1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng giữa kì 1 môn Toán học 1126611

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên?. Câu 11: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài... Hỏi

Trang 1

đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 132

ĐỀ BÀI

Câu 1: 3 bằng giá trị nào dưới đây :

5

A

Câu 2:Tập xác định của hàm số là:

x

x y

cos 1

1 sin 2

Câu 3:Phương trình 2 2 2 3 cĩ nghiệm:

sin sin 2 sin 3

2

x k    x k

x k    x k

Câu 4:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 5: Với 0 0 thì nghiệm của phương trình là:

120 x 90

sin 2 15

2

75

105

60

90

105

x 

30

105

30

45

75

x

Câu 6: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

2

π

Câu 7:Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 cos5 x  sin 5 x  2

trên ฀ Khi đĩ Mm bằng

Câu 8: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin là

3

  

2

3 2

Câu 9: P5 bằng giá trị nào dưới đây :

Câu 10: Trong một hộp bi cĩ 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

Câu 11: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài

6

Trang 2

đề thi 132

Câu 12:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 13:Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sinabsinacosbcosasinb B sinabsinasinbcosacosb

C sina b sin cosa bcos sina b D sinabsinasinbcosacosb

Câu 14: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

2

Câu 15:Phương trình sinxcosx 2 sin 5x cĩ nghiệm:

x k   x k

x k   x k

Câu 16: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?

A ycotx B ysinx C yt anx D ycosx

Câu 17: 2 là kí hiệu của :

5

A

A Số các hốn vị của 5 phần tử B Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử

C Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đáp án khác

Câu 18: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x0 có nghiệm là:

8

2

4

k

Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3 là

44 x

4

1 2

1 4

Câu 20: 3 bằng giá trị nào dưới đây :

5

C

Câu 21: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d cĩ ảnh là đường thẳng d’, ta cĩu

A d’ trùng với d khi d song song với giá của u

B d’ trùng với d khi d vuơng gĩc với giá của u

C d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

D d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u

Câu 22:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

Câu 23: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto khơng

10

10

8

Câu 24:Nghiệm của phương trình cos x  0 là:

A xk2 B xk C xk D

Câu 25:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

Câu 26:Phương trình 2 2 cĩ nghiệm :

sin 2xcos 3x1

5

5

Câu 27: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2 là

cos 2

y

x

Trang 3

đề thi 132

2

Câu 28: Cĩ 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra một cây bút ?

Câu 29: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

cos sin

yxx ycosxsinx y sinx

Câu 30: Điều kiện để phương trình msinx3cosx5 cĩ nghiệm là:

A  4  m  4 B m  4 C m 34 D

 4

4

m m

Câu 31: Trên một giá sách cĩ 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

Câu 32:Nghiệm của phương trình 2 là:

2 sin x7 sinx 4 0

Câu 33: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy

Câu 34: Cho điểm M 4;1 và v2; 1  Ảnh M' của qua cĩ tọa độ là:M

v

T

A  6;1 B  6; 0 C  1; 6 D 1; 6 

Câu 35:Phương trình nào sau đây vơ nghiệm?

2

1 cosx

2

1

Câu 36: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

A C thành B B C thành A C B thành C D A thành D

Câu 37: Cho điểm M 4;1 và I2; 1  Ảnh M' của qua M V I,3 cĩ tọa độ là:

A 5; 8  B  5;8 C  8;5 D 8; 5 

Câu 38: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nĩ :

A d(9; 7) B b(7; 9) C c(9; 7) D

(7;9)

a

Câu 39: Cho v4; 2 và đường thẳng d: 2x  y 6 0 Ảnh d’ của d qua cĩ phương trình là:T v

A x2y 6 0 B 2x  y 4 0 C x2y 4 0 D 2x  y 4 0

Câu 40: Cho v 2; 0 và đường trịn Ảnh của qua cĩ phương trình:

v

T

Câu 41:Tập xác định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

A   2;  B arcsin( 2);  C 0; 2D

Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 4; 0 và gọi 0 thì cĩ tọa độ là:

( ,90 )

O

A 4; 0 B 0; 4  C  4; 4 D  0; 4

Câu 43: Trong một hội nghị học sinh giỏi, cĩ 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?

Trang 4

đề thi 132

Cõu 44: Cho đường trũn   2 2 Ảnh của qua phộp đồng nhất cú phương trỡnh:

(x4) y 9 2  2

Cõu 45: Cho đường trũn   2 2 Ảnh của qua cú phương trỡnh:

C x y   C'  C Q( , 90 )O 0

Cõu 46: Phộp vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đõy là phộp đồng nhất

A k1 B k 1 C k2 D k  2

Cõu 47: Phộp vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đõy là phộp đối xứng qua tõm vị tự

A k1 B k 1 C k2 D k  2

Cõu 48: Hàm số 2 cos 5 đạt giá trị lớn nhất tại:

3

    

, 6

3

3

Cõu 49: Treõn ủửụứng troứn lửụùng giaực, hai cung coự cuứng ủieồm ngoùn laứ:

4

 3π

4

3π 4

2

3π 2

Cõu 50: Trong một đội cụng nhõn cú 15 nam và 22 nữ Hỏi cú bao nhiờu cỏch để chọn hai người: một nam

và một nữ ?

- HẾT

-(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w