ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a... Tìm kết luận đúng: A... Thể tích khối chóp S... ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a.
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM HIỆP ĐỀ KIỂM TRA
LỚP : 12A….
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
TRẢ LỜI
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D
Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a SA (
6
1
6
2
3
1
6
3
a
Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
1
2
x
x
y
x
x y
1 2
4
2
-2
1
1
O -2
x
x
y
Trang 2Câu 3: Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một
A 9600cm3 B 2400 3cm3 C 4800cm3 D 2400cm3
Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số y x3 3x2 4 Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x2 m 0có hai nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng
-2
-4
1
Câu 5: Tập xác định của hàm số
6 3
5 ln
x
x
A D 0 ; 2 B D ( ; 0 ) ( 2 ; )
C D ( ; 0 ] [ 2 ; ) D D 0 ; 2
Câu 6: Hàm số y = ( x2 – 12) có :
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số yx 2 cosx trên đoạn 0;2 bằng:
2
4
3
Câu 8: Khối mười hai mặt đều thuộc loại
Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy là a Cạnh A’B tạo với
A’B’C’ Tìm kết luận đúng:
A h a 2
B
2 day tru
a S
6
C a 2
h
2
D
2 day tru
a S
3
Câu 10:Cho F x là một nguyên hàm của hàm số y 12 và
cos x
F 0 1
Khi đó, ta có F x là:
A tan x 1 B tan x 1 C tan x D tan x 1
Trang 3Câu 11: Tìm M trên (H):y= x 1 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d):y=x+2007?
x 3
Câu 12: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng ?
1
1 2
x
x y
A Hàm số luơn nghịch biến trên R\ 1
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1 )và( 1 ; )
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1 )và( 1 ; )
D Hàm số luơn đồng biến trên R\ 1
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ biết đường chéo BD = a 2 thể tích khối lập phương đĩ là :
2
2 a
3
3
a
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1
9
1 3
là:
A R\ 2 B ; 2 C ; 2 2 ; D ; 2
Câu 15: Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA (ABC) , SA = a Đáy ABC là tam giác vuơng tại
ACB 30
S 5 a
6
2
Câu 16: Khối đa diện đều loại {4;3} cĩ số đỉnh là:
Câu 17: Cho hàm số ( 2 1 ) 1 Mệnh đề nào sau đây sai ?
3
1 3 2
y
Câu 18:Tìm họ nguyên hàm: ( )
2 ln 1
dx
F x
A F x( ) 2 lnx 1 C B F x( ) 2 2 lnx 1 C
1 ( ) 2 ln 1
4
2
Câu 19: Cho (Cm):y=x3 mx2 1 Gọi M (Cm) có hoành độ là -1 Tìm m để tiếp tuyến
tại M song song với (d):y= 5x ?
Câu 20: Xác định m để phương trình 22 1 2 0
m m
Trang 4Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy SA = 2a Thể tích khối chóp S BCD là:
6
1
3
1
3
2
a
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều
3
1
3
3 4
6
3
Câu 23:
cos 3 sin ( )
sin 3 cos
f x
sin 3 cos ( )
cos 3 sin
f x
C
D
( ) cos 3 sin
sin 3 cos
f x
Câu 24:Tập nghiệm của bất phương trình 3 log2 x 4 là:
Câu 25: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là:
Câu 26: Giá trị của 2 log32 4 log812
9
Câu 27: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
Câu 28: Đạo hàm của x x
y 2 là:
A ( 2)xln 2 B 1
2 x
Câu 29: Tìm nguyên hàm: 3 2 4
( x )dx
x
3 5
3
4 ln
5 x x C 3 3 5
4 ln
4 ln
5 x x C 5 3 5
4 ln
3 x x C
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình 3
1 1
3
) 3 2 ( ) 3 2
x x
x
là:
A R B ; 1 3 ; C D ( 1 ; 3 )
Câu 31: Đạo hàm của hàm số 3 2
1 6
A
) 1 3
(
3
2
2
x
C
) 1 3 ( 3
1
) 1 3 ( 3
2
x
Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm mặt phẳng đáy,cạnh đáy là 2a, các
2
6
a
Câu 33: Tìm m để phương trình: x2(x2 2 ) 3 m có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng
A m 3 m 2 B m 2 C m 3 m 2 D m 3
Trang 5Câu 34:Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
2
27
2
a
3
2
13 6
a
Câu 35: Phương trình log3(x2 x4 12 ) 2
Câu 36: Cho hình chóp đều S.ABC đáy ABC có cạnh là a , SB = 2a Thể tích khối chóp là :
3
3
36
3
6
3
12
11
a
Câu 37: Giá trị của 2 3 3 3
125 :
Câu 38: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SAB là tam giác đều
7
21a
5
30a
7
3
2 a
5
30
2 a
Câu 39: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
3 2016
y x x trên 1; 0
Câu 40: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2
27
8 2
là:
A 4
B
3
8
C
5
8
D 2
Câu 41:Tìm nguyên hàm: 3 2
(2 e x) dx
3
4
4
4
Câu 42: Cho hàm số: y x32.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 43: Rút gọn biểu thức
2 1 2 1 2
1
2 1 2 1
1 1 2 1
2
2
a
a a
a a
a
a
được:
A 2
1
a
B 1
2
Câu 44: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
3
x
y
Trang 6C 1 ( 0 )
x x
Câu 45: Tập nghiệm của phương trình
24
81 log
log log log2x 4 x 8 x 16 x là:
A
B
8;
8
1
4;
4
1
D
8
; 8
1
8
Câu 46: Cho log275 a; log87 b; log23 c.Tính log1235 bằng:
3
3
c
ac
b
2 3
c
ac b
2 3
c
ac b
3 3
c
ac b
Câu 47: Hàm số 2 nghịch biến trên các khoảng
2 x x
y
;
2
1
)
; 2
2
1
;
2
; 2 1
Câu 48: Tìm nguyên hàm: 1
( 3)dx
x x
ln
3
x
C x
x C
2 ln
x C
1 ln
x C x
Câu 49: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
2
1
O
3
-1
1 -1
A y x3 3x2 1 B yx3 3x 1 C y x3 3x2 1 D y x3 3x 1
Câu 50:Nguyên hàm của hàm số 2 là
– 3 1
x
3 2 3 ln
x C
2
3 3
2 3
3 2 3 ln
- HẾT