1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 Chuyên đề lũy thừa, mũ, lôgarit26943

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây là đúng?. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh

Trang 1

Luỹ thừa Câu1: Tính: K =

Câu2: Tính: K =

Câu3: Tính: K =

Câu4: Tính: K =

Câu5: Tính: K =

&0* dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu7: Biểu thức a viết &0* dạng luỹ thừa với số

mũ hữu tỷ là:

Câu8: Biểu thức (x > 0) viết &0* dạng luỹ

thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu12: Tính: K =

Câu13: Trong các A'( trình sau đây, A'( trình nào có nghiệm?

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

B

C

D.

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu16: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

A  <  B.  >  C  +  = 0 D . = 1

rút gọn của K là:

Câu18: Rút gọn biểu thức:

A 9a2b B -9a2b C D Kết quả khác

Câu19: Rút gọn biểu thức:

A x4(x + 1) B.

Câu21: Biểu thức K = viết &0* dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

4 0,75

3

0

2 2 5 5

10 :10 0, 25

 

 

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

  33

13

8 3

5 3

2 3

  1,5   2

3

0, 04   0,125 

8 : 8 3 3

2 3

7

6

a

5 6 a

6 5 a

11 6 a 4

3 2

3: a

5

3

a

2 3 a

5 8 a

7 3 a

6 5 3

x x x

7

3

x

5 2 x

2 3 x

5 3 x

3 x x6

3 2 6

x x x

13 10

11 10

13 10

12 5

3 x x x4

3 2 1 2 4 2

4  2 : 2 

1 6

x  x 1 0 x14  1 0

3 2  3 2 

11 2  11 2 

2 2  2 2

4 2  4 2

4 4 3 3 31,7

   

e

   

1 2

4 2 81a b 2

9a b

 4 8

4 x x 1 2

x x 1

 2 4

x x 1 x x 1  

x x x x

11 16 x

3 2 2 23

3 3 3

5 18 2 3

 

 

 

1 12 2 3

 

 

 

1 8 2 3

 

 

 

1 6 2 3

 

 

 

Trang 2

Câu22: Rút gọn biểu thức K =

A x2 + 1 B x2 + x + 1

C x2 - x + 1 D x2 - 1

A. -3 <  < 3 B  > 3 C  < 3 D   R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức ta

Câu26: Rút gọn biểu thức

Câu27: Rút gọn biểu thức (b > 0), ta

Câu28: Rút gọn biểu thức

có giá trị bằng:

và b = thì giá trị của A là:

Hàm số Luỹ thừa

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

A R B. (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

A y’ = B y’ =

C y’ = D y’ =

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y = C y = x4 D y =

không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0

C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

 x4 x 1  x4 x 1 x   x 1 

1

2

  

3 27

1

5 2

3 25 310 3 4

3

5 2

3 7531534 3 53 4

2 1

2 1 a a

 

 

 

 2

3 1 2 3

b  : b

4 2 4

x x : x 

9 9 23

 

5

2

2

3 2

  1  1

a 1   b 1 

2 3 

31 x 2

4x 1 

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

2 5

4 x

 2 e

x x 1

 2 2

3 x 1

3 2

4x

3

4x

3 x 1

3 2

3 4x x 1

3 2x2 x 1 1

3

3

4 2x x 2

3 a bx 3

bx

2 2 3 3

bx

a bx

3bx

2 a bx

3 2

3 8

8 3

3 x 2

x 1

 3

1 4

3 2

3 4

  2

x 2 

Trang 3

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = lấy điểm M0

có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có

A'( trình là:

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có

hoành độ x0 = Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ

số góc bằng:

Lôgarít

Câu1: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A có nghĩa với x

B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay

Câu2: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số &'( Tìm

mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu12: (a > 0, a  1, b > 0) bằng:

1) thì x bằng:

x bằng:

bằng:

x bằng:

2 x

x 1

2

 

  

1 2 x

2

2

a

log x

n

log x n log x

a a

a

log x

x

log

y log y log x ya  log x log ya  a

a

a

log

x log x log xb log a.log xb a

4

4

log 8

1

2

3 8

5 4

3 7

1

a

log a

7

3

2 3

5 3 4

1

8

log 32

5 4

4 5

5 12 0,5

log 0,125

3 5

a 15 7

log

a

12 5

9 5

7

log 2 49

2

1log 10 2 64

2 2 lg 7

10 

2 8

1log 3 3log 5 2

a

3 2 log b

a 

3 2

x log 243 5

3 x log 2 2 4 3

1 2

3 2

2

3 log log 16 log 2

1 log x log 9 log 5 log 2

2

2 5

3 5

6 5

1 log x (log 9 3 log 4)

2

log x 5 log a 4 log b 

5 4

log x 8 log ab 2 log a b

Trang 4

A B. C D

Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 – 3a D 6(a - 1)

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg theo a?

A 3 - 5a B 2(a + 5) C 4(1 + a) D 6 + 7a

A 3a + 2 B C 2(5a + 4) D 6a - 2

theo a và b là:

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ

thức nào sau đây là đúng?

A

B

C

D 4

Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức

có nghĩa?

A. 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức

có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +)

C (-1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Hàm số mũ - hàm số lôgarít

Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hs y = ax với 0 < a < 1 là hs đồng biến trên (-: +)

B Hs y = ax với a > 1 là Hs nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị Hs y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì

đối xứng với nhau qua trục tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì

D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0 B 0 < ax < 1 khi x > 0

C. Nếu x1 < x2 thì

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hs y= với 0 < a < 1 là Hs đồng biến (0 ; +)

B Hs y = với a > 1 là Hs nghịch biến (0 ; +)

C Hs y = (0 < a  1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A > 0 khi x > 1 B < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì

D. Đồ thị Hs y = có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A > 0 khi 0 < x < 1 B < 0 khi x > 1

C. Nếu x1 < x2 thì

D Đồ thị hàm số y = có tiệm cận đứng là trục tung

Câu7: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B. Tập giá trị của hàm số y = là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

4 6

1 lg 64

125 4

2 log 5 a log 5004

1 3a 2

2 log 6 a

2a 1

a 1

a

a 1

25 a; log 5 b 3  log 56

1

a b

ab

a b

a b

2 log a b log a log b

a b

3

a b

3

a b

6

4 3

log 8.log 81

6

log 2x x

5

log x x 2x

3 6

log 3.log 36

x 1 a

 

 

 

1 2

a a

1 2

a a

a log x a log x a log x

a

a log x

a

log x log x a

log x

a

log x log x a

log x

a log x

Trang 5

D Tập xác định của hàm số y = là tập R

A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2)  (3; +)

A (-; -2)B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

D R

A (0; +)\ {e}B (0; +) C R D (0; e)

A (2; 6) B. (0; 4) C (0; +) D R

A (6; +) B (0; +) C (-; 6) D R

Câu14: Hs nào &0* đây đồng biến trên txđ của nó?

A y = B y = C y = D.y =

Câu15: Hs nào &0* đây thì nghịch biến trên txđ ?

A.y = B y =

Câu16: Số nào &0* đây nhỏ hơn 1?

Câu17: Số nào &0* đây thì nhỏ hơn 1?

A y’ = x2ex B y’ = -2xex

C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu19: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

khác

thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0D y’ - 4ey = 0

Câu29: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

A 2 B ln2 C 2ln2 D Kết quả khác

Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính =

Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

A (1 + ln2) B. (1 + ln)

C ln D 2ln

a log x

ln  x 5x 6

ln x   x 2 x

ln 1 sin x

2

3

1

1 ln x

5 log 4x x

5

1 log

6 x

 x

0,5

x 2 3

 

 

2

x e

 

 

 

2

e

log x

log x

2

2

3

 

 

 

log 0, 7 log 53

log e log 9e

x22x 2 e  x

x 2

e x

2

1 e

2 e

3 e

4 e

1 ln x

x x 2

ln x x

ln x x

ln x 1

ln sin 2x

8

 

 

 

4

 

 

 

1 ln

1 x

sin 2x e

2

cos x e

x 1

x 1 2

 

 

f ' 0 ' 0

ln x x 1

x

x 

cos x sin x ln

cos x sin x

Trang 6

A B C cos2x D sin2x

A ln10 B C 10 D 2 + ln10

Câu37: Cho f(x) = Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Câu39: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm:

A x = e B x = e2 C. x = 1 D x = 2

Câu40: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm:

Câu41: Hàm số y = (a  0) có đạo hàm cấp n là:

Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất A'( trình f’(x) ≥ 0 có

tập nghiệm là:

A (2; +) B [0; 2] C (-2; 4] D Kết quả

khác

= y’cosx - yinx - y” là:

A cosx.esinx B 2esinx C. 0 D 1

Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành

tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có A'( trình là:

A. y = x - 1 B y = 2x + 1 C y = 3x D y = 4x - 3

Phương trình mũ và phương trình

lôgarít

nghiệm là:

có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m 

là:

nghiệm?

2

cos 2x

2 sin 2x

2 log x 1 1

ln 2

2

lg x 1

5 ln10

2

x e

2

x ln x

x

xe

2

x ln x

e

1 e ax

e

y e y n a en ax y n n!eax y n n.eax

  n

n

n!

y

x

n

n 1 !

x

 

  n

n

1

y

x

n 1

n!

y

x 

sin x e

3x 2

4  16 3

4

4 3

2

x x 4 1 2

16

  

 0; 1 2; 2 2x 3 4 x

4  8  6

7

2 3

4 5

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

x x 1 x 2 x x 1 x 2

2 2  2  3 3  3 

2x 6 x 7

2  2  17

x 1 3 x

5  5 26

 2; 4  3; 5  1; 3

3 4 5

9 6 2.4

x

2   x 6

4 2m.2   m 2 0

l o g x l o g x 9 1

lg 54 x

ln x ln 3x 2 

Trang 7

C©u15: v'( tr×nh:

nghiÖm lµ:

nghiÖm lµ:

nghiÖm lµ:

nghiÖm lµ:

lµ:

là:

Câu 26: Phương trình:

có nghiệm là:

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình:

là:

Câu 32: Xác định m để phương trình:

có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m ẻ

là:

nghiệm?

Câu 36: Phương trình:

nghiệm là:

ln x 1 ln x 3 ln x 7

log x log x log x 11  

log x 3 log 2 4

 2; 8  4; 3 4; 16

lg x 6x 7 lg x 3

 5  3; 4  4; 8

4 lg x2 lg x

10; 100 1; 20

1

; 10

10

  2 log x 

10; 100 10; 20

1

; 1000

10

log x log x 3 

 4  3  2; 5

2 log x  x 6

 3  4  2; 5

3x 2

4  16

3 4

4 3

2

x x 4 1 2

16

  

 0; 1

2; 2

2x 3 4 x

4  8 

6 7

2 3

4 5

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

x x 1 x 2 x x 1 x 2

2 2  2  3 3  3 

2x 6 x 7

2  2  17

x 1 3 x

5  5 26

 2; 4  3; 5  1; 3

3 4 5

9 6 2.4

x

2   x 6

4 2m.2   m 2 0

l o g x l o g x 9 1

lg 54 x

ln x ln 3x 2 

ln x 1 ln x 3 ln x 7

log x log x log x 11  

log x 3 log 2 4

 2; 8  4; 3 4; 16

Trang 8

Cõu 39: Phương trỡnh: cú

tập nghiệm là:

nghiệm là:

là:

trình lôgarít

là:

nghiệm là:

là:

là:

Câu6: Bất A'( trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A [2; +) B [-2; 2] C (-; 1] D [2; 5]

tập nghiệm là:

nghiệm là:

Câu10: Để giải bất A'( trình: ln > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba )0  sau:

0 Điều kiện:  (1)

0 ln > 0  ln > ln1  (2)

0 (2)  2x > x - 1  x > -1 (3)

Vậy tập nghiệm của bất pt là: (-1; 0)  (1; +) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ )0 nào?

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ )0 1

C Sai từ )0 2 D Sai từ )0 3

lg x 6x 7 lg x 3

 5  3; 4  4; 8

4 lg x2 lg x

10; 100 1; 20 1 ; 10

10

  2 log x 

10; 100 10; 20 1 ; 1000

10

log x log x 3 

 4  3  2; 5

2 log x  x 6

 3  4  2; 5

x 1

   

 0; 1 1; 5

4

 x 2 2x  3

 2;5 2; 1 1; 3

 1; 2 ; 2

x x 1

4 2  3

 1; 3 2; 4 log 3; 52  ;log 32 

x x

9   3 6 0

1; ;1 1;1

;0 1;  0;1 1;1

x 1 6 2x 4x 5 1 x



log 3x 2 log 6 5x

6 1;

5

1

;3 2

log x 7 log x 1

 1;4 5;

2x

x 1

2x 0

x 1

x 1

 

 2x

x 1

2x

x 1

2x 1

x 1

x 1

  

 

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w