Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích hình thang bằng và điểm B có tung độ dương.. Đường tròn C2 có bán kính bằng cắt đường tròn C1 tại hai điểm A và B, tâm I2 nằm trên đường
Trang 1Những Dạng Bài Tập Hình Học Phẳng Học Sinh Cần Làm
Chuẩn Bị Thi Đại Học 2014
-*** -Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình là 3x – 4y – 2 = 0, đường thẳng BD có phương trình là 7x – y – 13 = 0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 450 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích hình
thang bằng và điểm B có tung độ dương
(Người Thầy Trực Tuyến lần 5 - 2014) Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 4x – 6y + 1 = 0 và (C2): x2 + y2 + 2x – 6y + 4 = 0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường tròn (C): x2 + y2 = 1 sao cho độ dài tiếp tuyến kẻ từ M tới (C1) bằng hai lần độ dài tiếp tuyến kẻ từ M đến (C2)
(Người Thầy Trực Tuyến lần 8 - 2014) Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, H thuộc cạnh BC sao cho BC = 4BH Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH có phương trình là (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 20 = 0 Điểm A nằm trên đường thẳng d: 2x – 3y – 7 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 60 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm A và C có hoành độ âm
(Người Thầy lần 1 - 2014) Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C1): (x + 2)2 + (y – 4)2 = 25 có tâm I1 và đường thẳng Δ: 3x – 2y – 7 = 0 Đường tròn (C2) có bán kính bằng cắt đường tròn (C1) tại hai điểm A và B, tâm I2
nằm trên đường thẳng Δ sao cho diện tích tứ giác I1AI2B bằng 15 Viết phương trình đường tròn (C2)
Đáp số: (C2): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10
(C2):
(Người Thầy lần 1 - 2013) Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d: 4x – 3y – 9 = 0, Δ: 3x + 4y + 12 = 0 và đường tròn (T): (x + 5)2 + (y – 7)2 = 45 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm nằm trên d, tiếp xúc Δ và cắt (T) tại hai điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm M (-5;-3)
Đáp số: (C): (x – 3)2 + (y – 1)2 = 25
(Người Thầy lần 2 - 2013) Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AO Gọi (C) là đường tròn tâm A, đường kính OD Tiếp tuyến của (C) tại D cắt CA tại E (-8,8) Đường thẳng vuông góc với ED tại E và đường thẳng đi qua A, vuông góc với EB cắt nhau tại M (-8,-2) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết đường thẳng EB có phương trình 4x + 3y + 8 = 0
Đáp số: (x – 3)2 + y2 = 25
(K2pi lần 2 - 2014)
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = nội tiếp hình thoi ABCD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi, biết đường thẳng AB đi qua M (1,5); AC = 2BD và điểm A có hoành độ
âm
Đáp số: A (-1,-1); B (0,2); C (3,3); D (2,0)
(Người Thầy lần 6 - 2013) Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2,3) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M và cắt trục tung tại hai điểm A, B sao cho tứ giác AF1BF2 có diện tích bằng 8 , trong đó F1,
F2 là hai tiêu điểm của (E)
Trang 2Đáp số:
(Người Thầy lần 6 - 2013) Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm C(2,1); đường thẳng d: 2x – 3y + 5 = 0 và đường tròn (T): x2 + y2 = 10 Điểm A nằm trên đường tròn (T), tiếp tuyến tại A với đường tròn (T) cắt đường thẳng d tại
B Gọi D là điểm nằm trên d sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD
Đáp số: A (-1,3); B (5,5); D (-4,-1)
(Người Thầy lần 8 - 2013) Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (T): (x + 1)2 + (y – 2)2
= 25, phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A là d: x – y + 2 = 0 Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A lên đường thẳng BC nằm trên trục tung Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC, biết điểm A có hoành độ dương
Đáp số: x = 0; x + 2y + 2 = 0; 3x + y – 4 = 0
(Người Thầy lần 9 - 2013) Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2,-1) và đường tròn (C): x2 + y2 = 21 Viết
phương trìn chính tắc của elip (E), biết rằng M nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới góc 600 và hình chữ nhật cơ
sở của (E) nội tiếp đường tròn (C)
Đáp số: (E):
(Người Thầy lần 8 - 2013) Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A (-1,-2); B (-3,2); đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0
và đường tròn (T): x2 + y2 + 6x + 2y – 40 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm nằm trên d và cắt (T) tại hai điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Đáp số: (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 10; (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 130
(Người Thầy lần 9 - 2013)
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có diện tích bằng , đáy lớn CD nằm trên đường thẳng x – 3y – 3 = 0 Biết hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại
I (2,3) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC, biết điểm C có hoành độ dương
Đáp số: BC: 4x + 3y – 27 = 0 (Người Thầy lần 11 - 2013) Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có các đỉnh A (-1,2); C (3,-2) Gọi E là trung điểm của cạnh AD, BM là đường thẳng vuông góc với CE tại M, N là trung điểm của BM và P là giao điểm của AN với DM Biết phương trình đường thẳng BM: 2x – y – 4 = 0 Tìm tọa độ điểm P
Đáp số: P ( )
(K2pi lần 1 - 2013) Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip (E) biết rằng khi M thay đổi trên (E) thì độ dài nhỏ nhất của OM bằng 4 và độ dài lớn nhất của MF1bằng 8 với F1 là tiêu điểm có hoành độ âm
Đáp số: (E):
Trang 3d: 4x – 3y + 9 = 0 Gọi A, B là hai điểm thuộc đường thẳng d, C là điểm thuộc đường tròn (C) Biết điểm
H ( ) là một giao điểm của AC với đường tròn (C), điểm K ( ) là trung điểm cạnh AB Xác định tọa độ các điểm A, B, C biết diện tích tứ giác AHIK bằng 24 và hoành độ điểm A dương
Đáp số: A ( )
(K2pi lần 2 - 2013) Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A (1,0) và các đường tròn (C1): x2 + y2 = 2; (C2): x2 +
y2 = 5 Tìm tọa độ các điểm B và C lần lượt nằm trên (C1) và (C2) để tam giác ABC có diện tích lớn nhất
Đáp số: B (-1,1); C (-1,-2)
B (-1,-2); C (-1,2)
(K2pi lần 2 - 2013) Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có = 600 Trên các cạnh AB, BC lấy các điểm M, N sao cho MB + NB = AB Biết P ( ,1) thuộc đường thẳng DN và đường phân giác trong của góc có phương trình là d: x – y + 6 = 0 Tìm tọa độ đỉnh D của hình thoi ABCD
(K2pi lần 3 - 2013) Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD, đỉnh B thuộc đường thẳng d1: 2x –
y + 2 = 0, đỉnh C thuộc đường thẳng d2: x – y – 5 = 0 Gọi H là hình chiếu của B xuống đường chéo AC
Biết M ( ); K (9,2) lần lượt là trung điểm của AH và CD Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết hoành độ đỉnh C lớn hơn 4
Đáp số: A (1,0); B (1,4); C (9,4); D (9,0)
(K2pi lần 3 - 2013) Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C): (x – 5)2 + (y –
6)2 = Biết rằng các đường thẳng AC và AB lần lượt đi qua các điểm M (7,8) và N (6,9) Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD
Đáp số: A (9,10); B (3,8); C (1,2); D (7,4)
A (2,3); B ( ); C (8,9); D ( )
(K2pi lần 4 - 2013) Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng nhau và cắt nhau tại A (4,2) và B Một đường thẳng đi qua A và N (7,3) cắt các đường tròn (O1) và (O2) lần lượt tại D và
C Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác BCD biết rằng đường thẳng với tâm O1, O2 có phương trình x – y – 3 =
0 và diện tích tam giác BCD bằng
Đáp số: B (5,1); C (1,1); D ( )
B (5,1); C ( ); D (1,1)
(K2pi lần 4 - 2013)
Trang 4Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): + (y – 1)2 = 2 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết các đỉnh B và C thuộc đường tròn (C), các đỉnh A và D thuộc trục Ox
Đáp số: A ( ); D ( ); B ( ); C ( )
(K2pi lần 5 - 2013) Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A (3,5); B (1,2); C (6,3) Gọi Δ là đường thẳng đi qua A cắt BC sao cho tổng khoảng cách từ hai điểm B, C đến Δ là lớn nhất Hãy lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm E (-1,1) đồng thời cắt cả hai đường thẳng Δ và d1: x – y + 14 = 0 lần lượt tại hai điểm H, K sao cho 3HK = IH với I là giao điểm của Δ và d1
Đáp số: 8x + y + 7 = 0; x + 8y – 7 = 0
(K2pi lần 6 - 2013) Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y – 6 = 0 và hai điểm
B (5,3); C (1,-1) Tìm tọa độ các đỉnh A, D của hình bình hành ABCD biết A thuộc đường tròn (C) và trực tâm H của tam giác ABC thuộc đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0 và hoành độ điểm H bé hơn 2
Đáp số: A (-3,3); D (-7,-1)
(K2pi lần 6 - 2013)
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x – 4)2 + (y )2 = và hai điểm
A (2,3); B (6,6) Gọi M, N là hai điểm khác nhau nằm trên đường tròn (C) sao cho các đường thẳng AM và
BN cắt nhau tại H, AN và BM cắt nhau tại C Tìm tọa độ điểm C, biết tọa độ điểm H (4, )
Đáp số: C ( )
(K2pi lần 8 - 2013) Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M (3,2) nằm trên đường chéo
BD Từ M kẻ các đường thẳng ME, MF lần lượt vuông góc với AB tại E (3,4) và AD tại F (-1,2) Hãy xác định tọa độ điểm C của hình vuông ABCD
Đáp số: C (5,-2)
(K2pi lần 8 - 2013) Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C1): (x – 2)2 + (y – 3)2
= 45 Đường tròn (C2) có tâm K (-1,-3) cắt đường tròn (C1) theo một dây cung song song với AC Biết diện tích tứ giác AICK = 30 , chu vi tam giác ABC bằng 10 trong đó I là tâm đường tròn (C1) Hãy tìm những điểm B có hoành độ âm
(K2pi lần 9 - 2013) Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A, phương trình cạnh bên AC: x + y – 3 = 0 Trên tia đối của tia CA lấy điểm E Phân giác trong góc cắt BE tại D Đường thẳng d đi qua D song song với AB cắt BC tại F Tìm tọa độ giao điểm M của AF và BE biết phương trình đường thẳng AF:
điểm của DF
Trang 5Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 9 và (C2): (x + 1)2 + (y – 5)2 = 4 tiếp xúc ngoài tại A Tìm B thuộc (C1); C thuộc (C2) sao cho tam giác ABC vuông tại A và
có diện tích lớn nhất
(K2pi lần 13 - 2013) Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có đáy là AB Biết hai đỉnh B (3,3) và
C (5;-3) Giao điểm I của hai đường chéo thuộc đường thẳng 2x + y – 3 = 0 Gọi K là trung điểm của CD
Tìm tọa độ các đỉnh A, D biết rằng IC = 2BI, tam giác IDK có diện tích bằng và các điểm I, A có hoành
độ dương
Đáp số: A (11,-9); D ( )
(K2pi lần 15 - 2013)