1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 Chuyên đề 1+2+326837

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 428,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A.. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A.. Câu 17: Trong các hình trụ có thể tích V không đổi, người ta tìm được hình trụ có diện tích toàn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1 ; 2)

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1 ; 3)

Câu 5: Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A f(x) giảm trên khoảng B f(x) tăng trên khoảng

C f(x) giảm trên khoảng (5 ; 10) D f(x) giảm trên khoảng

Câu 6: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A f(x) giảm trên khoảng B f(x) tăng trên khoảng

C f(x) tăng trên khoảng (2 ; 5) D f(x) giảm trên khoảng (0 ; 2)

Câu 7: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên khoảng

C f(x) tăng trên khoảng và D f(x) liên tục trên R

Câu 8: Cho hàm số f(x) = x.lnx, f(x) đồng biến trong các khoảng nào sau đây ?

Câu 9: Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

Câu 10: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 11: Cho hàm số: Tìm m để f(x) đạt cực đại tại x0 = 1

Câu 12: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 13: Hàm số: có bao nhiêu điểm cực đại ?

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

4 2 1

2

x y x

+

= +

4 2

1

2

x y x

+

= +

1

2x

y =

2

4 5

3

y= x - x + x+ 2

1

x

y

x

-=

-2

1 1

y x

+

-=

-2

1

2 3 2

3

y= x - x + x+

2 5

1

x

y

x

-=

-2

1 1

y x

+

-=

f x = - x + x + x

-( 1 ; 3)

f x =x - x +

-3 1 ( )

1

x

f x

x

+

=

- +

(- ¥ ; 1)U(1 ;+¥ ) (- ¥ ; 1) (1 ;+¥ )

4 2

4

x

f x = - x +

f x =x - x + x+

f x =x - mx + m - x

m¹ va m# ¹

y= x

2

x x

y

-+

=

2

y= - x + x+

Trang 2

A 2 B 9 C D 0

Câu 15: Hàm số: có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ?

Câu 16: Một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 17: Trong các hình trụ có thể tích V không đổi, người ta tìm được hình trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy của hình trụ này

Câu 18: Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích là S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

Câu 19: Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số:

Câu 20: Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A Đồ thị f(x) lồi trên khoảng (1 ; 5) B Đồ thị f(x) lõm trên khoảng

C Đồ thị f(x) có hai điểm uốn D Đồ thị f(x) có một điểm uốn

Câu 21: Cho hàm số: f(x) = lnx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A Đồ thị f(x) lồi trên khoảng (1 ; e) B Đồ thị f(x) không có điểm uốn

C Phương trình vô nghiệm D Hàm số có một điểm cực trị

Câu 22:Đồ thị hàm số: có bao nhiêu điểm uốn ?

Câu 23: Đồ thị hàm số: có bao nhiêu điểm uốn ?

Câu 24: Tìm m để đồ thị hàm số sau đây có hai điểm uốn:

Câu 25: Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A (C) có 1 cực đại và 1 cực tiểu

B (C) có 1 điểm uốn

C Điểm uốn là trung điểm của đoạn thẳng nối cực đại và cực tiểu

D (C) là một đường cong lồi

Câu 26: Tìm m để đồ thị hàm số: nhận điểm là điểm uốn

Câu 27: Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

Câu 28: Đồ thị hàm số: có bao nhiêu tiệm cận ?

Câu 29: Phương trình tiếp tuyến với tại là kết quả nào sau đây?

Câu 30:Phương trình tiếp tuyến với tại điểm có x = 1 là kết quả nào sau đây?

y= - x + x

2

2

R

p

2

h=R

2

R

h =

3

y= - x + x

4 2

f x = x +x

-( 2 ;1)

-( ) 0

f¢¢x =

y=x + x +

y=x - x +

f x =x - mx +

0

m ¹

y=x - x - x+

y=mx - x + I(1 ; 2)

-2 1

x y x

+

=

4 2

1

y=x - x +

3 ( ) :C y=x M -( 1 ; 1)

-3 2

3 ( ) :C y=x

Trang 3

A B C D

Câu 31: Phương trình tiếp tuyến với biết nó có HSG k = 12 là

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến với biết nó song song với là

Câu 33: Phương trình tiếp tuyến với biết nó vuông góc với là

Câu 34: Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:

Câu 35: Cho hàm số: Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực trị

Câu 36: Cho đồ thị (C) của hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề

sai:

A (C) có 2 điểm cực trị B (C) có một điểm uốn

C (C) có một tâm đối xứng D (C) có một trục đối xứng

Câu 37: Cho đồ thị (C) của hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A (C) có 2 điểm cực trị B (C) có một trục đối xứng

C (C) có một tâm đối xứng D (C) có hai điểm uốn

Câu 38: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số:

Câu 39: Cho đồ thị (C): Tìm điểm trên (C) sao cho HSG tiếp tuyến tại đó nhỏ nhất

Câu 40: Cho (C): Tìm PTTT của (C) song song với đưởng thẳng y = 3x + 1

Câu 41: Cho hàm số: Tìm a để hàm số đồng biến trong (0 ; 3)

Câu 42: Cho: Với giá trị nào của thì hàm số luôn luôn tăng

3

3 ( ) :C y=x

12 16

3

3

d y= x -1

27 3

3 27

3 27

y= x±

3

27

d y= - x+

27 3

27

27

y= - x±

x + x - x m+ =

y=x - x + mx+ m+

1

2 (1 )( 2)

y= - x x+

y= -x + x - x+

3 2

3

x

y= - x + x+

5

2 ; 3

7

1 ; 3

y= x - x +

1

; 0 2

ç- ÷

1 1

;

2 2

3 2

3

x

y= - x + x+

29 3

3

3

3

2

3

x

y= - + a- x + a+ x

-12

7

7

4 2(1 sin ) (1 cos 2 ) 3

Trang 4

A B C D

Câu 43: Cho: Với giá trị nào của x thì hàm số có cực trị:

Câu 44: Cho đồ thị (C): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A (C) có 3 điểm cực trị B (C) có 1 điểm uốn

C (C) có 1 trục đối xứng D (C) có 1 tâm đối xứng

Câu 45: Cho đồ thị (C): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A (C) có 3 điểm cực trị B (C) có 1 trục đối xứng

C (C) có 2 điểm uốn D (C) có 1 tâm đối xứng

Câu 46: Cho hàm số: Tìm m để đồ thị hàm số có đúng một cực trị

Câu 47: Cho Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

Câu 48: Cho hàm số: Tìm m để f(x) > 0 với

Câu 49:Viết phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số:

Câu 50: Đồ thị hàm số: có bao nhiêu cực trị:

Câu 51: Cho đồ thị (C): Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cực đại

Câu 52: Cho đồ thị (C): Viết ph.trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực tiểu của (C)

Câu 53: Cho đồ thị (C): Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A (C) chỉ có một tiệm cận đứng B (C) chỉ có một tiệm cận ngang

C (C) chỉ có một tâm đối xứng D (C) chỉ có một trục đối xứng

Câu 54: Cho đồ thị (C): Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A (C) có tiệm cận xiên B (C) là đường cong lồi

C (C) tăng trên các khoảng mà nó xác định D (C) có một điểm uốn

Câu 55: Cho đồ thị (H): Lập PTTT với đồ thị (H) tại giao điểm của (H) và Ox

Câu 56: Cho đồ thị Tìm m để (Hm) đi qua điểm

2

2 k

p

2

kp

2

p a

< <

4 2(1 sin ) (1 cos 2 ) 3

y= x - - a x - + a x

2

p

2

x p k

p

2

y= -x + x

4 2

2

y=x +x

y= - m x - mx + m

m£ Úm³ m<0 Úm>1

(C m) :y=x +2(m- 2)x +m - 5m+5

1

2

2

-< <

0

m ¹

y=x - x - x + x+

1

x =

-4 2

2

y=x +x

y=x - x +

y=x - x + 2

2 4 3

x y x

-=

-2 1

2 2

x y x

-= +

2 4 3

x y x

-=

-2 4

y= - x+ y= -2x- 4 y=2x- 4

1 ( ) :

2

m

mx

x m

-=

1

Trang 5

Câu 57: Trên đồ thị hàm số sau có bao nhiêu điểm có toạ độ là số nguyên :

Câu 58: Với giá trị nào của m thì đường thẳng tiếp xúc với đồ thị

Câu 59: Tìm m để luôn cắt (H) : tại hai điểm thuộc hai nhánh phân biệt

Câu 60: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số : trên đoạn [0 ; 2]

Câu 61: Đồ thị (Hm) : có bao nhiêu điểm cố định

Câu 62:Đồ thị (H) : có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = x

CHUYÊN ĐỀ II : MŨ LŨY THỪA LOGARIT

Câu 1: Nếu và thì:

Câu 2: Đạo hàm của hàm số: là:

Câu 3: Giả sử các số lôgarít đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng:

Câu 4: Nếu thì:

Câu 5: TXĐ của hàm số: là:

Câu 6: TXĐ của hàm số: là:

Câu 7: Cho , và Khi đó mối quan hệ giữa A và B là:

3

2 1

x y

x

-=

1

x y x

-

-= +

2

:

2 1

x y x

- +

=

2

m >

3 1 3

x y x

-= -1

3 -4

mx y

x m

+

= +

3

2 1

x y

x

-=

-30 log 3

ablog 530 30

log 13502a b 2 log 135030  a 2b1

30

log 13502a b 1 log 135030  a 2b2

x

yx

1

' x ( ln )

yxxx y'x x(1 ln ) x y'x x

' ln

yx x

loga bloga c b c loga bloga c b c

loga bloga c b c

15 log 3

a 25

3 log 15

5(1 a)

5 log 15

3(1 a)

25

1 log 15

2(1 a)

1 log 15

5(1 a)

 3

( 2)

yx 

2 2

10 log

3 2

x y

 

log 8m

Am 0  m 1 Blog2m

Trang 6

A B C D

Câu 8: TXĐ của hàm số: là:

Câu 17: Đạo hàm của hàm số: là:

khác

Câu 9: TXĐ của hàm số: là:

Câu 10: Đạo hàm của hàm số: là:

Câu 11: Đạo hàm của hàm số: là:

Câu12: Nếu và thì:

Câu 13: TXĐ của hàm số: là:

Câu 14: Nếu thì bằng

Câu 15: Hàm số nào sau đây có TXĐ là R

Câu 16: Đạo hàm của hàm số: là:

Câu 17: Giá trị của đạo hàm hàm số: tại là:

Câu 18: TXĐ của hàm số: là:

D Kết quả khác

Câu 19: Nếu thì bằng

2

3

B

B

 2

3

A B

2 ln( 5 6)

y  x x ( ; 2)(3;+ ) (0;+ ) (; 0) (2;3)

2 ( 2 2) x

yxxe

' 2 x

yx e

2

y  x x

ln

yx x

1

'

y

x

2 1 5

x x

x

x

y    

 

 

x

x

y    

 

 

'

     

'

     

loga b 2 loga c5

3

5 log

3

a

a b

c

3

4 log

3

a

a b

c  

3

2 log

3

a

a b

c

3

5 log

3

a

a b

c   2

3

yx  x

log 3

a

81

1 log 100 4

8

a

2a

 1

2 4

4

yx

3 2

x y

x

  

2 3

yxx 

2 3

2 x

y 

2 3

' 2 x ln 2

' 2.2 x ln 2

' 2.2 x

2 2 ' (2 3).2 x

1

2x 3 x

y   x 0

2

3

  4

yx 

log 3a log 9000 2

3

Trang 7

Câu 20: Tìm cơ số a biết

Câu 21: Đạo hàm của hàm số: tại là:

-Câu 21: Đạo hàm của hàm số: là:

Câu 22: Cho hàm số: Hệ thức nào sau đây đúng:

Câu 23: TXĐ của hàm số: là:

Câu 24: Phương trình: có tổng các nghiệm là:

Câu 25: Phương trình:

C Có 2 nghiệm dương D Có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm dương

Câu 26:Nghiệm của pt bằng

Câu 28: Phương trình: có nghiệm là:

Câu 29: Nghiệm của pt là:

Câu 30: Nghiệm của pt bằng

Câu 31: Nghiệm của phương trình: là:

Câu 32: Phương trình: có 2 nghiệm và trong đó , chọn phát biểu đúng

Câu 33: Nghiệm của pt là:

3 7 log 4 2

6

2

os2

c x

ye

6

x

3

2

e

3 2

e

2 ( 2 2) x

yxxe

' ( 4 ) x

yxx e y'(2x2)e x

1 ln 1

y

x

 ' 1 x

xy  e

' 1 y

xy e

2 ln( 4)

yx  (2;) (  ; 2) (2;) ( 2; ) ( 2; 2)

5x 5.(0, 2)x 26

1 1

3x 3x 10

1 2x 1

125 25

x

 

 

1 4

4

log (log x) log (log x)2

4xx2x  x 3 1

2

x

x

 

1 1

x x

  

1 0

x x

 

1 0

x x

 

 

 3

log (3x2)3 11

3

25 3

29 3

2 1

7 1

8 0, 25 2

x

x x

  2

1;

7

7

7

xx  2

1;

7

xx

2 2

3x 3x 30

1

x 

2 1

3 x 4.3x 1 0 x1 x2 x1x2

1 2

2xx 0 x12x2  1 x1x2  2

1 2 1

x x  

2 2 1

x

Trang 8

A B C D

Câu 34:Giải pt: với x là nghiệm pt trên Vậy giá trị: là:

Câu 35:Phương trình: có 2 nghiệm và , tổng là:

Câu 36: Nghiệm của phương trình: là:

nghiệm

Câu 37: Phương trình: có nghiệm là:

Câu 38: Nghiệm của phương trình: là:

Câu 39: Số nghiệm phương trình: là:

Câu 40:Phương trình: có 2 nghiệm thỏa mãn khi

Câu 41: Số nghiệm phương trình: là:

Câu 42: Số nghiệm phương trình: là:

Câu 43: Tích 2 nghiệm của pt là:

Câu 44:Nghiệm của phương trình: là:

Câu 45: Nghiệm của phương trình: là:

Câu 46: Số nghiệm phương trình: là:

Câu 47: Tích các nghiệm của pt: là:

Câu 48: Phương trình: có 2 nghiệm Giá trị bằng

Câu 49: Nghiệm của phương trình: là:

1

3

3; log 5

xx

2

5.2 8

2 2

x

   

2

log 4 x

Px

4 log 3.2x 1 1

x

2

2

log 2 log 6 log 4

4 xx 2.3 x 1

0;

4

4

3

x 

1

5 log x1 log x 

1

3x3x 2

3

2 1

2.4 3.( 2) 0 2

x

 

 

2

2

3 log (x 4 ) log (2xx 3) 0

1

4x 2 x 2 0

3

3( 1)

1 12

2

log (5 ) log (5 ) 3xx  0

2 4 6 2 3

2 xx 2.2xx   1 0

3 1

4 1

3 9

x x

  

 

  1

3

6 7

7 6

x

ln x3ln x4 lnx120

6x 5x 2x 3x

9x3.3x 2 0 x x1, 2 (x1x2) A2x13x2

2

3 2 0

ee  

Trang 9

A B Đáp án khác C D

Câu 51: Bất phương trình có nghiệm là:

A - 1 < x < 4 B C - 4 < x < - 1 D 2 < x < 4

Câu 52: Bất phương trình có nghiệm là:

Câu 53: Một người gửi tiết kiệm với lãi xuất 8,4% và lãi hằng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

Câu 54:Bất phương trình có nghiệm là:

A - 3 < x < - 1 B C - 1 < x < 9 D 3 < x < 9

Câu 55: Bất phương trình có nghiệm là:

Câu 56:Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi xuất theo quý là 2% Hỏi sau hai năm người đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền :

A 116 triệu B 116,1triệu C 118 triệu D 117,1 triệu

Câu 57:Tập nghiệm của bất phương trình : là :

A (0 ; 1] B [2 ; + ) C (0 ; 1]  [ 2; +) D [1 ; 2]

Câu 58: BÊt phư¬ng tr×nh: cã tËp nghiÖm lµ:

A B C Đáp số khác D

Câu 59:Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn -1:

CHUYÊN ĐỀ III : NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG

Câu 1.Biết rằng tích phân , tích bằng

Câu 2. Nếu có nguyên hàm thỏa thì giá trị của

bằng:

1

0; ln 2

3

3

( 2).2 x ( 1).2x 2 6

32.4x18.2x 1 0

16 x 2 2

log (3x 1) 3 10

3

3 x

81.9x30.3x 1 0

81 x 3 3

log (2x 3) 2 3

6

2

x

x x

4

3 1 3 log (3 1).log

16 4

2 x x

4 2

2

9

1

1

log (x+1) 2 log (5 x) 1 log (  x2)

1

0

xe dx a b e

1

cos sin

4

F    

 

 

 

Trang 10

A B C D.

Câu 3. Cho Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và

A B C D :

A B C D.

Câu 5. Cho Khi đó bằng:

A 5 B. 3 C 4 D 6 Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả ?

A B C D

Câu 7. Cho Xác định để

Câu 8. Tích phân Tổng của bằng:

A.1 B C D Câu 9. Tìm sao cho

A. B. C. D.2

Câu 10. Cho hàm số : Tìm và biết rằng và

A 3 B 6 C 4 D 36

Câu 12. Nếu và với a < d < b thì bằng

A 3 B -3 C 7 D 8

Câu 13 Biết , giá trị của 2a+1 là:

2 4

( ) m sin

F    

 

4 3

4

4

3

m

( ) cos3 1

14

n

46

e 1

k

x

3

1

2x 1

 

 

3

0

12

f x dx

0

3

I  f x dx

1 3 4 0

1

ln 2

2

2

5 2

3 2

6

0

1 sin cos

64

n

x xdx

3

1

ln

e

x xdx

b

64

a b

0

0

a x e dx x

4

1 2

3

x

a

1

0

f x dx

d

a

f x dx

d

b

f x dx

b

a

f x dx

Trang 11

Câu 14 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính

Câu 16. Tích phân Khi đó a + b bằng:

A -3

B -1

C 2 D 5

Câu 17 Biết , khi đó giá trị a.b là:

Câu 18 Tích phân I = , khi đó tổng a+b là:

A. 6

Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và hai đường

A B

C

D

Câu 20 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong , trục Ox và các đường thẳng bằng :

A B C D.

Câu 21 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường Đường

thẳng x = k (-1 < k < 2) chia (H) thành hai phần có diện tích S 1 và S 2 Tìm k để

A B k = 0 C k = 1 D

Câu22 Một nguyên hàm của hàm số: y = là:

Câu 24. Tích phân Khi đó a + b bằng:

 

2

1

'

 

2 2

4

cos

2 sin

x

x

1

1

1 (2 1) ln

e

a

2

y  x yx  x

2 2 1

SS

1

2

3

k

2 2

4

cos

2 sin

x

x

1

1

1 (2 1) ln

e

a

4 0

1 (1 x) cos 2xdx

a b

1

2 0

dx

 

3

yx

1, 2

x  x

17

4

17 5

16 3

15 4

2 (C) : ysin x

x0, x 

2

3

4

x

x

e

e 2 x

e

Trang 12

A -3

B -1

C 2 D 5 Câu25 Cho I= , đặt , khi đó viết I theo u và du ta được:

Câu 26. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Khẳng định nào sau đây sai?

A B

C D

A 3 B 6 C 4 D 36

Câu 28.Nếu và với a < d < b thì bằng

A 3 B -3 C 7 D 8

Câu 29 Biết , giá trị của 2a+1 là:

Câu 30. Với giá trị nào của thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi và bằng đvdt ?

Câu 31. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ,trục hoành và hai đường thẳng x =

1, x = e

Câu 32. Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi , hai trục tọa độ và đường thẳng là

A. S = (đvdt) B. S = (đvdt) C. S = (đvdt) D. S = (đvdt)

Câu 33. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng

A. 8 (đvdt) B. 4 (đvdt) C. 6 (đvdt) D. 0 (đvdt)

Câu 34. Thể tích hình phẳng giới hạn bởi ,x=0, x=2 khi xoay quanh trục hoành là

Câu 35. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi ; quanh trục là

a

a

f x dx

f x dx  f x dx

b

a

f x dxF aF b

b

a

f x dxF bF a

 

3

0

12

f x dx

0

3

I  f x dx

1 3 4 0

1

ln 2

0

yx ymx

4

3

2

2

x

xe dx

u

I e du 2

d

a

f x dx

d

b

f x dx

b

a

f x dx

2

.ln

yx x

2

1

4

4

4

S  e

3 2

y  x x

2

x 19

2

5 2

1 3

9 2

3 2

yxx

x  y

2

yxy

32

5

5

 H yx2 y x 2

Ox

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w