1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập 50 bài toán điển hình về min Max trong các đề thi thử THPT quốc gia 201526872

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH MIN MAX NGUYỄN HỮU BIỂN ÔN THI THPT QUỐC GIA... Vậy bất đẳng thức được chứng minh... Lập BBT ta có kết quả.

Trang 1

TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

MIN MAX

NGUYỄN HỮU BIỂN (ÔN THI THPT QUỐC GIA)

Trang 2

Bài 1: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: x+y+z= 1

Hướng dẫn

Ta có x+y+ = ⇒z 1 x+y= − 1 z, ta có:

P

z

x

y

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

Vậy MinP=3 đạt được khi 1

3

Bài 2: Cho x, y, z là ba số thực tùy ý thỏa mãn x + y + z = 3

Chứng minh rằng với ∀ ≥a 1 ta luôn có : 1x 1y 1z x x y y z z.

a +a +aa +a +a

Hướng dẫn

* Với a = 1 ta thấy BĐT đúng

* Ta xét khi a > 1

t t

y

 

  nghịch biến với ∀ ∈t R, khi a > 1

Khi đó ta có

Ta có : (x y)(1x 1y) 0,

− − ≤ ∀x y, ∈R. Suy ra x x y y x y y x

a +aa +a (1) Chứng minh tương tự y y z z z y y z

a +aa +a (2) z z x x x z z x

a +aa +a (3) Cộng vế với vế (1) ,(2) và (3) ta được 2( x x y y z z) y x z z y x x z y

Cộng 2 vế của (4) với biểu thức x x y y z z

a +a +a ta được 3( x x y y z z) x y x z x y y z x y z z (x y z)( 1x 1y 1z)

Trang 3

Suy ra 1x 1y 1z x x y y z z.

a +a +aa +a +a ( do x + y + z = 3 ) Dấu bằng xảy ra khi chỉ khi x = y = z = 1 (đpcm)

Bài 3: Cho a b c, , là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện ab bc+ +ca= 3.

1 +a b( +c) 1+ +b c( +a) 1+ +c a( +b) ≤abc

Hướng dẫn

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có: 3 =ab bc+ +ca≥ 3 (3 abc) 2 ⇒abc≤ 1

2

1 +b c( +a)≤3b 1 +c a( +b)≤3c

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

ab bc ca

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc= 1,ab bc+ +ca= ⇒ 3 a=b= =c 1, ( , ,a b c> 0).

Bài 4: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn −1−2 2<x<−1+2 2,y>0,z>0 và

1

= + +y z

) ( 8

1 )

(

1 )

(

1

z y z

x y

x

P

+

+ +

+ +

Hướng dẫn

) 1 ( 8

1 )

1 (

1 )

1 (

1 )

1 ( 8

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x z

y x

y z

P

+

+ +

+ +

=

+

+

=

Ta sẽ chứng minh

yz z

1 )

1 (

1 )

1 (

1

2 2

2

2 ( 1 )[( 1 ) ( 1 ) ] [( 1 )( 1 )]

1

1 )

1 (

1 )

1 (

1

y z y

z yz yz

z

2 2

2 2 2 )(

1

2 2

2 )

( ) 1 )(

( 2 ) 1

(

) 1 ( 2 ) )(

1 ( ) 1 ( 2 ) 1 )(

( 2

y z zy y

z zy

yz zy z

y zy yz

zy y

z

+ + + + + +

+ +

− +

+ + + + +

0 4 ) ( ) 1 ( 2

4 2 ) )(

1

0 ) 1 ( )

Dấu “=” xảy ra khi y = z= 1

Ta lại có y+zyz

) 1 ( 4

) 1 ( 2

2 2

2

x x

z y

 +

Trang 4

Do đó 2 2 2 2

) 1 ( 4 4 4

) 1 ( 1

1 1

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x x

yz z

+

≥ +

≥ +

+ +

2

2 8 ( 1 )

1 )

1 ( 4

4

+

+ + +

x x

P

Do −1−2 2<x<−1+2 2 nên (x+ 1 ) 2 ∈ [ 0 ; 8 )

Đặt t= ( 1 +x) 2 ⇒t∈ [ 0 ; 8 ) và P

t

t + − +

8

1 4

4

Xét

t t t

f

+ +

=

8

1 4

4 )

) 8 ( ) 4 (

240 72 3 )

8 (

1 )

4 (

4 )

( '

t t

t t t

t t

f

− +

− +

=

+ +

=

20

; 4 0

240 72 3 0 ) (

Bảng biến thiên

t 0 4

8

f ’(t) - 0 +

f (t)

8

9

∞ +

4 3

Do đó

4

3 ) ( ≥

f t

4

3

=

=

=

=

= + +

=

=

= +

1

3 1

1

4 ) 1

z y x

z y x

z y x

Vậy

4

3 min =P khi x= − 3 ,y=z= 1

Bài 5: Cho x,y ∈ R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của ( 3 3) ( 2 2)

( 1)( 1)

P

=

Hướng dẫn

Đặt t = x + y ; t > 2 Áp dụng BĐT 4xy ≤ (x + y)2 ta có 2

4

t

xy ≤

3 2 (3 2)

1

P

=

4

t xy

− ≥ − nên ta có

2

3 2

2 2

4

2 1

4

t t

t t

t P

t

− +

Xét hàm số ( ) 2 ; '( ) 2 42 ;

Trang 5

t 2 4 +∞ f’(t) - 0 +

f(t)

8

Do đó min P =

(2;min ( )) f t

Bài 6 : Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1

Hướng dẫn

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương

* Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

Bài 7: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: yz zx xy 1

x + y + z =

1 1 1

A

= + +

− − −

Hướng dẫn

= = = Ta có a, b, c > 0 và a2 +b2 +c2 =1 Ta có:

3

bc ca ab A

2

4

1

2

b c

b c

+

+

Trang 6

Tương tự có:

1

ca c b a b

1

ab a c b c

3

2 2

≤ + = Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =1/3

Bài 8: Cho a b c, , là các số thực dương và a b c+ + =3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

( )( )( ) 3

2

abc P

Hướng dẫn

Áp dụng Bất đẳng thức: (x+y+z) 2 ≥ 3(xy+yz+zx), ∀x y z, , ∈ ℜ ta có:

2

(ab bc+ +ca) ≥ 3abc a( + +b c) 9 = abc> 0 ⇒ab bc+ +ca≥3 abc

Ta có: (1 +a)(1 +b)(1 +c) (1 ≥ + 3abc) , 3 ∀a b c, , > 0 Thật vậy:

(1+a)(1+b)(1+c)= +1 (a b c+ + ) (+ ab bc ca+ + )+abc≥ +1 33abc+3 (3 abc)2+abc= +(1 3abc)3

abc

Đặt 6

abc =t; vì a, b, c > 0 nên

3

3

a b c abc  + + 

3(1 ) 1

t

( ) ( )

5

Do đó hàm số đồng biến trên (0;1] ( ) ( )1 1

6

6

P ≤

Vậy maxP = 1

6, đạt được khi và và chi khi : a= = =b c 1

Bài 9: Cho a b c, , là các số dương và a+ + =b c 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

=

Hướng dẫn

Vì a + b + c = 3 ta có

2

bc

a b+ +a+ca b a+ +c , dấu đẳng thức xảy ra⇔b = c

2 3

b ca

2 3

c ab

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 Vậy max P = 3

2 khi a = b = c = 1

Trang 7

Bài 10: Cho a, b, c là các số dương và a+ + =b c 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Hướng dẫn

Vì a + b + c = 3 ta có

2

bc

a+b+a+ca b a+ +c , dấu đẳng thức xảy ra⇔b = c

2 3

b ca

2 3

c ab

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 Vậy max P = 3

2 khi a = b = c = 1

Bài 11: Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4

Hướng dẫn

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có:

2009

2005

1 1 1 + + + +a +a +a +a ≥ 2009. a .a .a .a = 2009 (1)a

2005

1 1 1 + + + +b +b +b +b ≥ 2009. b .b .b .b = 2009 (2)b

2005

1 1 1 + + + +c +c +c +c ≥ 2009. c .c .c .c = 2009 (3)c

Từ (1), (2), (3) ta được: 6015 4( + a2009 +b2009 +c2009 ) 2009( ≥ a4 +b4 +c4 )

⇔ 6027 2009( ≥ a4 +b4 +c4 ) Từ đó suy ra P=a4 +b4 +c4 ≤ 3

Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3

Bài 12: Cho x, y, z ≥ 0thoả mãn x + y + z > 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( )

3

16

P

x y z

=

Hướng dẫn

3

3 3

4

x y

x +y ≥ + (biến đổi tương đương) ⇔ ⇔(xy) (2 x+y)≥ 0

(với t = z

a, 0 ≤ ≤t 1)

Trang 8

Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t∈[ ]0;1 Có

9

f t =  t − −tf t = ⇔ =t

Lập bảng biến thiên

( ) [ ] 0;1

64 inf

81

t

81 đạt được khi x = y = 4z > 0

Bài 13: Cho ba số dương x,y,z thỏa x + y + z = 4 và xyz = 2

Tìm GTNN của biểu thức: P = x4 + y4 + z4

Hướng dẫn

2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2

2

i

i Đặt t = xy + yz + zx = x(y + z) + yz

+ Từ gt y z 4 x yz, 2

x

x

⇔(x−2) (x2−6x+4)≥0 (*)

Giải BĐT (*) giao với điều kiện 0 < x < 4 ta đươc: 3 − 5 ≤x≤ 2

+ Khảo sát hàm số t theo biến x với 3 − 5 ≤x≤ 2ta tìm được: 5 5 5 1

2

i P=(16 2− t)2−2(t2−16) 2= t2−64t+288

Khảo sát hàm số : f(t) = 2t2 – 64t + 288 với 5 5 5 1

2

2

Suy ra: Pmin = 383 165 5 − đạt được chẳng hạn 3 5, 1 5

2

x= − y=z= +

Pmax = 18 đạt được chẳng hạn khi x = 2, y = z = 1

Bài 14: Cho các số thực x y; thay đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:P= x2+y2+2x+ +1 x2+y2−2x+ +1 y−2

Hướng dẫn

Xét các điểm M(x−1; −y) , N(x+1; y) Ta có OM + ON ≥ MN

⇔ (x−1)2+y2 + (x+1)2+ y2 ≥ 4 4+ y2

Trang 9

TH1: y ≤ 2: f y( ) 2 1= + y2 + −2 y

2

2

1

y

y

+

2

2

3

y

y

=

Lập bảng biến thiên f(y) ⇒

( 2]

3

3

∈ −∞

TH2: y ≥ 2: f y( ) 2 1= +y2 + y−2 ≥ 2 5 2> + 3

Vậy P≥ +2 3 ∀x y;

Do đó MinP =2+ 3 khi x = 0 ; y = 3

3

Bài 15: Cho các số thực dương a,b,c thỏa a + b + c =3 Tính góc giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Hướng dẫn

Xét

P

Ta có 3b 3ca b(a b c) 3ca b(a b c) ca 2ca + = + + + = + + + + mà a 2 + c 2 ≥ 2ac

nên 3b 3ca ab b + ≤ + 2 + bc ca a + + 2 + c 2

Chứng minh tương tự ta có: 3c 3ab ac c + ≤ + 2 + bc ab a + + 2 + b 2

3a 3bc a + ≤ + ab ac bc c + + + + b

Khi đó

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1

Vậy MinP 3= khi a = b = c = 1

Bài 16: Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 3xyz

4

Hướng dẫn

Ta có : xy + yz + zx = 3xyz ⇔ 1+1 1+ = 3

Với x >0; y > 0; z > 0 ta có x3 + y3 ≥ xy(x + y) ; 1 1 1( 1)

4

+

x y x y ;x2 + y2 ≥ 2xy

4

xy(x y)

+

Trang 10

1 1 1 1 1 1 1 1 1

≤   + +  =  + +

Chứng minh tương tự :

yz

zx

Công (1) ; (2); (3) theo vế ta được đpcm

Đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức = −

Hướng dẫn

Theo giả thiết ta có

Vì vậy

+

+

Vậy = ; dấu bằng đạt tại

Bài 18: Cho các số thực dương x y, thỏa mãn 3 ln 1 9 3 3

3

x y

xy

M

Hướng dẫn

Từ giả thiết ta suy ra ln(x+y+ 1) 3( + x+y+ 1) ln(3 ) 3.3 = xy + xy

Trang 11

Xét hàm số g t( ) ln = t+ 3t trên (0; +∞ ), ta có g t'( ) 1 3 0

t

= + > với ∀ >t 0, suy ra g t( )

đồng biến trên (0; +∞ ), từ đó g x( +y+ 1) =g(3 )xyx+y+ = 1 3xy (*)

Theo (*) ta có 3 xy − = + 1 x y ≥ 2 xy Đặt t= xy⇒3t−2 t − ≥ ⇒ ≥1 0 t 1

2

.

4

2 2

x+yxy ≤ (4) Từ (2), (3), (4) ta có 5 1 12

t M

t

Xét hàm số ( ) 5 12

4

t

f t

t

= trên [1;+ )∞ , ta có

2

max [1; )

3

2

+∞

Bài 19: Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn: z z( − −x y)= +x y+1

Chứng minh rằng :

3

x y

Hướng dẫn

z z( − −x y)= +x y+ 1 ⇒ (z + 1)( x + y) = z2 - 1 và do z > 0 nên ta có: x + y + 1 = z Khi đó T =

[ ]3

4 4

) 1 )(

1 ( ).

1 ).(

).(

1 ).(

y

[ ]4 2

4 4

) 1 )(

1 ( )

y x

Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương x, y ta có :

27 4 27 4 1

3 3 3 1

3 4 4 4 3 4

+ + +

=

27 4 27 4 1

3 3 3 1

3 4 4 4 3 4

+ + +

=

) 1 )(

1 ( )

9 6

3 3

3

4 3

4

4

3

1

1 3



+ +

=

=

=

y x z

y x

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Trang 12

Bài 20: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện (x+y) 3 + 4xy≥ 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức 3 ( 2 2 ) 2 2 ( ) 2 ( 3 4 ) 2015

+

− +

− +

Hướng dẫn

Với mọi số thực x, y ta luôn có (x y) + 2 ≥ 4xy, nên từ điều kiện suy ra

(x+y) + (x+y) ≥ (x+y) + 4xy≥ 2 ⇒ (x+y) +(x+y) − ≥2 0 ⇒ + ≥x y 1

Do 4 4 (x2 y )2 2

2

+

4

Đặt x 2 + y 2 = t thì t 1

2

≥ (do x y 1) + ≥

4

2

≥ , có f '(t) 9t 2 0

2

2

≥ nên hàm số

f(t) đồng biến trên 1;

2

+∞ 

  Suy ra

1

t ; 2

min f (t) f

 

∈ +∞ 

 

Do đó GTNN của P bằng

16

2

1

=

= y

x

Bài 21: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

a b+ + a+c+ a b c+ + + a+c+ a b+ <

Hướng dẫn

+) Vì a, b, c là 3 cạnh của một tam giác nên ta có: a+ >b c b; + >c a c; +a>b

Từ (1),(2) và (3) ta có x y z 2x 2y 2z 2

+ +

x= + y= + z=a x y z> Ta có: x+y>z y; + >z x z; +x> y

y+z < x+y+z z+x< x+y+z

Trang 13

Bài 22 : Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn: xyz = 3

Hướng dẫn

NX: những dạng bài có dạng a2+b2 + m2+n2 rất có thể sẽ áp dụng được phương pháp BĐT vec - tơ

⇒ ≥ , dấu = xảy ra khi ba vecto cùng hướng và kết hợp điều kiện đề bài ta được x = y = z =

Vậy minP = khi x = y = z =

Bài 23: Cho ba số thực a, b, c thỏa: ∈[ ] ∈[ ] ∈[ ]

( )

Hướng dẫn

Ta có: ∈[ ] ∈[ ] ∈[ ]

( )( ) ( )( )



( + + ) ( + + )

Mặt khác + ≥ ( + ) ( vì ∈[ ])

( ) ( ) ( )

Với mọi số thực x, y, z, ta có

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

Suy ra

Trang 14

Xét hàm số ( )= + ∈[ ]

( )

( ) ( ) ( )

( )= ( )= ( )= ⇒ ( )≤ ∀ ∈[ ]

Do đó: ≤ Khi = = = thì = Vậy giá trị lớn nhất của P là

Bài 24: Cho x là số thực thuộc đoạn [ 1, ]5

4

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 5 4 1

P

=

Hướng dẫn

Đặt a= 5 4 , − x b= 1 +x thì a2+4b2 =9, với a b ≥, 0

Do đó đặt [0, ]

2

π

α∈ với a=3sin ,2b=3cosα α Khi đó:

3

2

P

f x

=

2

Ta có /

2

π

Suy ra hàm số f(x) luôn luôn đồng biến trên [0, ]

2

π

Do đó:

π

P= − khi x=

1

1 3

Max P= khi x= −

Bài 25: Cho 3 số thực dương a b c, , thoả mãn abc =1

b a + c b + a c

Hướng dẫn

Ta có

1

a ba

b a = a ba ≥ + +

Tương tự:

1 2

b bc

c b ≥ + +

1 2

c ac

a c ≥ + +

Cộng các vế của các BĐT trên ta có:

Trang 15

1 1 1

=

1

bc bca+ +babc+ + +b cb+b bc bac+ +

bc+ +b+ + +b cb+b bc+ + = (điều phải chứng minh)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

Bài 26: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn + + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

( )( )( )

3

2

abc P

Hướng dẫn

Áp dụng Bất đẳng thức (x+y+z)2 ≥3(xy+yz+zx),∀x y z, , ∈ ℝ ta có:

(ab+bc+ca)2 ≥3abc a( + +b c)=9abc 0>

3

Ta có: (1+a)(1+b)(1+c)≥(1+3abc)3,∀a b c, , >0 Thật vậy:

(1+a)(1+b)(1+c)= +1 (a+ +b c) (+ ab+bc+ca)+abc

3 3( )2 ( 3 )3

1 3+ abc +3 abc +abc= 1+ abc

Khi đó

3 3

2

1 1

3 1

abc

abc abc

+ +

Đặt 6

abc =ta b c >, , 0 nên

3

3

Xét hàm số

2

2 3

2

, t 0;1 1

3 1

t Q

t t

+ +

( ) ( ) ( )

5

Q t

Do hàm số đồng biến trên(0;1 nên ] ( ) ( )1 5 2( )

6

Từ (1) và (2) suy ra 5

6

P ≤

max

6

P = , đạt được khi và chỉ khi: a=b=c=1

Bài 27: Cho 3 số thực x y z, , khác 0 thỏa mãn: x + y+z = 5 và x y z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 1 1 1

Trang 16

Hướng dẫn

( )

5

+

x

Xét hàm số: f x( ) 1 x(5 x) f ' x( ) 12 5 2

Với: x< ∨ −0 3 2 2 ≤x≤4∨x≥ +3 2 2

( ) 0 1 1 2 1 2

2

f ' x = ⇔ x= ∨x= − ∨x= +

Lập bảng biến thiên đúng

Tính được:

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1 4 2+

Dấu “=” khi : x= y = + 1 2,z= 3 2 2 − hay x= z= + 1 2, y 3 2 2 = −

hoặc x= y = 3 2 2, − z= + 1 2 hay x= z= 3 2 2, − y= + 1 2

Bài 28: Cho x, y, z là các số thực dương

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

P

Hướng dẫn

x+ xy+ xyz =x+ x y+ x y z

x+ + + + + = x+y+z = x+y+z

( ) 33 12; ( ) 0 1

t t

Lập bảng biến thiên của hàm f(t) ta được min 3

2

P = − tại t=1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

16 21 1

4

21

21

x

z

=

=

=

Bài 29: Cho a, b, c không âm và a2 +b2 +c2 = 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=ab bc+ +ca+ 5a 5 + b+ 5c+ 4

Hướng dẫn

Trang 17

Ta có ( )2 ( 2 2 2)

3≤ a+ +b c ≤3 a +b +c

⇔ ≤ 3 (a+ +b c)2 ≤ 9

⇔ 3 ≤a+ + ≤b c 3

Đặt t=a+ +b c với t∈   3; 3  

3

5

P t = t + t+ P t'( )= + >t 5 0, ∀ ∈ t  3; 3   Lập BBT ta có kết quả

Vậy P max = 22 với t= ⇔ 3 a=b= =c 1

Bài 30: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abca2 +b2 +c2 = 5

Chứng minh rằng: (ab)(bc)(ca)(ab+bc+ca) ≥ − 4

Hướng dẫn

Ta có: (ab)(bc)(ca)(ab+bc+ca) ≥ − 4

P= (ab)(bc)(ac)(ab+bc+ca) ≤ 4

Do abc nên

Nếu + + < 0thì P≤ 0 < 4(đúng)

Áp dụng BĐT Côsi :

4

) ( ) )(

(

2

c a c b b

) 1 ( 4

) ( ) )(

)(

(

3

c a c a c b b

Áp dụng BĐT Bunhiacopski: 2[(ab) 2 + (bc) 2]≥ (ac) 2

và 4 (a2 +b2 +c2 −abbcca) = 2 (ab)2 + 2 (bc)2 + 2 (ac)2

) 2 ( 3

5 2 5

0 ) ( 3 ) 5 ( 4

) ( 2 ) ( ) (

4

2

2 2

2 2 2

x c

a va x

c a x

c a c

a ca bc ab c b a

− +

− + +

ɳ

Từ (1) và (2) ta có:

3

3

) 5 ( 9

3 2 4

) (

x x

x c a

Xét hàm số f(x) =x ( 5 −x) 3 ; x∈[ ]0 ; 5

=

=

=

=

5

2 0

) ( '

; ) 2

5 5 ( 5 ) (

'

x

x x

f x x

x f

Ta có: f( 0 ) = 0 ; f( 2 ) = 6 3 ; f( 5 ) = 0

Trang 18

[ ] ( ) 6 3 ( ) ( 5 ) 3 6 3 ; [ ]0 ; 5

5

;

0 f x = ⇒ f x =xx ≤ ∀x

Max

4 3

6 9

3 2

Dấu "=" xảy ra

=

=

=

= + +

=

=

= + +

= + +

=

=

=

0 1 2

5 2

1

2

5 2

2

2 2 2 2

2

b a

c b a

a c

a b

ca bc ab

c b a

c a

c b b a x

Bài 31:Cho các số thực dương x, y, z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Hướng dẫn

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có

2

Tương tự ta có 2

2

Cộng 3 bất đẳng thức cùng chiều (1), (2), (3) ta được 2P≤2⇔ P≤1

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Vậy Max P = 1 khi x = y = z

Bài 32: Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

Hướng dẫn

Trang 19

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1

Bài 33: Cho a,b là hai số thực dương thỏa 2 5

4

a+ =b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 1

4

F

Hướng dẫn

4

a+ + b+ −

Bất đẳng thức Côsi cho : 2 8a 8

a+ ≥ và 1 4 2

4b+ b

Sử dụng bất đẳng thức Cô–si:

+

+

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi b = c = 1

( + )

+

( + )

+

( + )

+

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra:

Mặt khác:

• + + + =( + )( + )≤ + + +  =

Dấu "=" xảy ra ⇔ a+c = b+d

• + + + = ( + )+ ( + )≤ +  ( + )+ +  ( + )

 + + + 

  Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c = d = 1

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Tuyển tập 50 bài toán điển hình về min  Max trong các đề thi thử THPT quốc gia 201526872
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
Lập bảng biến thiên - Tuyển tập 50 bài toán điển hình về min  Max trong các đề thi thử THPT quốc gia 201526872
p bảng biến thiên (Trang 8)
Lập bảng biến thiên f(y) ⇒ - Tuyển tập 50 bài toán điển hình về min  Max trong các đề thi thử THPT quốc gia 201526872
p bảng biến thiên f(y) ⇒ (Trang 9)
L ập bảng biến thiên đúng Tính được:   - Tuyển tập 50 bài toán điển hình về min  Max trong các đề thi thử THPT quốc gia 201526872
p bảng biến thiên đúng Tính được: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w