1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì 2 năm học 2015 – 2016 môn: Toán Lớp 10 – Đề 127025

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh của Elip.. Viết phương trình tổng quát cạnh BC... Xác định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh của Elip.. Tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình:.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: TOÁN - Lớp 10 – ĐỀ 1

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 (1 điểm): Giải các phương trình sau:

1) 3  2x   x 6 2) 4 x 2x 1  

Câu 2 (2 điểm): Giải các bất phương trình sau:

x 3

 

2

x 4x 1 1

x 1

Câu 3 (1 điểm): Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc R

2

x  2 m  2 x    m 4 0

Câu 4 (2 điểm):

1) Cho góc  thỏa mãn cos = và 2 Tính

3 0  2

os

3

  

2) Chứng minh đẳng thức sau: 4  4   3 1

Câu 5 (1 điểm): Trong mặt phảng Oxy, cho đường tròn (C): x2y2 2x 6y 15 0  

1) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của đường tròn (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết vuông góc với đường thẳng  

d : 3x 4y 1 0  

Câu 6 (1 điểm): Lập phương trình chính tắc của Elip biết độ dài trục nhỏ bằng 12, tiêu cự bằng 16 Xác

định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh của Elip

Câu 7 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình cạnh AB: x 2y 3 0   ,

đường cao AH kẻ từ đỉnh A có phương trình x 2y 1 0   , biết M(1; 1) là trung điểm cạnh AC Viết phương trình tổng quát cạnh BC

Câu 8 (1 điểm): Giải bất phương trình x23x x23x 5 1 

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN TOÁN LỚP 10 – ĐỀ 1 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

Giải phương trình sau: 3  2x   x 6

1

3 2x (x 6) x 14x 33 0

 

   

   

0,25

0,25

2

2) 4 x 2x 1   (1)

+ Nếu x 4 , pt(1) trở thành: 4 x 2x 1    x 1(tm) 0,25

+ Nếu x 4, pt(1) trở thành:   4 x 2x 1   x 5(k tm)

2 ( x 2x)(x 1) 0 

1

có nghiệm x = 0, x = 2 2

x 2x

 

x + 1 có nghiệm x = -1

Bảng xét dấu vế trái

-Tập nghiệm của bất phương trình là: (-; -1)  (0; 2)

0,25

0,25

0

2

2 - x có nghiệm là x = 2

x + 3 có nghiệm là x = - 3 Bảng xét dấu vế trái

Tập nghiệm bất phương trình là: (- ; - 3)  (2 ; + )

0,25

0,25

3 x2 4x 1 1

x 1

1 2

có nghiệm x = 0, x = - 3 2

x 3x

x - 1 có nghiệm x = 1

0,25

Trang 3

Bảng xét dấu vế trái

Tập nghiệm của bất phương trình là: [- 3; 0]  (1; +∞)

0,5

0,25

2

x  2 m  2 x    m 4 0

Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R a 0 ………

' 0

  

2

2

1 0

 



  

0,25

0,25

0,25 0,25

Cho góc  thỏa mãn cos  = 2 và Tính

3 0  2

os

3

  

1

Ta có: sin2 = 1 – cos2 =  sin = ±4

9

5 3

Vì 0  sin =

2

3

0,25

0,25

0,25

0,25

Chứng minh: sin x cos x4 4 3 1cos4x

4 4

4

2

Biến đổi vế trái:

VT sin x cos x (sin x cos x)4  4  2  2 22sin x cos x2 2

=1 1sin 2x2

2

4

=3 1 cos4x = VP(đpcm)

4 4

0,25

0,25

0,25

0,25

5 Trong mặt phảng Oxy, cho đường tròn (C): x2y22x 6y 15 0  

1) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của đường tròn (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết vuông góc với đường thẳng  

Trang 4

d : 3x 4y 1 0  

1 Phương trình đường tròn có dạng: x2 y22ax 2by c 0  

Ta có:

     

2 2

a b  c 25 Vậy tâm I( 1;3) , bán kính R = 5

0,25

0,25

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết vuông góc với đường  

thẳng d : 3x 4y 1 0  

Vì  vuông góc với d, nên pt có dạng  4x 3y m 0  

Điều kiện để tiếp xúc với (C)  d(I, ) R 

| 4 9 m | 5 | m 5| 25 5

  

Vậy: : 4x 3y 20 0   và : 4x 3y 30 0  

0,25

0,25

Lập phương trình chính tắc của Elip biết độ dài trục nhỏ bằng 12, tiêu cự bằng 16 Xác định tọa độ tiêu điểm, các đỉnh của Elip

6

Gọi phương trình chính tắc của Elip:

(a > b > 0)

1

a  b 

Theo giả thiết ta có:

Ta có: b2 = a2 - c2 = 25 - 9 = 16 => b = 4 Vậy phương trình chính tắc (E) là: x2  y2 1

100 36

Tiêu điểm: F1(-8;0) ; F2(8;0) Đỉnh: A ( 10 : 0),A (10;0),B (0; 6),B (0;6)1  2 1  2

0,25

0,25

0,25

0,25

7

Có A AB AH  Tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình:

Trang 5

x 2

A 1;

2

  

Có M là trung điểm AC, suy ra:

5

C 4;

2



Có BC vuông góc với AH, nên pt BC có dạng: 2x – y + c = 0

Vì C 4; 5

2

  

     

Vậy BC: 2x y 21 0 hay 4x – 2y – 21 = 0

2

0,25

0,25

0,5

8 Giải bất phương trình x23x x23x 5 1 

Đk: x R

x 3x x 3x 5 1  x23x 5  x2 3x 5 6 0  

Đặt x2 3x 5 = t ( t 0 ), Bpt đã cho trở thành:

t t 6 0

 

      

Kết hợp với điều kiện ta có t > 3

Với t > 3, ta được x23x 5 3  x23x 5 9 

2

x 3x 4 0  x 4

 

   

Vậy bất phương trình có nghiệm x 4

 

  

0,5

0,5

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu vế trái - Đề thi học kì 2 năm học 2015 – 2016 môn: Toán  Lớp 10 – Đề 127025
Bảng x ét dấu vế trái (Trang 2)
Bảng xét dấu vế trái - Đề thi học kì 2 năm học 2015 – 2016 môn: Toán  Lớp 10 – Đề 127025
Bảng x ét dấu vế trái (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm