Luận văn Móng cọc khoan dẫn bóng trung tâm truyền hình Việt Nam Căn cứ vào tru địa chất và chiều sâu của lớp đất, ta chọn lớp đất thứ 2 để đặt đài cọc , chiều...
Trang 1TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
Luận văn
Móng cọc khoan dẫn bóng trung
tâm truyền hình Việt Nam
Trang 2PHƯƠNG ÁN III :MÓNG CỌC KHOAN DẪN ĐÓNG
- -
I.CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT ĐÀI CỌC :
- Căn cứ vào tru địa chất và chiều sâu của lớp đất, ta chọn lớp đất thứ 2 để đặt đài cọc ,
chiều sâu chôn móng so với mặt đất tự nhiên là h=2 m
- Chiều su hố khoan dẫn Z=11m tính từ đáy đài móng , đóng sâu xuống so với đáy hố khoan là 11,7 m
II CHỌN LOẠI VẬT LIỆU CHO CỌC :
-Sử dụng cọc bê tông cốt thép 35x35cm đúc tại chỗ dài 8 m
+ B tơng mc 300 : Rn = 130 kG/cm2; Rk = 10 kG/cm2
+Sử dụng thp AIII R’a = 3600 kG/cm2
AII Ra = 2800 kG/cm2
III XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC :
1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí của đât nền
- Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí của đát nền , theo TCXD 205 – 1998
Qa =
tc
tc
k Q
Trong đó : ktc là hệ số độ tin cậy được lấy như sau : ktc =1.4
Qtc =m(m r q p A pum fi f si l i)
- qp : cường độ tính toán chịu tải của đất ở mũi cọc
- fsi : cường độ tính toán của lớp thứ i theo xung quanh cọc
- m : hệ số của cọc làm việc trong đất , lấy m = 1
- mr ,mfi : các hệ số làm việc của đất lần lượt ở mũi cọc và ở mặt bên cọc có kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc ,đến sức chống tính toán của đất
- li : chiều dy của lớp thứ i tiếp xc với cọc
- Ap , u tiết diện v chu vi cọc
Ta cĩ :
mR = 1
mfi = 0.6 (hạ cọc bằng cách đóng cọc vào hố khoan dẫn khi đường kính nhỏ hơn
5 cm với cọc tiết diện vuông , đường kính hố khoan d=30cm )
mfi = 1 (Hạ cọc bằng cách đóng cọc đặc bằng búa cơ học hoặc búa diesel )
Trang 3TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
Tra bảng ta cĩ cc gi trị sau:
→mRqPAP =1*348.2*0.1225=42.65 T
→u∑mf fsi li=1.4*(0.6*40.13 +1*59.28)=116.7 T
⇛Qtc = m(m r q p A p um fi f si l i) =159.35 T
Lớp đất
z i (m)
Mặ t đấ t tính toá n
Trang 4Vậy : Q a= T
k
Q tc
8 113 4
1
35 159
III.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền
1 Tính sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền, theo TCXD 205-1998
- Sức chịu tải cực hạn của cọc:
Qu = Qp + Qs =qpAp+Asfs
- Sức chịu tải cho php của cọc l:
Q a =
s s p
p
FS
Q FS
Q
- Trong đó :
FSs : Hệ số an tồn cho thnh phần ma st bn, lấy bằng 1.5÷2.0
FSp : Hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, lấy bằng 2.0÷3
Ap : Diện tích tiết diện ngang thn cọc
- Ta cĩ : As = u.L
U : chu vi tiết diện ngang của cọc, u = 4x0.35 = 1.4m
L : Chiều dài cọc ngoài đài, chọn L = 22.7.m
- qp : Sức khng ở mũi cọc, được tính theo công thức :
: Trọng lượng thể tích của đất ở độ sâu mũi cọc, T/m3
dp : Đường kính tiết diện cọc
- Ta cĩ : Qs = As.fs = u.(fi.li)
fs : Ma sát bên tác dụng lên cọc được tính theo công thức:
f s c a k s htg a
ca : Lực dính giữa thân cọc và đất, lấy ca = c (T/m2) (Đối với cọc bê tông)
h :Ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương vuông gĩc với mặt bn cọc (T/m2) a : Góc ma sát giữa cọc và đất nền, lấy a =
li : Chiều dài lớp đất thứ i mà cọc đi qua
2 Tính sức chịu tải của đất nền ở mũi cọc ( Q p )
Trang 5TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
p p
51 , 96 2
46 , 5
=19,40T Vậy tổng sức chịu tải cho php của cọc l:
Trang 6IV 1.1 Xác định sơ bộ kích thước đài cọc
- Khoảng cch giữa cc cọc l 3d = 3x 0.35=1.05 m
- Ứng suất trung bình dưới đế đài :
) 35 0
* 3 (
216 , 102 )
43
m h
N F
tb tb
73.1743.3573,1
IV 1.3 Cấu tạo v tình tốn đài cọc :
- Chọn chiều di cọc ngm vo đài h1= 15 cm
- Chiều cao tối thiểu của đài :hd= ac+h1+h2 = 50 + 15 +20 = 85 cm Với chiều cao đài giả định là hđ = 1 m ,thì đầu cọc nằm ở phạm vi hình thp chọc thủng nn khơng cần kỉm tra điều kiện chọc thủng (Xem hình vẽ )
- Lực dọc tính toán xác định : ∑ Ntt = 357.43+26.4=383.83 T
- Khoảng cch giữa cc cọc : a = 3d = 3*0,35 = 1,05 (m)
Chọn lại khoảng cách giữa các cọc như hình vẽ
- Chiều cao đài: h = 1,0 (m)
Kiểm tra lại kích thước đài cọc :
- Diện tích thực đài cọc:
Fñ* BñLñ 236(m2)
2 1
Trang 7TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Tải trọng thực tác dụng lên đài:
T Q
T n
IV.1.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên một đầu cọc
- Tính toán móng khối qui ước tới đáy đài:
3 386
T n
N p
max max
min
T x
x M p
i i
tt y tb tt
2 , 1 47 , 33 26 77
L d d n
* Kiểm tra điều kiện lực tác dụng lớn nhất truyền xuống dy cọc bin
Pmax +Pc = 84.23 + 7.65 = 91,87(T)
Pmax +Pc = 91,87(T) < Qc = 105,59 (T)
Vậy cọc đủ khả năng chịu tải
* Kiểm tra điều kiện lực tác dụng nhỏ nhất truyền xuống dy cọc bin
(kiểm tra điều kiện chống nhổ )
Pttmin = 70.29(T) > 0 => khơng cần kiểm tra cọc chịu nhổ
Trang 8IV.1.5 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền dưới mũi cọc (ứng suất dưới đáy mũi cọc)
IV.1.5.1 Xác định kích thước móng khối qui ước
- Xác định góc ma sát trong trung bình của cc lớp đất mà cọc xuyên qua
7 3 36 28 16 15 , 14 3 13 9
0 0
, 949 43 ,
N N
m N
Trang 9TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Ap lực tiêu chuẩn tại đáy khối móng qui ước:
17 , 0 6 1 39 33
1307
6 1
max min
m m
m
tc tc
L
e B
IV.1.5.2 Xác định cường độ tính toán của đất ở đáy móng khối qui ước :
Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc :
Cơng thức :
1 2 ( 1 , 1 A.B 1 , 1 B.H . ' 3 D.C )(T/m2).
k
m m
tc
trong đó :
ktc = 1: hệ số độ tin cậy ( lấy ktc = 1 vì cc chỉ số cơ lý của đất lấy theo
số liệu thí nghiệm trực tiếp đối với đất )
m1 , m2: hệ số điều kiện làm việc của đất nềnvàdạng kết cấu công trình
tc động qua lại với nền đất
3 16 1 2
946 0 7 3 947 0 16 880 0 1 880 1
'
m T
).
/ ( 4 , 212
) 013 , 0 522 , 7 3 07 , 1 7 22 891 4 1 , 1 946 , 0 9 , 4 018 , 1 1 , 1 ( 1
3 , 1 2 , 1
2
m T R
T/ ) 1,2(
48,
Vậy ta cĩ thể sử dụng cơng thức tính toán được độ lún của nền theo quan
niệm nền biến dạng tuyến tính
IV.1.6 KIỂM TRA ĐỘ LÚN
Trang 10- Theo qui phạm Việt Nam , độ lún của móng cọc được tính cho lớp đất dưới mũi cọc ( tức là dưới móng khối qui ước )
- Theo TCVN
45 – 78 giới hạn chịu lún
ở độ sâu tại đó có
E S S
-Tính lún dưới đáy móng khối qui ước : Lm=6.3m ;Bm=5.3m
-Ap lực bản thn tại mũi cọc :
v tỷ số : 1 18
3 5
3 6
B L
(z tính từ đáy móng khối qui ước )
-Chia nền đất dưới mũi cọc thành từng lớp có chiều dày :
1,325,
4
3.5
4
m i
Trang 11TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
*Tại độ sâu z= 8m dưới đáy móng khối quy ước có :
) / ( 16 6 726 , 32 2 , 0 2
, 0 ) / ( 92 ,
E
S i tb i
a
21)2
92,435,618,818,1070,112
09,12(1781
8.0
Như vậy : S =2 cm < [ Sgh ] = 8cm thoả yu cầu về biến dạng
IV.1.7.Tính đài cọc và bố trí thép cho đài :
1.Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Khi vẽ thp chọc thủng thì cc cọc đều nằm trong tháp ,do đó không cần kiểm tra điều kiện chọc thủng
2
l
=2
5 0 4 ,
2
= 0.95 m , Pmax = 84,23 T Với l1:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh dài
hc: chiều cao tiết diện cột
z
8,18 29,888
28,942 27,996
10,18 11,70
Trang 12 MI =2Pmax.r = 2 84,23 0.95 = 160 Tm
3600 105 9 0
10 160 9
0
4 0 8
1
= 0.7m , Ptb = 77,26 T Với b1:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh ngắn
bc: bề rộng tiết diện cột
MII =2Ptb.r = 2 77,26 0.7 = 108,164 Tm
3600 85 9 0
10 164 , 108 9
0
M
cm2 Trong đó:
h0 = hđ – a = 100 -15 = 85cm
- Chọn 1622 a180 ( 60,81 cm 2) theo phương I-I
- Chọn 11 22 a180 ( 41,81 cm 2) theo phương II-II
Thp cấu tạo chọn 12 a 200
IV 1.8 Tính tốn cọc chịu tc dụng của tải trọng ngang
-Giả sử đầu cọc được ngàm vào đài do đó đầu cọc chỉ chuyển vị ngang không có chuyển
vị xoay
-Momen qun tính tiết diện ngang của cọc :
10 125 35 0 35 0 12
1 12
1
m bh
-Độ cứng tiết diện ngang của cọc :
3627 10
125 10 290
S M N
Trang 13TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH -chiều dài ảnh hưởng : lah=2(d+1)=2*(0.35+1)=2.7m
-Chiều dài ảnh hưởng nằm trong lớp đất thứ 2là lớp đất sét vàng trạng thái dẻo mềm ,tra bảng ta được hệ số tỷ lệ là k=296T/m4
- Hệ số biến dạng :
1 5
3627
03 1 296
kb
b
c bd
: gĩc xoay của tiết diện (1/Tm) bởi Mo=1(Tm)
Le=15.05 >4cọc tựa lên đất ⇛Ao=2.441 ; Bo=1.621 ; Co=1.751
- Cơng thức tính :
) / ( 10 79 29 441 2 3627 609
0
1
Trang 14) / 1 ( 10 05 12 621 1 3627 609
0
1
1
.
Tm A
I E L
I E
L L
B
O MM
b
O MM O MH
10 93 7
10 05 12
2
4 4 2
E
L M I E
L H L y
b
o f b
f o o o
2
.
3
3 0
b bd o
Trang 15TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
-Momen uốn lớn nhất trong cọc :Mmax=-2.334Tm
-Diện tích cốt thp trong cọc :
2
25 2 ) 3 35 ( 3600 9 0
233400 9
.
M F
o a
-Điều kiện không phá hỏng cọc khi chịu áp lực ngang :
z gh
z :Ap lực tính toán tại độ sâu Z
)
.
I E
H C I E
M B
A y z
K
b bd f b
bd f bd
o o
e bd
Cc gi trị A1,B1,C1,D1 được tra trong bảng G3 của TCXD 205-1998
Với Zc=0.85 m tra bảng ta được như sau :
A1= 0.996 ; B1=0.849 ; C1= 0.363 ; D1=0.103
2 3
3627 609
0
536 1 363
0 3627 609
0
334 2 0
996 0 0018 0 ( 85 0 609
.
0
296
m T
M M
M M
2
Mdh:Momen tải trọng thường xuyên : Mdh=7.68Tm
M :Momen tải trọng tạm thời : M=18.11Tm
0.69
11.1868.7
*5.2
11.1868.7
469
.0
Vậy :nền đất quanh cọc không bị phá hỏng khi chịu p lực ngang
IV.1.9 KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN V CẨU LẮP
1 Khi vận chuyển
Trang 16- Lực tác dụng là tải trọng bản thân phân bố đều:
* 337 0
* 0434
02 0 32 35 130
10 936 0
2 5
M A
9898 0 ) 2 1 1 ( 5
82 , 0 32 3600 9898 , 0
10 936
M F
039 0 32 35 130
10 ' 8 , 1
2 5
M A
o n
⇛ 0 5 ( 1 1 2A) 0 98
64 , 1 32 3600 98 , 0
10 85 ,
M F
2= 4∅16
Do đó cọc đảm bảo chịu lực khi cẩu lắp
Vậy cốt thép trong cọc đ chọn thoả mn điều kiện vận chuyển và cẩu lắp
Trang 17TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Lực do một nhnh thp chịu khi cẩu lắp
2
12
1
T ql
- Diện tích thp yu cầu:
).
( 374 , 0 3600
10 348 ,
cm R
P F
a
Chọn f16 (Fa = 2,011 cm2 )
4 Tính đoạn thép móc treo neo vào cọc
- Điều kiện để móc treo không bị trượt:
10 348 ,
IV 2 TÍNH MĨNG 3C :( M3)
- Tải truyền xuống mĩng :
IV 2.1 Xác định sơ bộ kích thước đài cọc
- Khoảng cch giữa cc cọc l 3d = 3x 0.35=1.05 m
- Ứng suất trung bình dưới đế đài :
) 35 0
* 3 (
216 , 102 )
4,
m h
N F
tb tb
4,284.5735,1
Trang 18-Bố trí đài và cọc như hình vẽ:
IV 2.3 Cấu tạo v tính toán đài cọc :
- Chọn chiều dài cọc ngàm vào đi h1= 15 cm
- Chiều cao tối thiểu của đài :hd= ac+h1+h2 = 60 + 15 +20 = 95 cm Với chiều cao đài giả định là hđ = 1.2 m ,thì đầu cọc nằm ở phạm vi hình thp chọc thủng nn khơng cần kỉm tra điều kiện chọc thủng (Xem hình vẽ )
- Lực dọc tính toán xác định : ∑ Ntt = 573.4+40.7=614,1 T
- Khoảng cch giữa cc cọc : a = 3d = 3*0,35 = 1,05 (m)
Chọn lại khoảng cch giữa cc cọc a = 1(m)
- Chiều cao đài: h = 1,2 (m)
Kiểm tra lại kích thước đài cọc :
T Q
T n
IV.2.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên một đầu cọc
- Tính toán móng khối qui ước tới đáy đài:
Trang 19TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Thể tích đất phía trên đài cọc
3 619
T n
N p
1 i
2 i max tt y tb tt max min
L d d n
p C c
* Kiểm tra điều kiện lực tc dụng lớn nhất truyền xuống dy cọc bin
Pttmax +Pc = 67.57 + 7,65 = 75,22(T)
Pttmax +Pc = 75,22(T) < Qc = 102,216 (T)
Vậy cọc đủ khả năng chịu tải
* Kiểm tra điều kiện lực tác dụng nhỏ nhất truyền xuống dy cọc bin
(kiểm tra điều kiện chống nhổ )
Pttmin = 55,33(T) > 0 => khơng cần kiểm tra cọc chịu nhổ
IV.2.5 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền dưới mũi cọc (ứng suất dưới đáy mũi cọc)
IV.2.5.1 Xác định kích thước móng khối qui ước
- Xác định góc ma sát trong trung bình của cc lớp đất mà cọc xuyên qua
7 3 36 28 16 15 , 14 3 13 9
0 0
Trang 20do đó: Bm = 2.5– 0,35 + 2 22.7 tg(3,95o) = 5,8(m)
B m = 5,8(m)
- Chiều dài móng khối qui ước:
4
573
N N
313
m N
18 , 0 6 1 99 , 6 8 , 5
4 1749
6 1
max min
m m
m
tc tc
L
e B
IV.2.5.2 Xác định cường độ tính toán của đất ở đáy móng khối qui ước :
Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc :
Cơng thức :
1 2 ( 1 , 1 A.B 1 , 1 B.H . ' 3 D.C )(T/m2).
k
m m
tc
trong đó :
ktc = 1: hệ số độ tin cậy ( lấy ktc = 1 vì cc chỉ số cơ lý của đất lấy theo
số liệu thí nghiệm trực tiếp đối với đất )
m1 , m2: hệ số điều kiện làm việc của đất nềnvàdạng kết cấu công trình
Trang 21TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
tc động qua lại với nền đất
3 16 1 2
946 0 7 3 947 0 16 880 0 1 880 1
'
m T
jII = 28o47’, tra bảng 3.2 / 27 sch HDĐA N&M (Tg.Nguyễn Văn Quảng- NXB
XÂY DỰNG ) nội suy ta cĩ:
A = 1,018 ; B = 4,891 ; D = 7,522 Vậy ta cĩ :
).
/ ( 2 , 231
) 013 , 0 522 , 7 3 07 , 1 7 24 891 4 1 , 1 946 , 0 4 , 5 018 , 1 1 , 1 ( 1
3 , 1 2 , 1
2
m T R
T/ ) 1,2(
81,
Vậy ta có thể sử dụng công thức tính toán được độ lún của nền theo quan
niệm nền biến dạng tuyến tính
IV.2.6 KIỂM TRA ĐỘ LÚN
- Theo qui phạm Việt Nam , độ lún của móng cọc được tính cho lớp đất dưới mũi
cọc ( tức là dưới móng khối qui ước )
- Theo TCVN 45 – 78 giới hạn chịu lún ở độ sâu tại đó có : gl bt
E S S
-Tính lún dưới đáy móng khối qui ước : Lm=6.99m ;Bm=5.8m
-Ap lực bản thn tại mũi cọc :
v tỷ số : 1 22
4 5
6 6
B L
Trang 22(z tính từ đáy móng khối qui ước )
dưới mũi cọc thành từng lớp có chiều dày :
, 35 , 1 4
4 5
m i
B
- chia nền thành các lớp dày 1m lập bảng như sau :
*Tại độ sâu z= 6m dưới đáy móng khối quy ước có :
)/(7,667,332,02
,0)/(86,
E
a
3 1 ) 2
86 5 39 7 37 9 69 11 97 13 65 15 2
1 16 ( 1781
8 0
Trang 23TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH Như vậy : S =3 cm < [ Sgh ] = 8cm thoả yu cầu về biến dạng
IV.1.7.Tính đài cọc và bố trí thép cho đài :
1.Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Khi vẽ thp chọc thủng thì cc cọc đều nằm trong tháp ,do đó không cần kiểm tra điều kiện chọc thủng
1 = 0,7 m , P9 = 65,69 T Với l1:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh dài
hc: chiều cao tiết diện cột
z
11,69 29,888
28,942 27,996
13,97 15,65
Trang 24 M2I =2P26.r = 2 63,81 0,5 = 63.81 Tm
M3I =P9.r = 65,69 0.7 = 45.98 Tm
3600 105 9 0
10 ) 98 , 45 81 , 63 2 , 162 ( 9
0
5 0 8
1
= 0.65m , Ptb = 61,93 T Với b1:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh ngắn
bc: bề rộng tiết diện cột
MII =4Ptb.r = 4 61,93 0.65 = 161 Tm
3600 105 9 0
10 018 , 161 9
0
M
cm2 Trong đó:
h0 = hđ – a = 120 -15 = 105cm
- Chọn 22 22 a170 ( 83,62 cm 2) theo phương I-I
- Chọn 13 22 a190 ( 49,41 cm 2) theo phương II-II
Thp cấu tạo chọn 12 a 200
IV 1.6 Tính tốn cọc chịu tc dụng của tải trọng ngang
-Giả sử đầu cọc được ngàm vào đài do đó đầu cọc chỉ chuyển vị ngang không có chuyển
vị xoay
-Momen qun tính tiết diện ngang của cọc :
10 125 35 0 35 0 12
1 12
1
m bh
-Độ cứng tiết diện ngang của cọc :
3627 10
125 10 290
-Chiều dài ảnh hưởng : lah=2(d+1)=2*(0.35+1)=2.7m
-Chiều dài ảnh hưởng nằm trong lớp đất thứ 2là lớp đất sét vàng trạng thái dẻo mềm ,tra bảng ta được hệ số tỷ lệ là k=296T/m4
- Hệ số biến dạng :
1 5
3627
03 1 296
kb
b
c bd
: gĩc xoay của tiết diện (1/Tm) bởi Mo=1(Tm)
Le=13.82 >4 cọc tựa lên đất ⇛Ao=2.441 ; Bo=1.621 ; Co=1.751
- Cơng thức tính :
Trang 25TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
) / ( 10 79 29 441 2 3627 609
0
1
0
1
1
.
Tm A
I E L
I E
L L
B
O MM
b
O MM O MH
10 93 7
10 05 12
2
4 4 2
E
L M I E
L H L y
b
o f b
f o o o
2
.
b bd o
Trang 261075000 9
.
M F
o a
-Điều kiện không phá hỏng cọc khi chịu áp lực ngang :
z gh
z :Ap lực tính toán tại độ sâu Z
)
.
I E
H C I E
M B
A y z
K
b bd f b
bd f bd
o o
e bd
Cc gi trị A1,B1,C1,D1 được tra trong bảng G3 của TCXD 205-1998
Với Zc=0.85 m tra bảng ta được như sau :
A1= 0.996 ; B1=0.849 ; C1= 0.363 ; D1=0.103
2 3
3627 609
0
14 1 363
0 3627 609
0
73 1 0
996 0 0013 0 ( 85 0 609
.
0
296
m T
M M
M M
2
Mdh:Momen tải trọng thường xuyên : Mdh=11.40Tm
M :Momen tải trọng tạm thời : M=31.46Tm
0.71
46.3140.11
*5.2
46.3140.11
471
.0
Vậy :nền đất quanh cọc không bị phá hỏng khi chịu áp lực ngang
IV.2 9KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN V CẨU LẮP
Trang 27TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH ( tính toán tương tự móng M1 )
Trang 28I GIỚI THIỆU ĐỊA CHẤT TẠI NƠI XÂY DỰNG
I.1 MỞ ĐẦU
Công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế kỹ thuật công trình được thực hiện với khối lượng gồm 3 hố khoan, mỗi hố sâu 30 m
Tổng độ sâu đã khoan là 90m và 29 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí
nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của đất
I.2 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT VÀ THÍ NGHIỆM ĐẤT
I.2.1 Công tác khảo sát ngoài hiện trường
1 Dụng cụ khoan: Phương pháp khoan rửa với dụng cụ gồm:
- Một máy khoan hiệu Acker và các trang thiết bị
- Máy bơm ly tâm
- Ống thép mở lổ đường kính trong 110 mm
- Ống lấy mẫu là một ống vách mỏng miệng vạt bén từ ngoài vào có đường kính trong 74
mm, dài 600 mm
2 Dụng cụ xuyên tiêu chuẩu SPT:
- Bộ phận xuyên tiêu chuẩn SPT là một ống chẻ đôi chiều dài từ 550 mm (22’), đường kính
ngoài 51 mm (2’ ), đường kính trong 35 mm (1’3/8) Mũi xuyên là bộ phận rời được ráp vào
ống bằng răng, mũi xuyên dài 76mm (3’), miệng ống vạt bén từ ngoài vào trong có đường
TRỊ SỐ CHUỲ TIÊU CHUẨN N ĐỘ CHẶT
> 4.00
Rất mềm Mềm Dẻo mềm Dẻo cứng Rất rắn Cứng
Trang 29TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
Từ độ sâu 20 m địa tầng chuyê’n sang lớp cát vừa đến mịn lẫn bột và ít sét , trạng thái chặt vừa; lớp số 4 có bề dầy phát hiện là 10m
I.4 ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN
Mực nước ngầm nằm trong tầng sét pha cát (lớp số 2) ở đô sâu 4m Tại thời điểm khảo sát (mùa mưa), mực nước ngầm xuất hiện ở độ sâu cách mặt đất hiện hữu tại H1 = 3.5m; H2 = 3.2m; H3 = 3.7m và ổn định ở độ sâu tại H1 = 3.6m; H2 = 3.3m; H3 = 3.5m
Các mực nước này sẽ thay đổi vào mùa khô
II.1 . 1 Trị số tiêu chuẩn
Trị số tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất (trừ c và ) lấy bằng trung bình số học của các trị số riêng:
Trong đó :
Ai: Trị số riêng của chỉ tiêu cần xác định
n: Số lượng trị số riêng đưa vào tập hợp thống kê Lực dính Ctc, góc ma sát tc là các thông số của đường biểu diễn sức chống cắt giới hạn của đất, được xác định bằng phương pháp bình phương cực tiểu:
i i i i
t: hệ số phụ thuộc xác xuất tin cậy đã chọn và phụ thuộc vào số bậc tự do của tập
hợp thống kê (n-1) tra bảng 1-1 trong sách “Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn – Tác giả Lê Quý An”
= 0.95 khi tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất (theo sức chịu tải)
= 0.85 khi tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai (theo biến dạng)
: Độ lệch quân phương của tập hợp
Trang 30* 1
t :Giống như phần xác định nhưng với n-2
Độ lệch quân phương được tính như sau:
tg = *
n
1
II.2 XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ
II.2.1 Xác định các chỉ tiêu cơ lý c, j, g
1 Lớp đất thứ nhất
1.1 Xác định dung trọng g
1.1.1 Đối với dung trọng tự nhiên:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
1
* 1
* 5
1
1
m T
Trang 31TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
% 9 0 009 0 889 1
017 0
* 13 2 889 1
m T n
* 19 1 889 1
m T n
1.1.2 Đối với dung trọng ở trạng thái khô:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
1
022 0
* 13 2 4664 1
m T n
* 19 1 4664 1
m T n
Ở đây có 3 hố khoan, có 3 lớp đất Lớp đất thứ 1 có tất cả 5 mẫu, mỗi mẫu nén ở 3 cấp
áp lực Vậy có tất cả 5 *3 trị số thí nghiệm ,thực hiện các tính toán phụ:
) / ( 4664 1 332 7
* 5
1
1
m T n
n
i i tc
Trang 32* 15 50 17
* 794 4 (
* 50 37 1
*
* 1
2
18
1 18
1 18
1 18
1 2
cm kG
p p
p c
i i i i
i tc
1
*
* 18
p p
1
*
* 2
15
* 028 0
* 50 37
1
* 028 0
*77.113.0
t c
c tt tc
Trang 33TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
)/(019.0
*08.113.0
t c
c II tt tc C
)/(02.013
0 kG cm2
c tt II
018 0
* 08 1 1818 0
90
tt II
2.1.1 Đối với dung trọng tự nhiên:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
0 kG cm2
c tt I
018 0
* 77 1 1818 0
I tt tg tc t tg tg
' 31
80
tt I
) / ( 953 1 148 35
* 18
1
1
m T
Trang 34Độ lệch quân phương:
* 0 008185 0 022
1 18
1
* 1
1 18 1
022 0
* 74 1 953 1
m T n
* 07 1 953 1
m T n
1.1.2 Đối với dung trọng ở trạng thái khô:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
*18
1
1
m T n
n
i i tc
Trang 35TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
Độ lệch quân phương:
1 18
1
035 0
* 74 1 5645 1
m T n
* 07 1 5645 1
m T n
Ở đây có 3 hố khoan, có 3 lớp đất Lớp đất thứ 2 có tất cả 18 mẫu, mỗi mẫu nén ở 3 cấp
áp lực Vậy có tất cả 18 *3 trị số thí nghiệm ,thực hiện các tính toán phụ:
Trang 37TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
) / ( 014 0
* 05 1 544 0
t c
c II tt tc C
) / ( 015 0 544
c tt
0066 0
* 05 1 2611 0
140
tt II
= 54*
2 18
* 108 252
* 6 57 (
* 1944 1
*
* 1
2
54
1 54
1 54
1 54
1 2
cm kG
p p
p c
i i i i
i tc
p p
1
*
* 2
54
* 039 0
* 1944
1
* 039 0
3.1.1 Đối với dung trọng tự nhiên:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
)/(014.0
*675.1544.0
cm kG t
c
)/(023.0544
0 kG cm2
c tt I
0066 0
* 675 1 2611 0
140
tt I
) / ( 954 1 725 11
* 6
1
1
m T
n i i
Trang 38* 1
016 0
*01.2954.1
m T n
* 16 1 954 1
m T n
1.1.2 Đối với dung trọng ở trạng thái khô:
* Dung trọng tiêu chuẩn:
1
1 9383
* 6
1
1
m T n
n
i i
Trang 39TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIÊT NAM GVHD : TRƯƠNG QUANG THÀNH
% 8 1 018 0 564 1
029 0
* 01 2 564 1
m T n
* 16 1 564 1
m T n
Ở đây có 3 hố khoan, có 3 lớp đất Lớp đất thứ 3 có tất cả 6 mẫu, mỗi mẫu nén ở 3 cấp
áp lực Vậy có tất cả 6 *3 trị số thí nghiệm ,thực hiện các tính toán phụ:
Trang 40) / ( 009 0
* 07 1 023 0
t c
c II tt tc C
) / ( 01 0 023
c tt II
004 0
* 07 1 5495 0
280
tt II
) / ( 023 0 ) 47
* 36 84
* 203 20 (
* 216 1
*
* 1
2
18
1 18
1 18
1 18
1 2
cm kG
p p
p c
i i i i
i tc
1
*
* 2
18
* 014 0
* 216
1
* 014 0
* 1
*75.1023.0
cm kG t
c
) / ( 016 0 023
c tt I
004 0
* 75 1 5495 0
280
tt I