ đề : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

( 15 tiết)

Bao gồm :

1.Hệ tọa độ trong không gian : 4 tiết  8 câu (2 – 3 - 2 – 1)

2.Phương trình mặt phẳng : 6 tiết  9 câu (3 – 3 - 2 – 1)

3.Phương trình đường thẳng : 5 tiết  8 câu (3 – 2 - 2 – 1)

Nhận biết : 8 câu : chiếm 32%

Thông hiểu : 8 câu : chiếm 32%

Vận dụng thấp : 6 câu : chiếm 24%

Vận dụng cao : 3 câu : chiếm 12%

Mục đích yêu cầu:

- Nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh trong chương 3 của hình học lớp 12 Qua đó, giúp học sinh nhận ra năng lực bản thân, tiếp tục cố gắng những phần còn yếu để đạt kết quả tốt hơn

- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ra những điểm mạnh và điểm yếu của mình Qua đó tự hoàn thiện hoạt động dạy học ,phấn đấu nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 phút CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Thời gian làm bài: 45 phút

Cấp độ tư duy

Chủ đề/ Chuẩn KTKN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận

dụng cao Cộng Câu 1

, Câu 2 Câu 3,

Câu 4, Câu 5

Câu 6, Câu 7

câu 8

1 Hệ tọa độ trong không gian

Biết xác định tọa độ của một

vectơ trong không gian và tọa

độ của một vectơ cùng với các

phép toán về vectơ đó

Biết tính tích vô hướng của hai

vectơ, biết sử dụng tích vô

hướng để tính độ dài của vectơ

và tính khoảng cách giữa hai

điểm

Lập phương trình mặt cầu khi

biết tâm và bán kính của mặt

cầu đó

32%

Câu 9, Câu 10, Câu 11

Câu 12, Câu 13, Câu 14

Câu 15, Câu 16

Câu 17

2 Phương trình mặt phẳng

Biết cách lập phương trình tổng

quát của mặt phẳng đi qua một

điểm và có vectơ pháp tuyến

cho trước

Biết cách xác định vectơ pháp

tuyến của một mặt phẳng khi

cho biết phương trình tổng quát

36%

Trang 2

của mặt phẳng đó

Điều kiện để hai mặt song song

hoặc vuông góc bằng phương

pháp tọa độ

Câu 18, Câu 19, Câu 20

Câu 21, Câu 22

Câu 23, Câu 24

Câu 25

3 Phương trình đường thẳng

trong không gian

Biết cách lập phương trình tham

số của đường thẳng khi biết tọa

độ một điểm và một vectơ

Biết cách xác định tọa độ của

một điểm trên đường thẳng và

tọa độ một vectơ chỉ phương

của đường thẳng khi biết pt

tham số hoặc pt chính tắc của

đường thẳng

Điều kiện để hai đường thẳng

song song, cắt nhau, chéo nhau

32%

(32%)

8 (32%)

6 (24%)

3 (12%)

25 100%

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Nhận biết: xác định tọa độ của một vectơ trong không gian

2 Nhận biết: xác định tọa độ của một vectơ đối trong không gian

3 Thông hiểu: Tính tọa độ một vectơ khi biết tọa độ hai điểm tạo thành vectơ đó

4 Thông hiểu: Áp dụng các phép toán về vectơ để tính tọa độ một vectơ

5 Thông hiểu: Tính tọa độ trọng tâm tam giác khi biết tọa độ các đỉnh của tam giác đó

6 Vận dụng thấp: Tích vô hướng để tính côsin 1 góc của tam giác khi biết tọa độ các đỉnh của tam giác đó

7 Vận dụng thấp: Viết phương trình mặt cầu có tâm và đi qua điểm

1 Hệ tọa

độ trong

không

gian

8 Vận dụng cao: Tìm m để pt đã cho là pt mặt cầu

9 Nhận biết: xác định vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng khi cho biết phương trình tổng quát của mặt phẳng đó

10 Nhận biết: pt mp đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến theo công thức

11 Nhận biết: pt mp đi qua điểm và song song với mp (Oxy)

12 Thông hiểu: ptmp đi qua điểm và song song với một mp cho trước

13 Thông hiểu: ptmp trung trực của đoạn thẳng

14 Thông hiểu: vị trí tương đối của 2 mp

15 Vận dụng thấp: ptmp đi qua 3 điểm

16 Vận dụng thấp: ptmp đi qua ba điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên các mp (Oxy), (Oyz), (Oxz)

2

Phương

trình

mặt

phẳng

17 Vận dụng cao: xác định giá trị của m,n để 2 mp song song

18 Nhận biết:xác định tọa độ của một điểm trên đường thẳng khi biết pt tham số của đường thẳng

19 Nhận biết:xác định tọa độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết pt tham số của đường thẳng

20 Nhận biết: xác định pt tham số khi biết tọa độ một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng

21 Thông hiểu: vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

22 Thông hiểu: góc giữa hai đường thẳng

23 Vận dụng thấp: Với giá trị nào của m để 2 đường thẳng cắt nhau

24 Vận dụng thấp: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng

3

Phương

trình

đường

thẳng

trong

không

gian

25 Vận dụng cao: Hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho a  6i 8j4k Tọa độ của làa

A 6;8; 4 B.6;8; 4 C.3; 4; 2 D.3; 4; 2

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho a5; 7; 2 Tọa độ vectơ đối của vectơ làa

A.5; 7; 2 B.  5; 7; 2 C.2; 7;5 D.  2; 7; 5

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho A5; 7; 2 , B 3; 0; 4 Tọa độ của vectơ AB

A. 2; 7; 2 B.2; 7; 2 C.8; 7; 6 D.2; 7; 2 

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho a5; 7; 2 , b3; 0; 4 , c  6;1; 1 .Tọa độ của vectơ

3 2

k a b c 

A.3; 22;3  B.3; 22; 3  C.3; 22;3 D.3; 22; 3 

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho ABC với A1; 0; 2 ,  B 2;1; 1 ,  C 1; 2; 2  Tọa độ trọng tâm G của ABC là

3 3 3

1 1 4

; ;

3 3 3

  

4 1 1

; ;

3 3 3

   

  4; 1; 1  

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho ABC với A 1; 2;3 , B 0;3;1 , C 4; 2; 2 Tính cos BACˆ bằng

2 35

2

9 35

9

2 35 Câu 7: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I3; 3;1  và đi qua điểm A5; 2;1  là

x  y  z    2  2 2

x  y  z

x  y  z    2  2 2

x  y  z  Câu 8: Trong không gian Oxyz, với giá trị nào của m thì phương trình

2 2 2

xyzmxmyzm

là phương trình mặt cầu

2

2

m

2

m

2

m  m

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x3y5z160 Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  

A.2;3;5 B.  2; 3; 5 C.3;5; 16  D. 3; 5;16

Câu 10: Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M1; 2;3 và có vectơ pháp tuyến n 4;5; 6 là

A.4x 1 5 y2 6 z30 B.4x 1 5 y 2 6 z 3 0

C.x 4 2 y 5 3 z60 D.x4 2 y 5 3 z60

Câu 11: phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M2; 6; 3  và song song với mặt phẳng (Oxy) là

A.z 3 0 B.x  y 8 0 C.2x6y3z0 D.z 3 0

Câu 12: Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M1; 2;3  và song song với

mặt phẳng   : 2x3y  z 5 0 là

Trang 5

C.x2y3z 11 0 D.2x3y  z 5 0

Câu 13: Gọi   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A2;3; 7 , B 4;1;3 Phương trình mặt phẳng  

A.x y 2z 9 0 B.x y 2z 9 0

C.x y 2z 9 0 D.x y 2z 9 0

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng   : 2x3y2z 5 0,  : 3x4y8z 5 0

Vị trí tương đối của     ,

Câu 15: phương trình của mặt phẳng   đi qua ba điểm A5;1;3 , B 1; 6; 2 , C 5; 0; 4 là

A.x   y z 3 0 B.x   y z 7 0

C.x   y z 9 0 D.x   y z 9 0

Câu 16: Gọi   là mặt phẳng đi qua 3 điểm là hình chiếu vuông góc của điểm M1;1;1 lên các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oxz, Oyz Phương trình mặt phẳng  

A.x   y z 1 0 B.x   y z 2 0

C.x   y z 3 0 D.x   y z 2 0

Câu 17: Xác định giá trị của m, n để cặp mặt phẳng sau đây song song với nhau:

  : 2xm1y3z 5 0,   : n1x6y6z0

5

m

n

 

 

2 5

m n

 

  

2 5

m n

 

2 5

m n

  

 Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số:

1

2 4

3 5

x t

y t t

z t

 

  

Tọa độ một điểm thuộc đường thẳng là:

A.1; 2;3 B.1; 4;5  C.  1; 2; 3 D.1; 4; 5 

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số:

1

4 2

5 3

x t

y t t

 

    

   

Tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng là

A.1; 4;5 B.1; 4; 5   C.1; 2;3 D.  1; 2; 3

Câu 20: Phương trình tham số của đường thẳng d biết đi qua điểm M0; 2;5  và có vectơ chỉ phương

1; 1;3

a 

1

1 2

3 5

x

z t

   

  

1

1 2

3 5

x

z t

   

  

2

5 3

x t

y t

z t

   

  

2

5 3

x t

y t

z t

 

   

  

 Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:

Trang 6

1 2

2

1 8

x t

     

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.d1/ /d2 B.d1d2 C.d1 d2 D.d d1, 2chéo nhau

Câu 22:Trong không gian Oxyz, số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng

là:

d y d y t

z t z t

Câu 23:Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

m

Với giá trị nào của m thì d d1, 2cắt nhau?

Câu 24: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M2; 0;1 trên đường thẳng : 1 2 là:

x y z

d    

A.1; 0; 2 B.2; 2;3 C.0; 2;1  D. 1; 4; 0

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho:

 

x y z

d     mp  x  y z

Phương trình hình chiếu vuông góc d’ của d lên mp 

2 4

3 5

5

x t

y t

z t

 

  

  

2 4

3 5 5

x t

y t

z t

 

  

  

4 2

5 3

1 5

y t

  

  

   

4 2

5 3

1 5

y t

  

  

   

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA

Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án A

= ( 3-5; 0-7;4-2)=(-2;-7;2)

AB



Câu 4: Đáp án D

= ( 15;21;6)+( -6;0;-8)+(-6;1;-1) = ( 3;22;-3)

3 2

k a b c 

Câu 5: Đáp án C

G 1 2 1 0 1 2; ; 2 1 2 4; 1; 1

      

Câu 6: Đáp án D

= (1;5;-2) , = (5;4;-1)

AB



AC



Trang 7

Cos (AB, ) =

AC

1260

AB AC

AB AC  

2 35

Câu 7: Đáp án B

Bán kính R = IA = 5

Phương trình mặt cầu cần tìm :   2  2 2

x  y  z

Câu 8: Đáp án D

A2+B2+C2-D = m2+(m-1)2+4-5m >0  2m2-7m+5>0 1 5

2

m  m

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án B

Ta có : A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0) =4x 1 5 y 2 6 z 3 0

Câu 11:Đáp án D

Mặt phẳng (Oxy) có VTPT =(0;0;1) Phương trình mặt phẳng k đi qua điểm la

  M2; 6; 3 

z 

Câu 12: Đáp án A

// VTPT của chính là VTPT của Do đó (2;-3;1)

PTMP   : 2(x-1)-3(y+2)+(z-3) =0  2x3y  z 11 0

Câu 13: Đáp án C

Trung điểm I của AB : I ( 3;2;5) , AB= (2;-2;-4) = 2( 1;-1;-2) là VTPT của

 

Phương trình mặt phẳng   là : (x-3)-(y-2)-2(z-5) =0  x y 2z 9 0

Câu 14: Đáp án A

VTPT của   : n(2;3;-2) , VTPT của   : n (3;4;-8)

cắt vì

    nn

Câu 15: Đáp án C

= (-4;5;-1) , = (0;-1;1) , [ , ] = 4(1;1;1) là VTPT của

AB



AC



AB



AC



 

Ptmp  : (x-5)+(y-1)+z-3) =0x   y z 9 0

Câu 16: Đáp án B

Gọi M1, M2, M3lần lươt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz Oxz,

Ta có : M1(1 ;1 ;0) , M2( 0 ;1 ;1) , M3 ( 1 ;0 ;1)

[M M1 2 , ] = (1;1;1) là Vtpt của PTMP là : (x-1)+(y-1)+z-0) =0 

1 3

M M



Câu 17: Đáp án D

  : 2xm1y3z    5 0 4x 2m1y6z100

   : n1x6y6z0

Do đó : //

      

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án D

Câu 20: Đáp án C

Trang 8

Ptts d : 2

5 3

x t

y t

z t

   

  

Câu 21: Đáp án A

d1 có VTCP a1= ( 1;-1;-4 ) , lấy M ( 1;1;2) thuộc d1 ;

d2 có VTCP a2 = ( 2;-2;-8 )= 2(1;-1;-4)

=2 và M không thuộc d2 Nên d1//d2

2

a



1

a

Câu 22: Đáp án D

d1 có VTCP a1= ( 1;0;1)

d2 có VTCP a2 = ( -2;1;2 )

= -2+0+2 = 0 Nên d1 và d2 vuông góc

1

a



2

a



Câu 23: Đáp án B

2

3 ,

x t

y t t

z mt

   

 

1 3 '

5 2 ', ' '

y t t

z t

  

    

 

     

Khi m=1 thì d1cắt d2tại M ( 2; -3;1)

Câu 24: Đáp án A

Ptmp (P) qua M và vuông góc d , có VTPT là VTCP của d : nPad ( 1;2;1) là :

(P) : (x-2)+2y+(z-1)=0  x+2y+z-3=0 ; d:

1

2 , 2

x t

y t t

z t

 

  

Tọa độ N là hình chiếu vuông góc của M trên d là nghiệm của hệ

Ta có : N(1;0;2)

1

2

2

x t

y t

z t

x y z

 

    

Câu 25: Đáp án A

d có VTCP ud = (2;-1;1) và d qua M(0;1;3) , có VTPT = ( (1;1;1)

( ) n

= [ , ] = ( -2;-1;3)

n

d

u

n 



Ptmp ( P) qua d và vuông góc ( ) nhận =( -2;-1;3) làm VTPT là : -2x-y+3z-8 =0 n

Gọi d’ là hình chiếu của d lên   d’là giao tuyến của ( ) và (P)

Ta có : d’ : 10 0 Chọn N (2;3;5) thuộc d’

x y z

x y z

   

    

Ptđt d’ qua N , nhận = ( 4;-5 ;1) = -(-4;5 ;-1) làm VTCP là : u' 2 4

3 5 5

x t

y t

z t

 

  

  

Trang 9

9

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trường THPT Nhơn Trạch , Đòng Nai - Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12  Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218
r ường THPT Nhơn Trạch , Đòng Nai (Trang 1)
- Nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh trong chương 3 của hình học lớp 12. Qua đó, giúp học sinh nhận ra nănglựcbản thân, tiếptụccốgắngnhữngphần còn yếuđểđạtkếtquảtốthơn - Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12  Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218
h ằm đánh giá kết quả học tập của học sinh trong chương 3 của hình học lớp 12. Qua đó, giúp học sinh nhận ra nănglựcbản thân, tiếptụccốgắngnhữngphần còn yếuđểđạtkếtquảtốthơn (Trang 1)
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA - Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12  Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA (Trang 3)
Câu 16: Gọi  là mặt phẳng đi qua 3 điểm là hình chiếu vuông góc của điểm M 1;1;1 lên các mặt phẳngtọađộ Oxy, Oxz, Oyz - Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12  Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218
u 16: Gọi  là mặt phẳng đi qua 3 điểm là hình chiếu vuông góc của điểm M 1;1;1 lên các mặt phẳngtọađộ Oxy, Oxz, Oyz (Trang 5)
Câu 24: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M 2;0;1 trên đường thẳng: 12 là: - Thiết kế minh họa đề kiểm tra 45 phút lần 2 học kì II lớp 12  Trường THPT Nhơn Trạch, Đồng Nai27218
u 24: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M 2;0;1 trên đường thẳng: 12 là: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w