Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.. Có trục đối xứng là trục tung.. Có đúng một điểm cực trị... m 2 Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách quan Chủ đề hoặc mạch kiến th
Trang 1Đề 1
Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :
x y x
2
A Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ
B Hàm số có tập xác định là: � = ℝ\{ ‒ 2}
B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ;
7 0 2
C Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ
D Có đạo hàm y' (x )
2
3 2 [<br>]
Câu 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x y x
2
A � = 2;� = 2 B � = 2;� = ‒ 2 C � = ‒ 2;� = ‒ 2 D � = ‒ 2;� = 2
[<br>]
Câu 3: Cho hàm số y x3 3x2 1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:
[<br>]
Câu 4: Cho hàm số yx33x2 2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :
A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
C Có tập xác định D= ℝ\{2016} D Đồ thị có tâm đối xứng �( ‒ 1;2018) [<br>]
Câu 5: Hàm số � = 1 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:
4�
4‒ 2�2
+ 1
A ���= ‒ 2;��Đ= 0 B ���= ‒ 3;��Đ= 0 C ���= ‒ 3;��Đ= 1 D ���= 2; ��Đ= 0 [<br>]
Câu 6: Hàm số � = ‒ 1 nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
4�
4‒ 2�2
+ 3
[<br>]
Câu 7: Cho hàm số � = ‒ �4‒ 2�2 có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về
+ 3 Parabol (P) là sai.
A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị
[<br>]
Câu 8: Đồ thị hàm số � = � + 2016 có các đường tiệm cận đứng là:
( � + 2)(� ‒ 3)
[<br>]
Trang 2Câu 9: Cho các hàm số sau:
� = � + 3 � ‒ 1 ( �); � = �3
+ 3 � + 2 (��); � = ‒ �4
+ 2 �2
( ���) Hàm số nào không có cực trị?
A ( �) �à (���) B ( ��) �à (���) C ( �) �à (��) D �hỉ (��)
[<br>]
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 trên đoạn lần lượt là:
[<br>]
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số � = � + 5 + 3 ‒ � trên đoạn [-5;3] là:
[<br>]
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:
x y x
A � = ‒ 5� + 8 B � = 5� - 2 C � = ‒ 5� - 2 D � = 5� + 8
[<br>]
Câu 13: Hàm số y x3 3x2 1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
là:
� = 3� + 2
[<br>]
Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) � = 3 � ‒ 1 � ‒ 1 và đường thẳng (d ) � = 3� ‒ 1 là:
A (d) và (C) không có điểm chung B Điểm �(2;5)
3 ;0 ) ; �(0; ‒ 1) [<br>]
Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số � = ‒ �4‒ 2�2 đi qua điểm M(1:1)
+ �
[<br>]
Câu 16: Đồ thị sau đây là của hàm số yx3 3x2 4 Với giá trị nào của tham số m thì
phương trình x3 3 x2 4 m 0 có nghiệm duy nhất
-2
-4
1
A m 4 hay m 0 B m 4 hay m 2
Trang 3C m 4 hay m 0 D 4 m 0
[<br>]
Câu 17: Biết rằng hàm số � = - 1 đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ
3 �
3
+ ��2
là:
[<br>]
Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có ba cực trị.
x
y 4 mx2m
4
[<br>]
Câu 19: Hàm số � = ‒ � có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m
4
4 + 2 �2
là :
[<br>]
Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số � = �� + 4 đồng biến trên khoảng
� + � (1; + ∞)
A m2;m 2 B m1;m 2 C m 2 D m 2
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách
quan Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
Tổng số câu- số điểm
1 Tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 4 2 đ
2 GTLN – GTNN 1 1 2 1 đ
3 Tiệm cận 1 1 2 1 đ
4 Cực trị hàm số 2 1 1 4 2 đ
5 Tiếp tuyến 1 1 2 1 đ
6 Tương giao giữa hai đồ thị 1 1 2 1 đ
7.Tính chất đồ thị hàm số 1 1 2 1 đ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát & vẽ đồ thị hàm số 8 Toán tổng hợp 1 1 2 1 đ
Tổng cộng 10 6 3 1 20 10,0 đ
Trang 4S GIÁO DC VÀ T KIM TRA 1 TIT
KHO SÁT HÀM S
Thi gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trc nghim)
Mã thi 132
H, tên thí sinh: S th t:
2
Câu 1: Gi 4 3 2 1 Khng đnh nào sau đây là đúng?
A M > 0;"x Î ¡ B M > 0;"x > 0 C 1; D
2
2
M > "x >
Câu 2: Hàm s 3 2
A Ch đng bin trên tp (2; + ¥ ) B Ch đng bin trên tp ( )0;2
C Ch đng bin trên tp (- ¥ ; 0) D Ch đng bin trên tp (- ¥ ; 0 ; 2;) ( + ¥ )
Câu 3: Hàm s 2 3 11
1
y
x
=
C Không có đim cc đi và đim cc tiu D Có mt đim cc tiu và mt đim cc đi
Câu 4: Hàm s y = f x( ) có đ th nh hình bên ch đng bin trên tp:
A (- ¥ -; 2 ; 2;) ( + ¥ ) B (- ¥ -; 2)
C (- ¥ -; 2 ; 2;ù éú ê + ¥ ) D (2; + ¥ )
Trang 5Câu 5: Cho hàm s 2 3 1 vi là tham s Vi điu kin nào ca tham s
mx y
-=
thì đ th ca hàm s đã cho không có tim cn xiên?
8
Câu 6: Cho phng trình 2 4 2
1
m x
=
-A Phng trình đã cho có bn nghim phân bit khi và ch khi m > 0
B Phng trình đã cho có bn nghim phân bit khi và ch khi m > 2
C Phng trình đã cho có bn nghim phân bit khi và ch khi m > 4
D Phng trình đã cho có bn nghim phân bit vi mi giá tr ca m
Câu 7: th hàm s 2
1
A Có hai đng tim cn ngang
B Có hai đng tim cn đng
C Có hai đng tim cn xiên
D Có mt đng tim cn ngang, mt đng tim cn xiên
Câu 8: Trong s các tam giác vuông có đ dài ca cnh huyn không đi là 20 thì tam giác có din tích ln nht khi đ dài các cnh góc vuông là và bng:x y
A x = 175;y = 15 B x = 10;y = 10
Câu 9: Hàm s 3 1 trên đon
1
x
-3
; 3 2
A Không có giá tr nh nht B Có giá tr nh nht là y ( )2
C Có giá tr nh nht là 3 D Có giá tr nh nht là
2
yæ öç ÷÷
ç ÷ ç
Câu 10: Hàm s y = x2- 3x+ 4 đng bin trên khong
2
ç- + ¥ ÷
ç
3
; 2
ç
3
; 2
ç- ¥ ÷
ç
Câu 11: Cho phng trình 1
1
x
m x
+
=
-A Phng trình đã cho có hai nghim phân bit khi và ch khi m > 0 và m ¹ 1
B Không có giá tr nào đ phng trình đã cho có hai nghim phân bit.m
C Phng trình đã cho có hai nghim phân bit khi và ch khi m > 0
D Phng trình đã cho có hai nghim phân bit khi và ch khi m> 1
Câu 12: Mt hình ch nht có din tích là 100 thì chu vi hình ch nht nh nht khi chiu rng và chiu dài tng ng làx y
Trang 6A x = 25;y = 4 B x = 10;y = 10 C x = 20;y = 5 D x = 50;y = 2
Câu 13: Hàm s 3 2
Câu 14: Hàm s y = 5 sinx- 12 cosx
A Có giá tr ln nht là 13 và giá tr nh nht là - 13
B Có giá tr ln nht là và giá tr nh nht là 13 0
C Có giá tr ln nht là và giá tr nh nht là 13 - 13
D Có giá tr ln nht là - 7 và giá tr nh nht là - 17
Câu 15: thi hàm s 22 5 6
y
=
A Không có đng tim cn nào
C Có đúng hai đng tim cn: mt tim cn đng và mt tim cn ngang
D Có đúng ba đng tim cn:hai tim cn đng và mt tim cn ngang
Câu 16: Hàm s ( 2 ) ; vi là tham s
A Hàm s đã cho là hàm đng bin khi và ch khi 1> m > - 1
B Hàm s đã cho là hàm đng bin khi và ch khi m > 1
C Hàm s đã cho là hàm đng bin khi và ch khi m > 1;m < - 1
D Hàm s đã cho là hàm đng bin khi và ch khi m < - 1
Câu 17: Cho hàm s ( 2 ) vi là tham s Tp hp các giá tr ca
đ hàm s đng bin trên là:¡
C (- ¥ -; 1) (È 1;+ ¥ ) D (- ¥ -; 1)
Câu 18: Gi M = sin2x+ 3sinx+ 3 Khng đnh nào sau đây là đúng?
A M > 1;"x Î ¡ B 1£ M £ 7;"x Î ¡
C M < 7;"x Î ¡ D 1< M < 7;"x Î ¡
Câu 19: Tp hp các s thc đ hàm s m y = x3- 5x2+ 4mx- 3 đng bin trên là:¡
12
ç
25
; 12
ç
25
; 2
ç
25
; 12
ê + ¥ ÷÷
ë
Câu 20: Hàm s 1 trên đon
1
x y x
+
=
-3
; 3 2
A Không có giá tr ln nht B Có giá tr ln nht là y ( )2
C Có giá tr ln nht là y ( )3 D Có giá tr ln nht là 3
2
yæ öç ÷÷
ç ÷ ç
è ø
Trang 7Câu 21: Cho hàm s 2 3 2 và Tp hp các giá tr ca tham s
1
y
x
=
-2
y
x
=
+ đ hai đng tim cn xiên ca hai đ th đó vuông góc vi nhau là:
m
2
ì ü
ï ï
í ý
ï ï
î þ
1 2
ï- ï
Câu 22: Cho hàm s 2 5 3 vi là tham s th hàm s đã cho không có
x y
-=
tim cn đng khi:
A m = - 1 B m = 1 C m > 1;m < - 1 D - 1< m < 1
Câu 23: Hãy cho bit phng án nào trong bài gii di đây sai?
3
th là:
A y+ 2= 0 B y+ 2= 9( x+ 2) C y = 9x+ 16 D y = 9x- 20
Câu 24: thi hàm s 2 7 6
1
y
x
=
+
A Ch có mt đng tim cn ngang B Có đúng hai đng tim cn ngang
C Có đúng ba đng tim cn đng D Không có đng tim cn ngang
Câu 25: Tp hp các s thc m đ đng tim cn xiên ca đ th hàm s
ct hai trc ta đ và ti hai đim sao cho tam giác
2
y
x
=
là tam giác vuông cân là
5
- HT
-KIM TRA 1 TIT CHNG I GII TÍCH 12
3 H và tên: lp im
Câu 1 Hàm s 2 2 đng bin trên khong
1
y x
A ;1 1; B 0; C 1; D 1;
Câu 2 Cho hàm s 4 2 Hàm s đt cc đi ti
4
x
f x x
A x 2 B x2 C x0 D x1
Câu 3 Giá tr ln nht ca hàm s 3 2 trên đon
y f x x x 1; 4
A y5 B y1 C y3 D y21
Trang 8Câu 4 Cho hàm s 2 3, Hàm có có TC, Và TCN ln lt là
1
x y
x
A x2;y 1 B x 1;y2 C x 3;y 1 D x2;y1
Câu 5 Cho hàm s 3 2 Tìm tt c giá tr m đ hàm s luôn đng bin /TX
3
yx x mxm
A m3 B m3 C m3 D m3
Câu 6 Cho hàm s 3 22 10 20 Gi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN
2 3
y
2
2
Câu 7 S đim cc đi ca hàm s 4
100
yx
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 8 Giá ln nht tr ca hàm s 24 là:
2
y x
A B 23 C -5 D 10
Câu 9 Vi giá tr nào ca m, hàm s 2 ( 1) 1 nghch bin trên TX ca nó?
2
y
x
A.m 1 B m1 C m 1;1 D 5
2
m
Câu 10 Cho hàm s 1 3 2 (C) Tìm phng trình tip tuyn ca đ th (C), bit
3
y x x x tip tuyn đó song song vi đng thng y3x1
A y3x1 B 3 29 C C Câu A và B đúng
3
Câu 11 Hàm sysinxx
A ng bin trên ¡ B ng bin trên ; 0
C Nghch bin trên ¡ D NB trên ; 0 va B trên 0;
Câu 12 S đim cc tr hàm s 2 3 6
1
y x
A 0 B 2 C 1 D 3
Câu 13 Giá tr nh nht ca hàm s y 3sinx 4 cosx
A 3 B -5 C -4 D -3
Câu 14 th hàm s 2
2 1
x y x
A Nhn đim 1 1; là tâm đi xng B Nhn đim là tâm đi xng
2 2
I
1
; 2 2
I
C Không có tâm đi xng D Nhn đim 1 1; là tâm đi xng
2 2
I
Câu 15 Gi (C) là đ th hàm s 22 2
x x y
A ng thng x2 là TC ca (C) B ng thng y x 1 là TCX ca (C)
C ng thng 1 là TCN ca (C) D ng thng là TCN ca (C)
5
2
y
Câu 16 Tìm m đ hàm s 1 3 2 2 đt cc đi ti
Trang 9A m1 B m2 C m 1 D m 2
Câu 17 Tìm m đ phng trình 4 2 có đúng 3 nghim
x x m
A m 1 B m1 C m0 D m3
Câu 18 Cho hàm s 3 (C) Tìm m đ đng thng ct (C) ti 2 đim M, N
1
x y x
sao cho đ dài MN nh nht
A m1 B m2 C m3 D m 1
Câu 19 Cho hàm s 1 3 2 Tìm m đ hàm s có 2 cc tr ti A, B
1 3
y x mx x m
tha mãn 2 2 :
2
A B
x x
A m 1 B m2 C m 3 D m0
Câu 20 H s góc ca tip tuyn ca đ thì hàm s 1 ti giao đim ca đ th hàm
1
x y x
s vi trc tung bng
A -2 B 2 C 1 D -1
Câu 21 Cho hàm s 3 (C) Tìm phng trình tip tuyn ca đ th (C), bit tip
3 2
yx x tuyn đó đi qua A( 1; 2)
A y9x7;y 2 B y2 ;x y 2x 4
C y x 1;y3x2 D áp án khác
Câu 22 Tìm m đ phng trình 3 2 có 3 nghim phân bit
x x m
A 2 m 0 B 3 m 1 C 2 m 4 D 0 m 3
Câu 23 Tìm m đ phng trình 3 2 có đúng 2 nghim
2x 3x 12x13m
A m 20;m7 B m 13;m4 C m0;m 13 D m 20;m5
Câu 24 Cho hàm s 1 3 2 2 Tìm m đ hàm s có 2 cc tr ti A và B sao
3
y x mx m m x cho x Ax B x Ax B1
A m 1 B m 3 C 1 D không có m
2
m
Câu 25 Cho hàm s 1 3 2 (C) Phng trình có 2 nghim khi đó
3
1 2 ?
x x
A 5 B 8 C -5 D -8
Câu 26 ng thng y3xm là tip tuyn ca đng cong 3 khi m bng
2
yx
A 1 hoc -1 B 4 hoc 0 C 2 hoc -2 D 3 hoc -3
Tr li trc nghim
1… ;2… ;3… ;4……;5……;6… ;7….;8… ;9… ;10……;11……;12… ;13……;14……
15……;16… ;17 …;18… ;19……;20……;21… ;22……;23… ;24…….;25……;26……
Trang 10KIM TRA 1 TIT CHNG I GII TÍCH 12
IV H và tên: lp im
Câu 1 Tp xác đnh ca hàm s 2 2 32
1
y
x
A D ¡ B D ¡ \ 0 C D¡ \ 1;1 D \ 0;3
2
¡
Câu 2 Cho hàm s 2 hàm s có TX là thì các giá tr ca m là:
A m0,m3 B 0 m 3 C m 3;m0 D 3 m 0
Câu 3 Cho hàm s 2 Câu nào sau đây đúng
2
y x
A Hàm s đt cc đi ti x0 B Hàm s đt CT ti x0
C Hàm s không có cc đi D Hàm s luôn nghch bin
Câu 4.Cho hàm s 4 2 Giá tr cc đi ca hàm s là
4
x
f x x
A f CÐ 6 B f CÐ 2 C f CÐ 20 D f CÐ 6
Câu 5 Cho hàm s 3 2 2 Tìm m đ hàm s đt cc tiu ti
5 3
yx mx m x
A 2 B C D
5
3
7
Câu 6 Giá tr ln nht ca hàm s 3 4 là
y x x
A y1 B y2 C y3 D y4
Câu 7 Trong s các hình ch nht có chu vi 24cm Hình ch nht có din tích ln nht là hình có
din tích bng
A 2 B C D
36 cm
24 cm
49 cm
40 cm
S
Câu 8 Trong các hàm s sau, hàm s nào có tim cn đng x 3
5
x y
x
3
x y
x
2
2
3
y x
3 3 2
x y x
Câu 9 Cho hàm s 2 3 có tâm đi xng là:
5
x y x
A I( 5; 2) B I( 2; 5) C I( 2;1) D I(1; 2)
Câu 10 Hàm s 4 2 có
yx x
A 3 cc tr vì 1 cc đi B 3 cc tr vì 1 cc tiu
C 2 cc tr vi 1 cc đi D 2 cc tr vi
1 cc tiu
Câu 11 Cho hàm s 4 2 Gi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên : A
11; 2
Câu 12 Cho hàm s 1 (C) Trong các câu sau, câu nào đúng
1
x y x
A Hàm s có TCN x1 B Hàm s đi qua M(3;1)
C Hàm s có tâm đi xng I(1;1) D Hàm s có TCN x 2
Trang 11Câu 13 S đim cc tr ca hàm s 1 3 là.
7 3
y x x
A B 0 C 2 D 31
Câu 14 Tip tuyn ti đim cc tiu ca đ th hàm s 1 3 2
3
y x x x
A song song vi đng thng x1 B song song vi trc hoành
Câu 15 Hàm s 4 1 đng bin trên khong
2
x
y
A ; 0 B 1; C ( 3; 4) D ;1
Câu 16 Cho hàm s 2
3
x y x
A Hs đng bin trên TX B Hs đng bin trên khong ;
C Hs nghch bin trên TX C Hs nghch bin trên khong ;
Câu 17 S giao đim ca đ th hàm s 2 vi trc hoành là:
y x x x
A 2 B 3 C.0 D.1
Câu 18 Hàm s ( ) 3 2 6 3
f x x
A ng bin trên 2;3 B Nghch bin trên khong 2;3
C Nghch bin trên khong ; 2 D ng bin trên khong 2;
Câu 19 Hàm s 4 3
yx x
A Nhn đim x3 làm đim cc tiu B Nhn đim x0 làm đim cc đi
C Nhn đim x3 làm đim cc đi D Nhn đim x0 làm đim cc tiu
Câu 20 Hàm s y x sin 2x3
A Nhn đim làm đim cc tiu B Nhn đim làm đim cc đi
6
x
2
x
C Nhn đim làm đim cc đi D Nhn đim làm đim cc tiu
6
x
2
x
Câu 21 Giá tr ln nht ca hàm s 2
f x x x
A 2 B 2 C 0 D 3
Câu 22 Các đ th ca hai hàm s y 3 1 và tip xúc vi nhau ti đim M có hoành đ là
x
4
y x
A x 1 B x1 C x2 D 1
2
x
Câu 23 th hàm s 9( 22 1)( 1)
y
A Nhn đng thng 1 làm TC B Nhn đng thng làm TC
3
C Nhn đng thng y0 làm TCN D Nhn đng thng 2; 1 làm TC
3
Câu 24 Hai tip tuyn ca parabol 2 đi qua đim có các h s góc là
A 2 hoc 6 B 1 hoc 4 C 0 hoc 3 D -1 hoc 5