1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 1226653

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 278,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.. Có trục đối xứng là trục tung.. Có đúng một điểm cực trị... m 2 Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách quan Chủ đề hoặc mạch kiến th

Trang 1

Đề 1

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :

x y x

2

A Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

B Hàm số có tập xác định là: � = ℝ\{ ‒ 2}

B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ;

 

 7 0 2

C Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

D Có đạo hàm y' (x )

 2

3 2 [<br>]

Câu 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x y x

 

2

A � = 2;� = 2 B � = 2;� = ‒ 2 C � = ‒ 2;� = ‒ 2 D � = ‒ 2;� = 2

[<br>]

Câu 3: Cho hàm số y  x3 3x2 1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:

[<br>]

Câu 4: Cho hàm số yx33x2 2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :

A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.

C Có tập xác định D= ℝ\{2016} D Đồ thị có tâm đối xứng �( ‒ 1;2018) [<br>]

Câu 5: Hàm số � = 1 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

4�

4‒ 2�2

+ 1

A ���= ‒ 2;��Đ= 0 B ���= ‒ 3;��Đ= 0 C ���= ‒ 3;��Đ= 1 D ���= 2; ��Đ= 0 [<br>]

Câu 6: Hàm số � = ‒ 1 nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

4�

4‒ 2�2

+ 3

[<br>]

Câu 7: Cho hàm số � = ‒ �4‒ 2�2 có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về

+ 3 Parabol (P) là sai.

A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị

[<br>]

Câu 8: Đồ thị hàm số � = � + 2016 có các đường tiệm cận đứng là:

( � + 2)(� ‒ 3)

[<br>]

Trang 2

Câu 9: Cho các hàm số sau:

� = � + 3 � ‒ 1 ( �); � = �3

+ 3 � + 2 (��); � = ‒ �4

+ 2 �2

( ���) Hàm số nào không có cực trị?

A ( �) �à (���) B ( ��) �à (���) C ( �) �à (��) D �hỉ (��)

[<br>]

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 trên đoạn lần lượt là:

[<br>]

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số � = � + 5 + 3 ‒ � trên đoạn [-5;3] là:

[<br>]

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:

x y x

 

A � = ‒ 5� + 8 B � = 5� - 2 C � = ‒ 5� - 2 D � = 5� + 8

[<br>]

Câu 13: Hàm số y  x3 3x2 1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

là:

� = 3� + 2

[<br>]

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) � = 3 � ‒ 1 � ‒ 1 và đường thẳng (d ) � = 3� ‒ 1 là:

A (d) và (C) không có điểm chung B Điểm �(2;5)

3 ;0 ) ; �(0; ‒ 1) [<br>]

Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số � = ‒ �4‒ 2�2 đi qua điểm M(1:1)

+ �

[<br>]

Câu 16: Đồ thị sau đây là của hàm số yx3 3x2 4 Với giá trị nào của tham số m thì

phương trình x3  3 x2  4  m  0 có nghiệm duy nhất

-2

-4

1

A m   4 hay m  0 B m   4 hay m  2

Trang 3

C m   4 hay m  0 D  4  m  0

[<br>]

Câu 17: Biết rằng hàm số � = - 1 đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ

3 �

3

+ ��2

là:

[<br>]

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có ba cực trị.

x

y 4 mx2m

4

[<br>]

Câu 19: Hàm số � = ‒ � có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m

4

4 + 2 �2

là :

[<br>]

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số � = �� + 4 đồng biến trên khoảng

� + � (1; + ∞)

A m2;m 2 B m1;m 2 C m 2 D m 2

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách

quan Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng

Tổng số câu- số điểm

1 Tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 4 2 đ

2 GTLN – GTNN 1 1 2 1 đ

3 Tiệm cận 1 1 2 1 đ

4 Cực trị hàm số 2 1 1 4 2 đ

5 Tiếp tuyến 1 1 2 1 đ

6 Tương giao giữa hai đồ thị 1 1 2 1 đ

7.Tính chất đồ thị hàm số 1 1 2 1 đ

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát & vẽ đồ thị hàm số 8 Toán tổng hợp 1 1 2 1 đ

Tổng cộng 10 6 3 1 20 10,0 đ

Trang 4

S฀ GIÁO D฀C VÀ ฀T KI฀M TRA 1 TI฀T

KH฀O SÁT HÀM S฀

Th฀i gian làm bài: 45 phút;

(25 câu tr฀c nghi฀m)

Mã ฀฀ thi 132

H฀, tên thí sinh: S฀ th฀ t฀:

฀฀ 2

Câu 1: G฀i 4 3 2 1 Kh฀ng đ฀nh nào sau đây là đúng?

A M > 0;"x Î ¡ B M > 0;"x > 0 C 1; D

2

2

M > "x >

Câu 2: Hàm s฀ 3 2

A Ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p (2; + ¥ ) B Ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p ( )0;2

C Ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p (- ¥ ; 0) D Ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p (- ¥ ; 0 ; 2;) ( + ¥ )

Câu 3: Hàm s฀ 2 3 11

1

y

x

=

C Không có đi฀m c฀c đ฀i và đi฀m c฀c ti฀u D Có m฀t đi฀m c฀c ti฀u và m฀t đi฀m c฀c đ฀i

Câu 4: Hàm s฀ y = f x( ) có đ฀ th฀ nh฀ hình bên ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p:

A (- ¥ -; 2 ; 2;) ( + ¥ ) B (- ¥ -; 2)

C (- ¥ -; 2 ; 2;ù éú ê + ¥ ) D (2; + ¥ )

Trang 5

Câu 5: Cho hàm s฀ 2 3 1 v฀i là tham s฀ V฀i đi฀u ki฀n nào c฀a tham s฀

mx y

-=

thì đ฀ th฀ c฀a hàm s฀ đã cho không có ti฀m c฀n xiên?

8

Câu 6: Cho ph฀฀ng trình 2 4 2

1

m x

=

-A Ph฀฀ng trình đã cho có b฀n nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m > 0

B Ph฀฀ng trình đã cho có b฀n nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m > 2

C Ph฀฀ng trình đã cho có b฀n nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m > 4

D Ph฀฀ng trình đã cho có b฀n nghi฀m phân bi฀t v฀i m฀i giá tr฀ c฀a m

Câu 7: ฀฀ th฀ hàm s฀ 2

1

A Có hai đ฀฀ng ti฀m c฀n ngang

B Có hai đ฀฀ng ti฀m c฀n đ฀ng

C Có hai đ฀฀ng ti฀m c฀n xiên

D Có m฀t đ฀฀ng ti฀m c฀n ngang, m฀t đ฀฀ng ti฀m c฀n xiên

Câu 8: Trong s฀ các tam giác vuông có đ฀ dài c฀a c฀nh huy฀n không đ฀i là 20 thì tam giác có di฀n tích l฀n nh฀t khi đ฀ dài các c฀nh góc vuông là và b฀ng:x y

A x = 175;y = 15 B x = 10;y = 10

Câu 9: Hàm s฀ 3 1 trên đo฀n

1

x

-3

; 3 2

A Không có giá tr฀ nh฀ nh฀t B Có giá tr฀ nh฀ nh฀t là y ( )2

C Có giá tr฀ nh฀ nh฀t là 3 D Có giá tr฀ nh฀ nh฀t là

2

yæ öç ÷÷

ç ÷ ç

Câu 10: Hàm s฀ y = x2- 3x+ 4 đ฀ng bi฀n trên kho฀ng

2

ç- + ¥ ÷

ç

3

; 2

ç

3

; 2

ç- ¥ ÷

ç

Câu 11: Cho ph฀฀ng trình 1

1

x

m x

+

=

-A Ph฀฀ng trình đã cho có hai nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m > 0 và m ¹ 1

B Không có giá tr฀ nào đ฀ ph฀฀ng trình đã cho có hai nghi฀m phân bi฀t.m

C Ph฀฀ng trình đã cho có hai nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m > 0

D Ph฀฀ng trình đã cho có hai nghi฀m phân bi฀t khi và ch฀ khi m> 1

Câu 12: M฀t hình ch฀ nh฀t có di฀n tích là 100 thì chu vi hình ch฀ nh฀t nh฀ nh฀t khi chi฀u r฀ng và chi฀u dài t฀฀ng ฀ng làx y

Trang 6

A x = 25;y = 4 B x = 10;y = 10 C x = 20;y = 5 D x = 50;y = 2

Câu 13: Hàm s฀ 3 2

Câu 14: Hàm s฀ y = 5 sinx- 12 cosx

A Có giá tr฀ l฀n nh฀t là 13 và giá tr฀ nh฀ nh฀t là - 13

B Có giá tr฀ l฀n nh฀t là và giá tr฀ nh฀ nh฀t là 13 0

C Có giá tr฀ l฀n nh฀t là và giá tr฀ nh฀ nh฀t là 13 - 13

D Có giá tr฀ l฀n nh฀t là - 7 và giá tr฀ nh฀ nh฀t là - 17

Câu 15: ฀฀ thi hàm s฀ 22 5 6

y

=

A Không có đ฀฀ng ti฀m c฀n nào

C Có đúng hai đ฀฀ng ti฀m c฀n: m฀t ti฀m c฀n đ฀ng và m฀t ti฀m c฀n ngang

D Có đúng ba đ฀฀ng ti฀m c฀n:hai ti฀m c฀n đ฀ng và m฀t ti฀m c฀n ngang

Câu 16: Hàm s฀ ( 2 ) ; v฀i là tham s฀

A Hàm s฀ đã cho là hàm đ฀ng bi฀n khi và ch฀ khi 1> m > - 1

B Hàm s฀ đã cho là hàm đ฀ng bi฀n khi và ch฀ khi m > 1

C Hàm s฀ đã cho là hàm đ฀ng bi฀n khi và ch฀ khi m > 1;m < - 1

D Hàm s฀ đã cho là hàm đ฀ng bi฀n khi và ch฀ khi m < - 1

Câu 17: Cho hàm s฀ ( 2 ) v฀i là tham s฀ T฀p h฀p các giá tr฀ c฀a

đ฀ hàm s฀ đ฀ng bi฀n trên là:¡

C (- ¥ -; 1) (È 1;+ ¥ ) D (- ¥ -; 1)

Câu 18: G฀i M = sin2x+ 3sinx+ 3 Kh฀ng đ฀nh nào sau đây là đúng?

A M > 1;"x Î ¡ B 1£ M £ 7;"x Î ¡

C M < 7;"x Î ¡ D 1< M < 7;"x Î ¡

Câu 19: T฀p h฀p các s฀ th฀c đ฀ hàm s฀ m y = x3- 5x2+ 4mx- 3 đ฀ng bi฀n trên là:¡

12

ç

25

; 12

ç

25

; 2

ç

25

; 12

ê + ¥ ÷÷

ë

Câu 20: Hàm s฀ 1 trên đo฀n

1

x y x

+

=

-3

; 3 2

A Không có giá tr฀ l฀n nh฀t B Có giá tr฀ l฀n nh฀t là y ( )2

C Có giá tr฀ l฀n nh฀t là y ( )3 D Có giá tr฀ l฀n nh฀t là 3

2

yæ öç ÷÷

ç ÷ ç

è ø

Trang 7

Câu 21: Cho hàm s฀ 2 3 2 và T฀p h฀p các giá tr฀ c฀a tham s฀

1

y

x

=

-2

y

x

=

+ đ฀ hai đ฀฀ng ti฀m c฀n xiên c฀a hai đ฀ th฀ đó vuông góc v฀i nhau là:

m

2

ì ü

ï ï

í ý

ï ï

î þ

1 2

ï- ï

Câu 22: Cho hàm s฀ 2 5 3 v฀i là tham s฀ ฀฀ th฀ hàm s฀ đã cho không có

x y

-=

ti฀m c฀n đ฀ng khi:

A m = - 1 B m = 1 C m > 1;m < - 1 D - 1< m < 1

Câu 23: Hãy cho bi฀t ph฀฀ng án nào trong bài gi฀i d฀฀i đây sai?

3

th฀ là:

A y+ 2= 0 B y+ 2= 9( x+ 2) C y = 9x+ 16 D y = 9x- 20

Câu 24: ฀฀ thi hàm s฀ 2 7 6

1

y

x

=

+

A Ch฀ có m฀t đ฀฀ng ti฀m c฀n ngang B Có đúng hai đ฀฀ng ti฀m c฀n ngang

C Có đúng ba đ฀฀ng ti฀m c฀n đ฀ng D Không có đ฀฀ng ti฀m c฀n ngang

Câu 25: T฀p h฀p các s฀ th฀c m đ฀ đ฀฀ng ti฀m c฀n xiên c฀a đ฀ th฀ hàm s฀

c฀t hai tr฀c t฀a đ฀ và t฀i hai đi฀m sao cho tam giác

2

y

x

=

là tam giác vuông cân là

5

- H฀T

-KI฀M TRA 1 TI฀T CH฀฀NG I GI฀I TÍCH 12

฀฀ 3 H฀ và tên: l฀p ฀i฀m

Câu 1 Hàm s฀ 2 2 đ฀ng bi฀n trên kho฀ng

1

y x

A   ;1 1;  B 0; C  1;  D 1;

Câu 2 Cho hàm s฀ 4 2 Hàm s฀ đ฀t c฀c đ฀i t฀i

4

x

f x   x

A x 2 B x2 C x0 D x1

Câu 3 Giá tr฀ l฀n nh฀t c฀a hàm s฀ 3 2 trên đo฀n

yf xxx   1; 4

A y5 B y1 C y3 D y21

Trang 8

Câu 4 Cho hàm s฀ 2 3, Hàm có có TC฀, Và TCN l฀n l฀฀t là

1

x y

x

A x2;y 1 B x 1;y2 C x 3;y 1 D x2;y1

Câu 5 Cho hàm s฀ 3 2 Tìm t฀t c฀ giá tr฀ m đ฀ hàm s฀ luôn đ฀ng bi฀n /TX฀

3

yxxmxm

A m3 B m3 C m3 D m3

Câu 6 Cho hàm s฀ 3 22 10 20 G฀i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

2 3

y

2

2

Câu 7 S฀ đi฀m c฀c đ฀i c฀a hàm s฀ 4

100

yx

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 8 Giá l฀n nh฀t tr฀ c฀a hàm s฀ 24 là:

2

y x

A B 23 C -5 D 10

Câu 9 V฀i giá tr฀ nào c฀a m, hàm s฀ 2 ( 1) 1 ngh฀ch bi฀n trên TX฀ c฀a nó?

2

y

x

A.m 1 B m1 C m  1;1 D 5

2

m 

Câu 10 Cho hàm s฀ 1 3 2 (C) Tìm ph฀฀ng trình ti฀p tuy฀n c฀a đ฀ th฀ (C), bi฀t

3

yxxx ti฀p tuy฀n đó song song v฀i đ฀฀ng th฀ng y3x1

A y3x1 B 3 29 C C Câu A và B đúng

3

Câu 11 Hàm s฀ysinxx

A ฀฀ng bi฀n trên ¡ B ฀฀ng bi฀n trên ; 0

C Ngh฀ch bi฀n trên ¡ D NB trên ; 0 va ฀B trên 0;

Câu 12 S฀ đi฀m c฀c tr฀ hàm s฀ 2 3 6

1

y x

 

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 13 Giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀a hàm s฀ y 3sinx 4 cosx

A 3 B -5 C -4 D -3

Câu 14 ฀฀ th฀ hàm s฀ 2

2 1

x y x

A Nh฀n đi฀m 1 1; là tâm đ฀i x฀ng B Nh฀n đi฀m là tâm đ฀i x฀ng

2 2

I 

1

; 2 2

I 

C Không có tâm đ฀i x฀ng D Nh฀n đi฀m 1 1; là tâm đ฀i x฀ng

2 2

I 

Câu 15 G฀i (C) là đ฀ th฀ hàm s฀ 22 2

x x y

 

A ฀฀฀ng th฀ng x2 là TC฀ c฀a (C) B ฀฀฀ng th฀ng y x 1 là TCX c฀a (C)

C ฀฀฀ng th฀ng 1 là TCN c฀a (C) D ฀฀฀ng th฀ng là TCN c฀a (C)

5

2

y 

Câu 16 Tìm m đ฀ hàm s฀ 1 3 2  2  đ฀t c฀c đ฀i t฀i

Trang 9

A m1 B m2 C m 1 D m 2

Câu 17 Tìm m đ฀ ph฀฀ng trình 4 2 có đúng 3 nghi฀m

xx  m

A m 1 B m1 C m0 D m3

Câu 18 Cho hàm s฀ 3 (C) Tìm m đ฀ đ฀฀ng th฀ng c฀t (C) t฀i 2 đi฀m M, N

1

x y x

sao cho đ฀ dài MN nh฀ nh฀t

A m1 B m2 C m3 D m 1

Câu 19 Cho hàm s฀ 1 3 2 Tìm m đ฀ hàm s฀ có 2 c฀c tr฀ t฀i A, B

1 3

yxmx   x m

th฀a mãn 2 2 :

2

A B

xx

A m 1 B m2 C m 3 D m0

Câu 20 H฀ s฀ góc c฀a ti฀p tuy฀n c฀a đ฀ thì hàm s฀ 1 t฀i giao đi฀m c฀a đ฀ th฀ hàm

1

x y x

 s฀ v฀i tr฀c tung b฀ng

A -2 B 2 C 1 D -1

Câu 21 Cho hàm s฀ 3 (C) Tìm ph฀฀ng trình ti฀p tuy฀n c฀a đ฀ th฀ (C), bi฀t ti฀p

3 2

yxx tuy฀n đó đi qua A( 1; 2) 

A y9x7;y 2 B y2 ;x y  2x 4

C y x 1;y3x2 D ฀áp án khác

Câu 22 Tìm m đ฀ ph฀฀ng trình 3 2 có 3 nghi฀m phân bi฀t

xx   m

A   2 m 0 B   3 m 1 C 2 m 4 D 0 m 3

Câu 23 Tìm m đ฀ ph฀฀ng trình 3 2 có đúng 2 nghi฀m

2x 3x 12x13m

A m 20;m7 B m 13;m4 C m0;m 13 D m 20;m5

Câu 24 Cho hàm s฀ 1 3 2  2  Tìm m đ฀ hàm s฀ có 2 c฀c tr฀ t฀i A và B sao

3

yxmxm  m x cho x Ax B  x Ax B1

A m 1 B m 3 C 1 D không có m

2

m 

Câu 25 Cho hàm s฀ 1 3 2 (C) Ph฀฀ng trình có 2 nghi฀m khi đó

3

1 2 ?

x x

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 26 ฀฀฀ng th฀ng y3xm là ti฀p tuy฀n c฀a đ฀฀ng cong 3 khi m b฀ng

2

yx

A 1 ho฀c -1 B 4 ho฀c 0 C 2 ho฀c -2 D 3 ho฀c -3

Tr฀ l฀i tr฀c nghi฀m

1… ;2… ;3… ;4……;5……;6… ;7….;8… ;9… ;10……;11……;12… ;13……;14……

15……;16… ;17 …;18… ;19……;20……;21… ;22……;23… ;24…….;25……;26……

Trang 10

KI฀M TRA 1 TI฀T CH฀฀NG I GI฀I TÍCH 12

฀฀ IV H฀ và tên: l฀p ฀i฀m

Câu 1 T฀p xác đ฀nh c฀a hàm s฀ 2 2 32

1

y

x

A D ¡ B D ¡ \ 0  C D¡ \ 1;1 D \ 0;3

2

¡

Câu 2 Cho hàm s฀ 2 ฀฀ hàm s฀ có TX฀ là thì các giá tr฀ c฀a m là:

A m0,m3 B 0 m 3 C m 3;m0 D   3 m 0

Câu 3 Cho hàm s฀ 2 Câu nào sau đây đúng

2

y  x

A Hàm s฀ đ฀t c฀c đ฀i t฀i x0 B Hàm s฀ đ฀t CT t฀i x0

C Hàm s฀ không có c฀c đ฀i D Hàm s฀ luôn ngh฀ch bi฀n

Câu 4.Cho hàm s฀ 4 2 Giá tr฀ c฀c đ฀i c฀a hàm s฀ là

4

x

f x   x

A f CÐ 6 B f CÐ 2 C f CÐ 20 D f CÐ  6

Câu 5 Cho hàm s฀ 3 2 2 Tìm m đ฀ hàm s฀ đ฀t c฀c ti฀u t฀i

5 3

yxmx m x

A 2 B C D

5

3

7

Câu 6 Giá tr฀ l฀n nh฀t c฀a hàm s฀ 3 4 là

yxx

A y1 B y2 C y3 D y4

Câu 7 Trong s฀ các hình ch฀ nh฀t có chu vi 24cm Hình ch฀ nh฀t có di฀n tích l฀n nh฀t là hình có

di฀n tích b฀ng

A 2 B C D

36 cm

24 cm

49 cm

40 cm

S

Câu 8 Trong các hàm s฀ sau, hàm s฀ nào có ti฀m c฀n đ฀ng x 3

5

x y

x

 

3

x y

x

2

2

3

y x

3 3 2

x y x

 

Câu 9 Cho hàm s฀ 2 3 có tâm đ฀i x฀ng là:

5

x y x

 

A I( 5; 2)  B I( 2; 5)  C I( 2;1) D I(1; 2)

Câu 10 Hàm s฀ 4 2 có

yxx

A 3 c฀c tr฀ v฀ì 1 c฀c đ฀i B 3 c฀c tr฀ v฀ì 1 c฀c ti฀u

C 2 c฀c tr฀ v฀i 1 c฀c đ฀i D 2 c฀c tr฀ v฀i

฀ 1 c฀c ti฀u

Câu 11 Cho hàm s฀ 4 2 G฀i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên : A

11; 2

Câu 12 Cho hàm s฀ 1 (C) Trong các câu sau, câu nào đúng

1

x y x

A Hàm s฀ có TCN x1 B Hàm s฀ đi qua M(3;1)

C Hàm s฀ có tâm đ฀i x฀ng I(1;1) D Hàm s฀ có TCN x 2

Trang 11

Câu 13 S฀ đi฀m c฀c tr฀ c฀a hàm s฀ 1 3 là.

7 3

y  x  x

A B 0 C 2 D 31

Câu 14 Ti฀p tuy฀n t฀i đi฀m c฀c ti฀u c฀a đ฀ th฀ hàm s฀ 1 3 2

3

yxxx

A song song v฀i đ฀฀ng th฀ng x1 B song song v฀i tr฀c hoành

Câu 15 Hàm s฀ 4 1 đ฀ng bi฀n trên kho฀ng

2

x

y 

A ; 0 B 1; C ( 3; 4) D ;1

Câu 16 Cho hàm s฀ 2

3

x y x

A Hs đ฀ng bi฀n trên TX฀ B Hs đ฀ng bi฀n trên kho฀ng  ; 

C Hs ngh฀ch bi฀n trên TX฀ C Hs ngh฀ch bi฀n trên kho฀ng  ; 

Câu 17 S฀ giao đi฀m c฀a đ฀ th฀ hàm s฀ 2 v฀i tr฀c hoành là:

yxx  x

A 2 B 3 C.0 D.1

Câu 18 Hàm s฀ ( ) 3 2 6 3

f x    x

A ฀฀ng bi฀n trên 2;3 B Ngh฀ch bi฀n trên kho฀ng 2;3

C Ngh฀ch bi฀n trên kho฀ng  ; 2 D ฀฀ng bi฀n trên kho฀ng  2; 

Câu 19 Hàm s฀ 4 3

yxx

A Nh฀n đi฀m x3 làm đi฀m c฀c ti฀u B Nh฀n đi฀m x0 làm đi฀m c฀c đ฀i

C Nh฀n đi฀m x3 làm đi฀m c฀c đ฀i D Nh฀n đi฀m x0 làm đi฀m c฀c ti฀u

Câu 20 Hàm s฀ y x sin 2x3

A Nh฀n đi฀m làm đi฀m c฀c ti฀u B Nh฀n đi฀m làm đi฀m c฀c đ฀i

6

x 

2

x

C Nh฀n đi฀m làm đi฀m c฀c đ฀i D Nh฀n đi฀m làm đi฀m c฀c ti฀u

6

x 

2

x 

Câu 21 Giá tr฀ l฀n nh฀t c฀a hàm s฀ 2

f x   x x

A 2 B 2 C 0 D 3

Câu 22 Các đ฀ th฀ c฀a hai hàm s฀ y 3 1 và ti฀p xúc v฀i nhau t฀i đi฀m M có hoành đ฀ là

x

4

yx

A x 1 B x1 C x2 D 1

2

x

Câu 23 ฀฀ th฀ hàm s฀ 9( 22 1)( 1)

y

A Nh฀n đ฀฀ng th฀ng 1 làm TC฀ B Nh฀n đ฀฀ng th฀ng làm TC฀

3

C Nh฀n đ฀฀ng th฀ng y0 làm TCN D Nh฀n đ฀฀ng th฀ng 2; 1 làm TC฀

3

Câu 24 Hai ti฀p tuy฀n c฀a parabol 2 đi qua đi฀m có các h฀ s฀ góc là

A 2 ho฀c 6 B 1 ho฀c 4 C 0 ho฀c 3 D -1 ho฀c 5

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hàm s฀ y= fx () có đ฀ th฀ nh฀ hình bên ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p: - Một số đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 1226653
u 4: Hàm s฀ y= fx () có đ฀ th฀ nh฀ hình bên ch฀ đ฀ng bi฀n trên t฀p: (Trang 4)
Câu 12: M฀t hình ch฀ nh฀t có di฀n tích là 100 thì chu vi hình ch฀ nh฀t nh฀ nh฀t khi - Một số đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 1226653
u 12: M฀t hình ch฀ nh฀t có di฀n tích là 100 thì chu vi hình ch฀ nh฀t nh฀ nh฀t khi (Trang 5)
Câu 7. Trong s฀ các hình ch฀ nh฀t có chu vi 24cm. Hình ch฀ nh฀t có di฀n tích l฀n nh฀t là hình có di฀n tích b฀ng. - Một số đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 1226653
u 7. Trong s฀ các hình ch฀ nh฀t có chu vi 24cm. Hình ch฀ nh฀t có di฀n tích l฀n nh฀t là hình có di฀n tích b฀ng (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w