1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm về Mũ, lôgarit Đề số 1 (Có đáp án)26683

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÁP ÁN cauhoi dapan cauhoi dapan.

Trang 1

T NG ễN T P M , LễGARIT

S 1 Cõu 1: T p xỏc đ nh c a hàm s y = log5(x3 x2 2x) là:

A (1; ) B (0;2) (3;) C (0;1) D ( -1;0) (2;)

Cõu 2: Cho ,x y là hai s th c d ng và ,m n là hai s th c tựy ý ng th c nào sau đõy là sai?

A x y m n  xy m nB  n m nm

xx C x x m nx m nD  xy nx y n n

Cõu 3: Nghi m c a b t ph ng trỡnh

9

1

3x 2 là

3 4x x

f x  Kh ng đ nh nào sau đõy sai :

3

C f x  9 2 log 3xxlog 4log 9 D   2

Cõu 5: Cho hàm s ylog3(x21) thỡ

A

3 ln ) 1 (

2

x

x

3 ln ) 1 (

1

x

) 1 (

2

x

x

) 1 (

3 ln 2

x

x y

Cõu 6: Hàm số f(x) = ln x  x21 có đạo hàm f’(0) là:

Cõu 7: B t ph ng trỡnh log (2 2 4) log (3 1 )

x

x

  cú nghi m là:

Cõu 8: t log520 = a, bi u di n log25 theo a, ta cú:

A log 52 2

1

a

B log 52

1

a a

1 log 5

1

a

2 5 log2

Cõu 9: Gi i b t ph ng trỡnh log3(2x1)3

2 3 3

a

5

4 log 4

3 logbb thỡ:

A 0 < a < 1, 0 < b < 1 B 0 < a < 1 , b > 1 C a > 1, 0 < b < 1 D a > 1, b > 1

Cõu 11: Tớnh đ o hàm c a hàm s 1

2x

A

1 1

'

2

x

y x

 

 2

ln 2 '

2x

y   C ' ln 2

2x

 2

1 '

2x

y  

Cõu 12: Cho hàm s f(x) = 1

1

2 

x

x

o hàm c a f (0) b ng:

Cõu 13: Ch n m nh đ đỳng trong cỏc m nh đ sau:

A log23 = a  2 = 3a

B log23 = a  3 = a2

C log23 = a  3 = 2a

D log23 = a  2 = a3

Cõu 14: Hàm số y =  2  x

x 2x 2 e có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y’ = - x2ex

Cõu 15: Ph ng trỡnh 4x6x 25x cú t2 p nghi m là:

Cõu 16: Ph ng trỡnh 2 2 1

4xx2x  x 3 cú nghi m:

Trang 2

A 1

2

x

x

 

1 1

x x

 

 

0 1

x x

 

1 0

x x

 

 

Câu 17: M t khu r ng có tr l ng g 4.105

m3 Bi t t c đ sinh tr ng c a khu r ng đó là 4% trên n m H i sau n m n m khu r ng đó s có bao nhiêu m3

g (L y chính xác đ n sau hai ch s th p phân)

A 4,57 105 m3 B 4,87 105 m3 C 4,47 105 m3 D 4.67 105 m3

Câu 18: Cho hàm s y5x( x21x) Kh ng đ nh nào đúng

Câu 19: Giá tr bi u th c T =

3

5 log 5

3 log2  4 là:

Câu 20: Cho a2 + b2 = 7ab (a,b>0) Ch n h th c đúng :

A 2 a b log2a log2b

6 log

 

3 log

 

3

log2 a b 2a 2b

2 2

Câu 21: Tính đ o hàm c a hàm s  2

2 x

ye

' 2.2 x x 1 ln 2

yx e

' 2.2 x xln 2

' 2 2 x

Câu 22: T p Nghi m c a ph ng trình 4x

– 3.2x + 2 là:

Câu 23: Tìm t p xác đ nh c a hàm s yln2x27x 3

2

1

;3 2

  

2

2

Câu 24: o hàm c a hàm s 3 2 3

yx x là:

'

6

' 3

7

6 ' 7

y

x

Câu 25: Cho a = log315, b = log310 Hãy tính log 350 theo a và b

Câu 26: Ph ng trình log (2 x 3) log (2 x 1) 3 có nghi m là:

Câu 27: Cho loga b 3 Khi đó giá tr c a bi u th c log

b a

b

a là:

Câu 28: Nghi m c a ph ng trình log2(log4x)1 là:

Câu 29: T p xác đ nh c a hàm s ylog2(x1)

A DR B D(;1) C DR\ 1 D D ;1

Trang 3

A D   3;  B D = (-; -3/4] [1; + )

Cõu 31: Gi i ph ng trỡnh logx  1 2

( ) sin 2 ln (1 )

A

'( ) 2 os2 ln (1 )

1

x

x

B f x'( )2 os2 ln (1c x 2 x)2 sin 2 ln(1xx)

'( ) 2 os2 ln (1 )

1

x

D f x'( )2 os2c x2 ln(1x)

Cõu 33: Gi i b t ph ng trỡnh 1 

3 log 1x  0

Cõu 34: Cho log 5 a; log 5 b2  3  Khi đú log 56 Tớnh theo a và b

A ab

1

2 2

a b

Cõu 35: Ti p tuy n c a đ th hàm s f(x) = 4 2

12

x t i đi m thu c đ th hàm s cú hoành đ

x = 2 cú ph ng trỡnh là:

A y =

8

7 x

16

1 

4

7 x 4

8

7 x 8

4

7 x 8

1 

Cõu 36: Cho h th c a2b27ab ( ,a b kh0) ng đ nh nào sau đõy là đỳng ?

6

a b

B 2 log2a b log2alog2b

3

a b

3

a b

Cõu 37: Cho log25 a; log 5 3 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

A 1

ab

2 2

a b

Cõu 38: Gi s ta cú h th c 2 2  

3

B 2 log a b2  log a log b2  2

a b

3

6

ln  x 5x 6 có tập xá c định là:

Cõu 40: Hàm số y =  3

2 5

4 x có tập xá c định là:

Cõu 41: B t ph ng trỡnh 1 3

2 log xlog x cú t1 p nghi m là:

Cõu 42: Ph ng trỡnh log (3x2 2)3 cú nghi m là:

Trang 4

A x = 10

11

3

Cõu 43: Tớnh đ o hàm c a hàm s sau: y = log3(3x19)

A

9

3

3

ln

1

9 3

3

1

1

x

x

9 3

3 ln 3

1

1

x

x

D y =

9 3

1 3

1

1

x x

Cõu 44: Dõn s n c ta hi n nay kho ng 89.709.000 ng i, t l t ng dõn s hàng n m là 1,1% H i v i m c

t ng dõn s hàng n m khụng thay đ i thỡ sau bao nhiờu n m n a dõn s n c ta là 100 tri u ng i?

Cõu 45: Cho 0< a  1, 0< b  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong cá c mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x  log x

C log x ya  log x log ya  a D log xb log a.log xb a

Cõu 46: Bất phơng trình: x x 1

4 2  3 có tập nghiệm là:

A  1; 3 B 2; 4 C log 3; 52  D ;log 32 

Cõu 47: Bất phơng trình: log 3x2 2log 6 5x2   có tập nghiệm là:

5

1

;3 2

Cõu 48: N u alog 32 và blog 52 thỡ:

A

6

2

B

6 2

C

6

2

D

6 2

Cõu 49: N u log3 = a thỡ log9000 b ng:

A 2

Cõu 50: Tỡm t t c giỏ tr th c c a tham s m sao cho hàm s y e x x m 22

 

 đ ng bi n trờn kho ng ln1; 0

4

2 2

m  

; 1; 2

2 2

m  

-

- H T -

Trang 5

ÁP ÁN cauhoi dapan cauhoi dapan

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w