Phương pháp tọa độ trong không gian 8.. Để làm được các đề thi này, đòi hỏi bạn đọc cần có một quá trình ôn tập kiên trì và có hiệu quả.. A-2003 Cho hàm số điểm phân biệt có hoành độ dươ
Trang 1HOÀNG NGỌC THẾ
PHÂN DẠNG
ĐỀ THI ĐẠI HỌC
MÔN TOÁN
(2002 - 2015)
Trang 2PHÂN DẠNG
ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
Từ năm 2002 đến năm 2015
Hoàng Ngọc Thế
Ngày 20 tháng 7 năm 2015
Trang 3Lời nói đầu
Tài liệu nhỏ này giới thiệu Đề thi ĐH môn toán từ năm 2002 (năm đầu tiên toàn quốc thi đề chung) đến năm 2015 Các đề thi được phân dạng và sắp xếp theo các chủ đề lớn:
1 Khảo sát hàm số
2 Lượng giác
3 Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình
4 Tích phân và ứng dụng
5 Hình học tổng hợp trong không gian
6 Bất đẳng thức
7 Phương pháp tọa độ trong không gian
8 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
9 Số phức
10 Tổ hợp - xác suất
Ở mỗi chủ đề, đề bài được sắp xếp theo năm thi và có đáp án hoặc hướng dẫn đi kèm giúp bạn đọc dễ theo dõi và kiểm tra kết quả của mình Bạn đọc nên tự làm các đề thi sau đó so sánh với đáp án Để làm được các đề thi này, đòi hỏi bạn đọc cần có một quá trình ôn tập kiên trì và có hiệu quả
Trong quá trình tổng hợp vội vàng, hẳn là sẽ có nhiều thiếu sót Rất mong nhận được sự đóng góp của các bạn
Hoàng Ngọc Thế
Trang 41 Khảo sát hàm số
1 (A-2002) Cho hàm số
phân biệt
2 (B-2002) Cho hàm số
ĐA: 0 < m < 3; m < −3
3 (D-2002) Cho hàm số
b) Tính diện tích giới hạn bởi đồ thị (C) và 2 trục toạ độ
đường thẳng y = x
4 (A-2003) Cho hàm số
điểm phân biệt có hoành độ dương
Trang 5ĐA: −1
5 (B-2003) Cho hàm số
phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ
ĐA: m > 0
6 (B-2003) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2; min y = −2
7 (D-2003) Cho hàm số
ĐA: m > 1
8 (D-2003) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên [−1; 2]
ĐA: max
[−1;2]y=√
2; min
[−1;2]y= 0
Trang 69 (A-2004) Cho hàm số
hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 1
2
10 (B-2004) Cho hàm số
3
uốn Chứng minh d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
3
x
ĐA: max
[1;e 3 ]y= 4
[1;e 3 ]y= 0
12 (B-2004) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
2 − 1 ≤ m ≤ 1
Trang 713 (D-2004) Cho hàm số
ĐA: m = 0; ±2
14 (A-2005) Cho hàm số
ĐA: m = 1
15 (B-2005) Cho hàm số
16 (D-2005) Cho hàm số
2+ 1
với đường thẳng 5x − y = 0
ĐA: m = 4
Trang 817 (A-2006) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có 6 nghiệm phâm biệt:
ĐA: 4 < m < 5
18 (B-2006) Cho hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận xiên
19 (B-2006) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt
p
2
20 (D-2006) Cho hàm số
b) Gọi d là đường thẳng qua A(3; 20) có hệ số góc là m Tìm m để
Trang 921 (A-2007) Cho hàm số
cực tiểu và hai điểm đó tạo với gốc tọa độ O một tam giác vuông tại O
22 (A-2007) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
23 (B-2007) Cho hàm số
b) Tìm giá trị của tham số m để các điểm cực đại và cực tiểu của hàm số cách đều gốc tọa độ O
24 (D-2007) Cho hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại M cắt hai trục toạ độ tại A, B sao cho diên tích tam giác OAB
Trang 10ĐA: M1 −12; −2 , M2(1; 1)
25 (A-2008) Cho hàm số
b) Tìm giá trị của tham số m để góc giữa hai tiệm cận của đồ thị
ĐA: m = ±1
26 (A-2008) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực:
4
√
27 (B-2008) Cho hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm M(−1; −9)
24
28 (D-2008) Cho hàm số
b) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số
Trang 1129 (A-2009) Cho hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB cân tại O
ĐA: y = −x − 2
30 (B-2009) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho phương trình sau có đúng
6 nghiệm thực:
ĐA: 0 < m < 1
31 (B-2009NC) Cho
2− 1
Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4
32 (D-2009) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho đường thẳng y = −1 cắt đồ
Trang 12ĐA: −1
33 (D-2009) Cho
x Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm AB thuộc trục tung
ĐA: m = 1
34 (A-2010) Cho hàm số
x21+ x22+ x23 <4
35 (B-2010) Cho hàm số
b) Tìm giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y = −2x + m
ĐA: m = ±2
36 (D-2010) Cho hàm số
b) Viêt phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến
Trang 13ĐA: y = −6x + 10
37 (A-2011) Cho hàm số
b) Đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số tại A, B Tiếp tuyến
ĐA: m = −1
38 (B-2011) Cho hàm số
39 (D-2011) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số k để đường thẳng y = kx + 2k + 1 cắt
đồ thị hàm số trên tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách
từ A, B đến trục hoành bằng nhau
ĐA: k = −3
40 (D-2011) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên [0; 2]
Trang 14ĐA: min y = 3; max y = 17
3
41 (A-2012) Cho hàm số
đỉnh của tam giác vuông
ĐA: m = 0
42 (B-2012) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để hàm số có hai cực tri A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 48
ĐA: m = ±2
43 (D-2012) Cho hàm số
3
3
44 (A-2013) Cho hàm số
(0; +∞)
Trang 15ĐA: m ≤ −1
45 (B-2013) Cho hàm số
cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
ĐA: m = 0, m = 2
46 (D-2013) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng y = −x + 1 cắt đồ
9
47 (D-2013NC) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
ĐA: min y = 1; max y = 3
48 (A-2014) Cho hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ
ĐA: M(0; −2), M(−2; 0)
Trang 1649 (B-2014) Cho hàm số
trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A
2
50 (D-2014) Cho hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại M có hệ số góc bằng 9
ĐA: M(2; 0), M(−2; −4)
x trên [1; 3]
ĐA: max y = 5; min y = 4
Trang 172 Lượng giác
1 (A-2002) Giải phương trình:
5
1 + 2 sin 2x
= cos 2x + 3
2 (B-2002) Giải phương trình:
kπ 2
3 (D-2002) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos 3x − 4 cos 2x + 3 cos x − 4 = 0
3π
5π
7π 2
4 (A-2003) Giải phương trình:
5 (B-2003) Giải phương trình:
sin 2x
Trang 186 (D-2003) Giải phương trình:
7 (A-2004) Cho tam giác ABC không tù thỏa mãn điều kiện:
2 cos C = 3 Tính ba góc của tam giác
8 (B-2004) Giải phương trình:
5π
9 (D-2004) Giải phương trình:
(2 cos x − 1)(2 sin x + cos x) = sin 2x − sin x
10 (A-2005) Giải phương trình:
2
11 (B-2005) Giải phương trình:
1 + sin x + cos x + sin 2x + cos 2x = 0
Trang 19ĐA: x = −π
12 (D-2005) Giải phương trình:
13 (A-2006) Giải phương trình:
√
14 (B-2006) Giải phương trình:
2
= 4
5π
15 (D-2006) Giải phương trình:
cos 3x + cos 2x − cos x − 1 = 0
16 (A-2007) Giải phương trình:
π
Trang 2017 (B-2007) Giải phương trình:
π
π
2π
5π
2π 3
18 (D-2007) Giải phương trình:
x 2
3 cos x = 2
19 (A-2008) Giải phương trình:
1
1 sin
= 4 sin
7π
5π
20 (B-2008) Giải phương trình:
π
21 (D-2008) Giải phương trình:
2 sin x(1 + cos 2x) + sin 2x = 1 + 2 cos x
π
22 (A-2009) Giải phương trình:
(1 − 2 sin x) cos x
√ 3